Chèn mã ký tự ASCII hoặc Unicode trong Word

Chèn ký hiệu bằng bàn phím với mã ký tự ASCII hoặc Unicode

Biểu tượng và ký tự đặc biệt được chèn bằng cách dùng mã ASCII hoặc Unicode. Bạn có thể biết điều này là khi bạn tìm mã cho ký tự.

  1. Đi đến chènbiểu tượng >> Thêm ký hiệu.

  2. Tìm biểu tượng bạn muốn.

    Mẹo: Phông chữ ký hiệu Segoe UI có một tập hợp các ký hiệu Unicode rất lớn để lựa chọn.

  3. Ở phía dưới bên phải, bạn sẽ thấy mã ký tựtừ:. Mã ký tự là những gì bạn sẽ nhập để chèn ký hiệu này từ bàn phím. Trường từ: thông báo cho bạn biết nếu đó là một ký tự Unicode hoặc một ASCII.

Kiểu ký tự Unicode Unicode

Loại mã ký tự ASCII ASCII

Chèn ký tự Unicode

  1. Nhập mã ký tự mà bạn muốn chèn ký hiệu Unicode.

  2. Nhấn ALT + X để chuyển đổi mã thành ký hiệu.

    Nếu bạn đang đặt ký tự Unicode ngay sau một ký tự khác, hãy chọn chỉ là mã trước khi nhấn ALT + X.

Mẹo: Nếu bạn không nhận được ký tự mà bạn mong đợi, hãy đảm bảo bạn đã chọn đúng phông chữ.

Chèn ký tự ASCII

Sử dụng bàn phím số với Num Lock để nhập số ASCII, chứ không phải các số trên đầu bàn phím của bạn.

Tất cả mã ký tự ASCII có bốn chữ số dài. Nếu mã cho ký tự mà bạn muốn ngắn hơn bốn chữ số, hãy thêm số 0 vào đầu đến 4 chữ số.

  1. Đến tab trang đầu, trong nhóm phông chữ , hãy thay đổi phông chữ thành cánh đồng (hoặc bộ phông khác).

  2. Nhấn và giữ phím ALT và nhập mã ký tự trên bàn phím số.

  3. Thay đổi phông chữ trở lại phông trước đó của bạn sau khi chèn ký hiệu.

Để biết thêm ký hiệu ký tự, hãy xem bản đồ ký tự được cài đặt trên máy tính của bạn, mã ký tự ASCIIhoặc biểu đồ mã ký tự Unicode theo script.

Hình chữ

Mã

Hình chữ

Mã

Ký hiệu tiền tệ

£

ALT+0163

¥

ALT+0165

¢

ALT+0162

$

0024 + ALT + X

ALT+0128

¤

ALT + 0164

Ký hiệu pháp lý

©

ALT + 0169

®

ALT + 0174

§

ALT + 0167

ALT + 0153

Ký hiệu toán học

°

ALT + 0176

º

ALT + 0186

221A + ALT + X

+

ALT + 43

#

ALT + 35

µ

ALT + 0181

<

ALT + 60

>

ALT + 62

%

ALT + 37

(

ALT + 40

[

ALT + 91

)

ALT + 41

]

ALT + 93

2206 + ALT + X

Phân số

¼

ALT + 0188

½

ALT + 0189

¾

ALT + 0190

Các ký hiệu dấu chấm câu và biện chứng

?

ALT + 63

¿

ALT + 0191

!

ALT + 33

203 + ALT + X

-

ALT + 45

'

ALT + 39

"

ALT + 34

,

ALT + 44

.

ALT + 46

|

ALT + 124

/

ALT + 47

\

ALT + 92

`

ALT + 96

^

ALT + 94

«

ALT + 0171

»

ALT + 0187

«

ALT + 174

»

ALT + 175

~

ALT + 126

&

ALT + 38

:

ALT + 58

{

ALT + 123

;

ALT + 59

}

ALT + 125

Biểu tượng biểu mẫu

25A1 + ALT + X

221A + ALT + X

Để có danh sách đầy đủ của các chữ cái và mã ký tự của chúng, hãy xem bản đồ ký tự.

Hình chữ

Mã

Hình chữ

Mã

Ã

ALT + 0195

å

ALT + 0229

Å

ALT + 143

å

ALT + 134

Ä

ALT + 142

ä

ALT + 132

À

ALT + 0192

à

ALT + 133

Á

ALT + 0193

á

ALT + 160

Â

ALT + 0194

â

ALT + 131

Ç

ALT + 128

ç

ALT + 135

Č

010C + ALT + X

č

010D + ALT + X

É

ALT + 144

é

ALT + 130

È

ALT + 0200

è

ALT + 138

Ê

ALT + 202

ê

ALT + 136

Ë

ALT + 203

ë

ALT + 137

Ĕ

0114 + ALT + X

ĕ

0115 + ALT + X

Ğ

011E + ALT + X

ğ

011F + ALT + X

Ģ

0122 + ALT + X

ģ

0123 + ALT + X

Ï

ALT + 0207

ï

ALT + 139

Î

ALT + 0206

î

ALT + 140

Í

ALT + 0205

í

ALT + 161

Ì

ALT + 0204

ì

ALT + 141

Ñ

ALT + 165

ñ

ALT + 164

Ö

ALT + 153

ö

ALT + 148

Ô

ALT + 212

ô

ALT + 147

Tempo

014C + ALT + X

Tempo

014D + ALT + X

Ò

ALT + 0210

ò

ALT + 149

Ó

ALT + 0211

ó

ALT + 162

Ø

ALT + 0216

ø

00F8 + ALT + X

Ŝ

015C + ALT + X

ŝ

015D + ALT + X

Ş

015E + ALT + X

ş

015F + ALT + X

Ü

ALT + 154

ü

ALT + 129

Cổ

ALT + 016A

cổ

016B + ALT + X

Û

ALT + 0219

û

ALT + 150

Ù

ALT + 0217

ù

ALT + 151

Ú

00DA + ALT + X

ú

ALT + 163

Ÿ

0159 + ALT + X

ÿ

ALT + 152

Để biết thêm thông tin về việc typographic ligatures, hãy xem biểu đồthông báo. Để tìm hiểu thêm, hãy xem bản đồ ký tự.

Hình chữ

Mã

Hình chữ

Mã

Æ

ALT + 0198

æ

ALT + 0230

ß

ALT + 0223

ß

ALT + 225

Œ

ALT + 0140

œ

ALT + 0156

ʩ

02A 9 + ALT + X

ʣ

02A 3 + ALT + X

ʥ

02A 5 + ALT + X

ʪ

02AA + ALT + X

ʫ

02AB + ALT + X

ʦ

0246 + ALT + X

ʧ

02A 7 + ALT + X

Љ

0409 + ALT + X

Ю

042E + ALT + X

Њ

040A + ALT + X

Ѿ

047E + ALT + x

Ы

042B + ALT + X

Ѩ

0468 + ALT + X

Ѭ

049C + ALT + X

الله

FDF2 + ALT + X

Số bảng ASCII 0 – 31 được gán cho các ký tự điều khiển được dùng để điều khiển một số thiết bị ngoại vi chẳng hạn như máy in.

Decimal

Ký tự

Decimal

Ký tự

null

0

thoát khỏi nối kết dữ liệu

06

đầu đề

1

điều khiển thiết bị 1

1

bắt đầu văn bản

2

điều khiển thiết bị 2

7

kết thúc văn bản

3

điều khiển thiết bị 3

04

cuối truyền

4

điều khiển thiết bị 4

31

môn

5

thừa nhận âm

1

xác

6

đồng bộ nhàn rỗi

08

cửa

7

kết thúc khối truyền dẫn

23/02/2010

Backspace

8

Xoá

24/02/2010

tab ngang

9

kết thúc phương tiện

29

dòng nguồn cấp/dòng mới

10

Sân

06

tab dọc

11

tránh

6

Trang nguồn cấp biểu mẫu/trang mới

12

dấu tách tệp

33

chuyển đổi trở về

13

dấu tách nhóm

/01/2008

chuyển đổi

14

dấu tách bản ghi

25

sự thay đổi trong

15

dấu tách đơn vị

37

dung lượng

32

DEL

127

Lưu ý:  Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Cho chúng tôi biết thông tin này có hữu ích hay không? Dưới đây là bài viết bằng tiếng Anh để bạn tham khảo..​

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×