Thuộc tính Properties

Áp dụng cho

Đối tượng AccessObject

Đối tượng Control

Đối tượng Label

Đối tượng Page

Đối tượng SubForm

Đối tượng BoundObjectFrame

Đối tượng CurrentProject

Đối tượng Line

Đối tượng PageBreak

Tuyển tập TabControl

Đối tượng CheckBox

Đối tượng CustomControl

Đối tượng ListBox

Đối tượng Rectangle

Đối tượng TextBox

Đối tượng CodeProject

Đối tượng Form

Đối tượng ObjectFrame

Đối tượng Report

Đối tượng ToggleButton

Đối tượng ComboBox

Đối tượng GroupLevel

Đối tượng OptionButton

Đối tượng Section

Đối tượng CommandButton

Đối tượng Image

Đối tượng OptionGroup

Đối tượng SmartTag

Thuộc tính Properties khi áp dụng cho các đối tượng AccessObject, CodeProject và CurrentProject.

Trả về tham chiếu tới tuyển tập AccessObjectProperties của đối tượng AccessObject, CurrentProject hoặc CodeProject.

expression.Properties

Cần có expression. Một biểu thức trả về một trong các đối tượng ở trên.

Ghi chú

Đối tượng tuyển tập AccessObjectProperties là tập hợp mọi thuộc tính liên quan đến đối tượng AccessObject, CurrentProject hoặc CodeProject. Bạn có thể tham khảo các thành viên riêng lẻ trong tuyển tập bằng chỉ mục của đối tượng thành viên hoặc biểu thức chuỗi là tên của đối tượng thành viên đó. Đối tượng thành viên đầu tiên trong tuyển tập có một giá trị chỉ mục là 0 và tổng số đối tượng thành viên trong tuyển tập là giá trị của thuộc tính Count của tuyển tập AccessObjectProperties trừ 1.

Bạn không thể sử dụng thuộc tính Properties để trả về thuộc tính từ đối tượng AccessObject, đối tượng này chính là một thành viên của một tuyển tập được truy nhập từ đối tượng CurrentData.

Thuộc tính Properties khi áp dụng cho đối tượng SmartTag.

Trả về tuyển tập SmartTagProperties đại diện cho tập hợp các thuộc tính của một thẻ thông minh cụ thể.

expression.Properties()

Cần có expression. Một biểu thức trả về đối tượng SmartTag.

Thuộc tính Properties khi áp dụng cho mọi đối tượng khác trong danh sách Áp dụng Cho.

Trả về tham chiếu đến đối tượng tuyển tập Properties của điều khiển.

expression.Properties

Cần có expression. Một biểu thức trả về một trong các đối tượng thuộc danh sách Áp dụng Cho.

Ghi chú

Đối tượng tuyển tập Properties là tập hợp mọi thuộc tính liên quan đến điều khiển. Bạn có thể tham khảo các thành viên riêng lẻ trong tuyển tập bằng chỉ mục của đối tượng thành viên hoặc biểu thức chuỗi là tên của đối tượng thành viên đó. Đối tượng thành viên đầu tiên trong tuyển tập có một giá trị chỉ mục là 0 và tổng số đối tượng thành viên trong tuyển tập là giá trị của thuộc tính Count thuộc tuyển tập Properties trừ 1.

Ví dụ

Thủ tục sau đây sử dụng thuộc tính Properties để in toàn bộ thuộc tính được liên kết với các điều khiển trên biểu mẫu vào cửa sổ Gỡ lỗi. Để chạy mã này, hãy đặt nút lệnh có tên là cmdListProperties vào biểu mẫu, rồi dán mã sau đây vào mục Khai báo của biểu mẫu. Bấm vào nút lệnh để in danh sách các thuộc tính trong cửa sổ Gỡ lỗi.

Private Sub cmdListProperties_Click()
ListControlProps Me
End Sub
Public Sub ListControlProps(ByRef frm As Form)
Dim ctl As Control
Dim prp As Property
On Error GoTo props_err
For Each ctl In frm.Controls
Debug.Print ctl.Properties("Name")
For Each prp In ctl.Properties
Debug.Print vbTab & prp.Name & _
" = " & prp.Value
Next prp
Next ctl
props_exit:
Set ctl = Nothing
Set prp = Nothing
Exit Sub
props_err:
If Err = 2187 Then
Debug.Print vbTab & prp.Name & _
" = Only available at design time."
Resume Next
Else
Debug.Print vbTab & prp.Name & _
" = Error Occurred: " & Err.Description
Resume Next
End If
End Sub
Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×