Hàm Type Conversion

Lưu ý: Chúng tôi muốn cung cấp cho bạn nội dung trợ giúp mới nhất ở chính ngôn ngữ của bạn, nhanh nhất có thể. Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Vui lòng cho chúng tôi biết ở cuối trang này rằng thông tin có hữu ích với bạn không? Dưới đây là bài viết bằng Tiếng Anh để bạn tham khảo dễ hơn.

Hàm mỗi coerces một biểu thức để một cụ thể kiểu dữ liệu.

Cú pháp

CBool ( biểu thức )

CByte ( biểu thức )

CCur ( biểu thức )

CDate ( biểu thức )

CDbl ( biểu thức )

CDec ( biểu thức )

CInt ( biểu thức )

CLng ( biểu thức )

CSng ( biểu thức )

CStr ( biểu thức )

CVar ( biểu thức )

Yêu cầu biểu thứctham đối là bất kỳ biểu thức chuỗi hoặc biểu thức số.

Trả về kiểu

Hàm tên xác định loại trả về như minh họa trong các thao tác sau:

Hàm

Loại trả về

Phạm vi biểu thức đối số

CBool

Boolean

Bất kỳ hợp lệ chuỗi hoặc biểu thức số.

CByte

Byte

0 đến 255.

CCur

Tiền tệ

-922,337,203,685,477.5808 đến 922.337.203.685.477,5807.

CDate

Ngày

Mọi biểu thức ngày hợp lệ.

CDbl

Kép

-1.79769313486231E308 để
-4.94065645841247E-324 cho giá trị âm; 4.94065645841247E-324 để 1.79769313486232E308 cho giá trị dương.

CDec

Decimal

+ /-79,228,162,514,264,337,593,543,950,335 cho các số không co giãn số, tức là số không có chữ số thập phân. Đối số với vị trí thập phân 28, phạm vi là
+ /-7.9228162514264337593543950335. Số nhỏ nhất có thể có-0 là 0.0000000000000000000000000001.

CInt

Số nguyên

-32,768 để 32.767; phân số được làm tròn.

CLng

Dài

-2,147,483,648 để 2,147,483,647; phân số được làm tròn.

CSng

Đơn

-3.402823E38 để - 1.401298E-45 cho giá trị âm; 1.401298E-45 đến 3.402823E38 cho giá trị dương.

CStr

Chuỗi

Trả về cho CStr phụ thuộc vào đối số biểu thức .

CVar

Biến

Cùng một phạm vi làm kép cho numerics. Cùng một phạm vi là chuỗi -numerics.


Chú thích

Nếu biểu thức chuyển qua hàm nằm ngoài phạm vi kiểu dữ liệu đang được chuyển đổi thành, xuất hiện lỗi.

Nói chung, bạn có thể tài liệu mã của bạn bằng cách dùng hàm chuyển đổi kiểu dữ liệu để hiển thị kết quả của một số thao tác này sẽ được thể hiện khi nhập dữ liệu cụ thể chứ không phải là kiểu dữ liệu mặc định. Ví dụ, dùng CCur để bắt buộc tiền tệ số học trong trường hợp mà độ chính xác một lần, chính xác kép hoặc số nguyên số học thường sẽ xuất hiện.

Bạn nên sử dụng các chức năng chuyển đổi kiểu dữ liệu thay vì Val để cung cấp ý quốc tế chuyển đổi từ kiểu dữ liệu khác. Ví dụ, khi bạn dùng CCur, khác dấu tách thập phân, dấu tách hàng nghìn khác nhau, và tùy chọn khác nhau tiền tệ được nhận ra đúng cách tùy thuộc vào thiết đặt bản địa của máy tính của bạn.

Khi phần thập phân là chính xác 0,5, CIntCLng luôn luôn làm tròn nó tới số chẵn gần nhất. Ví dụ, 0,5 làm tròn tới 0, và 1,5 làm tròn thành 2. CIntCLng khác với các hàm khắc phụcInt , mà rút ngắn, chứ không phải là làm tròn, phần thập phân của một số. Ngoài ra, sửaInt luôn trả về một giá trị của cùng một loại khi đi trong.

Sử dụng hàm IsDate để xác định nếu ngày có thể được chuyển đổi thành một ngày hoặc thời gian. CDate nhận ra chuỗi ký tự ngày và thời gian chuỗi ký tự cũng như số nằm trong phạm vi ngày được chấp nhận. Khi chuyển đổi một số thành một ngày, phần số nguyên được chuyển đổi thành một ngày. Bất kỳ phần thập phân của số được chuyển đổi thành thời gian của ngày bắt đầu từ nửa đêm.

CDate nhận ra định dạng ngày theo thiết đặt bản địa hệ thống của bạn. Đúng thứ tự của ngày, tháng và năm có thể không được xác định nếu nó được cung cấp ở định dạng không phải là một trong các thiết đặt ngày tháng được công nhận. Ngoài ra, một định dạng ngày dài không được nhận diện nếu nó cũng chứa chuỗi ngày tháng.

Hàm CVDate cũng được cung cấp tính tương thích với phiên bản trước của Visual Basic. Cú pháp của hàm CVDate giống hệt cho hàm CDate , Tuy nhiên, CVDate trả về một biến thể loại con có là ngày thay vì một kiểu ngày thực tế. Vì không có kiểu ngày nội tại, bạn sẽ không thêm cần CVDate. Cùng một hiệu ứng có thể đạt được chuyển đổi một biểu thức vào ngày, và sau đó gán nó cho một biến thể. Phương pháp này là phù hợp với chuyển đổi tất cả các kiểu nội tại thành tương đương của họ biến thể kiểu con.

Lưu ý: Hàm CDec không trả về kiểu dữ liệu rời rạc; thay vào đó, nó luôn trả về một biến thể có giá trị đã được chuyển đổi sang một loại con số thập phân .

Ví dụ

Lưu ý: Các ví dụ sau thể hiện cách sử dụng hàm này trong mô-đun Visual Basic for Applications (VBA). Để biết thêm thông tin về cách làm việc với VBA, chọn Tham khảo dành cho Nhà phát triển trong danh sách thả xuống cạnh Tìm kiếm, rồi nhập một hoặc nhiều từ vào hộp tìm kiếm.

Hàm CBool

Mẹo: Bộ dựng biểu thức với IntelliSense đầu trong Access 2010 giúp với việc biểu thức của bạn bên phải.

Ví dụ này dùng hàm CBool để chuyển đổi một biểu thức sang một Boolean. Nếu biểu thức đánh giá là một giá trị khác không, CBool trả về True; Nếu không, nó trả về False.

Dim A, B, Check
A = 5: B = 5 ' Initialize variables.
Check = CBool(A = B) ' Check contains True.
A = 0 ' Define variable.
Check = CBool(A) ' Check contains False.

Hàm CByte

Ví dụ này dùng hàm CByte để chuyển đổi một biểu thức sang một Byte.

Dim MyDouble, MyByte
MyDouble = 125.5678 ' MyDouble is a Double.
MyByte = CByte(MyDouble) ' MyByte contains 126.

Hàm CCur

Ví dụ này dùng hàm CCur để chuyển đổi một biểu thức sang một tiền tệ.

Dim MyDouble, MyCurr
MyDouble = 543.214588 ' MyDouble is a Double.
MyCurr = CCur(MyDouble * 2)
' Convert result of MyDouble * 2 (1086.429176) to a
' Currency (1086.4292).

Hàm CDate

Ví dụ này dùng hàm CDate để chuyển đổi một chuỗi thành một ngày. Nói chung, mã hóa cứng ngày và giờ dưới dạng chuỗi (như minh họa trong ví dụ này) không khuyên dùng. Sử dụng chuỗi ký tự ngày và thời gian chuỗi ký tự, chẳng hạn như #2/12/1969 # và # 4:45:23 ch #, thay vào đó.

Dim MyDate, MyShortDate, MyTime, MyShortTime
MyDate = "February 12, 1969"
' Convert to Date data type.
MyShortDate = CDate(MyDate)
MyTime = "4:35:47 PM"
' Convert to Date data type.
MyShortTime = CDate(MyTime)

Hàm CDbl

Ví dụ này dùng hàm CDbl để chuyển đổi một biểu thức sang một kép.

Dim MyCurr, MyDouble
MyCurr = CCur(234.456784)
' Convert result to a Double.
MyDouble = CDbl(MyCurr * 8.2 * 0.01)

Hàm CDec

Ví dụ này dùng hàm CDec để chuyển đổi một giá trị số thành một số thập phân.

Dim MyDecimal, MyCurr
MyCurr = 10000000.0587 ' MyCurr is a Currency.
MyDecimal = CDec(MyCurr) ' MyDecimal is a Decimal.

Hàm CInt

Ví dụ này dùng hàm CInt để chuyển đổi một giá trị thành một số nguyên.

Dim MyDouble, MyInt
MyDouble = 2345.5678 ' MyDouble is a Double.
MyInt = CInt(MyDouble) ' MyInt contains 2346.

Hàm CLng

Ví dụ này dùng hàm CLng để chuyển đổi một giá trị thành một dài.

Dim MyVal1, MyVal2, MyLong1, MyLong2
MyVal1 = 25427.45
MyVal2 = 25427.55 ' MyVal1, MyVal2 are Doubles.
MyLong1 = CLng(MyVal1)
' MyLong1 contains 25427.
MyLong2 = CLng(MyVal2)
' MyLong2 contains 25428.

Hàm CSng

Ví dụ này dùng hàm CSng để chuyển đổi một giá trị thành một đơn.

Dim MyDouble1, MyDouble2, MySingle1, MySingle2
' MyDouble1, MyDouble2 are Doubles.
MyDouble1 = 75.3421115: MyDouble2 = 75.3421555
MySingle1 = CSng(MyDouble1)
' MySingle1 contains 75.34211.
MySingle2 = CSng(MyDouble2)
' MySingle2 contains 75.34216.

Hàm CStr

Ví dụ này dùng hàm CStr để chuyển đổi một giá trị số thành một chuỗi.

Dim MyDouble, MyString
MyDouble = 437.324 ' MyDouble is a Double.
MyString = CStr(MyDouble)
' MyString contains "437.324".

Hàm CVar

Ví dụ này dùng hàm CVar để chuyển đổi một biểu thức sang một biến thể.

Dim MyInt, MyVar
MyInt = 4534 ' MyInt is an Integer.
MyVar = CVar(MyInt & "000")
' MyVar contains the string 4534000.
Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×