Thuộc tính Format - Loại Dữ liệu Ngày/Thời gian

Lưu ý: Chúng tôi muốn cung cấp cho bạn nội dung trợ giúp mới nhất ở chính ngôn ngữ của bạn, nhanh nhất có thể. Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Vui lòng cho chúng tôi biết ở cuối trang này rằng thông tin có hữu ích với bạn không? Dưới đây là bài viết bằng Tiếng Anh để bạn tham khảo dễ hơn.

Bạn có thể đặt thuộc tính Format cho các định dạng ngày và thời gian được xác định trước hoặc sử dụng định dạng tùy chỉnh cho loại dữ liệu Ngày/Thời gian.

Cài đặt

Các phần sau đây minh họa định dạng được xác định trước và tùy chỉnh.

Định dạng Được xác định trước

Bảng sau hiển thị các cài đặt thuộc tính Format được xác định trước cho loại dữ liệu Ngày/Thời gian.

Định dạng

Mô tả

Ví dụ

Ngày kiểu Chung

(Mặc định) Hiển thị ngày giá trị dạng số và các giá trị thời gian như giờ, phút và giây theo sau là sa hoặc ch.. Đối với cả hai kiểu giá trị, Access sử dụng dấu tách ngày và thời gian đã xác định trong thiết đặt vùng Windows. Nếu giá trị không có một cấu phần thời gian, Access sẽ hiển thị chỉ ngày. Nếu giá trị đã không cấu phần ngày, Access sẽ hiển thị chỉ thời gian.

06/30/2018 10:10:42 SA

Ngày dạng Dài

Hiển thị chỉ các giá trị ngày, như được chỉ định dạng ngày dài trong thiết đặt vùng Windows.

Thứ hai, ngày 27, 2018

Ngày dạng Trung bình

Hiển thị ngày như dd/mmm/yy, nhưng sử dụng dấu tách ngày được xác định trong thiết đặt vùng Windows.

Tháng 8-27-18
27-thg 8-18

Ngày dạng Ngắn

Hiển thị giá trị ngày, như được chỉ định dạng ngày ngắn trong thiết đặt vùng Windows.

8/27/2018
8-27-2018

Thời gian dạng Dài

Hiển thị giờ, phút và giây theo sau là sa hoặc ch.. Truy nhập sử dụng dấu tách được xác định trong thiết đặt thời gian trong thiết đặt vùng Windows.

10:10:42 SA

Thời gian dạng Trung bình

Hiển thị giờ và phút theo sau là sa hoặc ch.. Truy nhập sử dụng dấu tách được xác định trong thiết đặt thời gian trong thiết đặt vùng Windows.

10:10 SA

Thời gian dạng Ngắn

Hiển thị chỉ giờ và phút. Truy nhập sử dụng dấu tách được xác định trong thiết đặt thời gian trong thiết đặt vùng Windows.

10:10

Định dạng Tùy chỉnh

Để tạo một định dạng tùy chỉnh, sử dụng các ký tự sau đây là chỗ dành sẵn và dấu phân tách. Định dạng tùy chỉnh mâu thuẫn với thiết đặt Ngày/Giờ đã xác định trong thiết đặt vùng Windows bị bỏ qua. Để biết thêm thông tin, hãy xem thay đổi thiết đặt vùng Windows để sửa đổi hình thức của một số kiểu dữ liệu.

Ký tự

Mô tả

Dấu tách ngày

Điều khiển nơi Access đặt dấu tách cho ngày, tháng và năm. Dùng dấu phân cách xác định trong thiết đặt vùng Windows. Ví dụ, trong tiếng Anh (Hoa Kỳ), sử dụng một dấu gạch chéo (/).

Dấu tách thời gian

Điều khiển nơi Access đặt dấu tách cho giờ, phút và giây. Dùng dấu phân cách xác định trong thiết đặt vùng Windows. Ví dụ, trong tiếng Anh (Hoa Kỳ), sử dụng dấu hai chấm (:).

c

Hiển thị định dạng ngày chung.

d hoặc dd

Hiển thị ngày của tháng dưới dạng một hay hai chữ số. Đối với một chữ số, sử dụng chỗ dành sẵn duy nhất; Đối với hai chữ số, sử dụng hai chỗ dành sẵn.

ddd

Viết tắt là ngày của tuần thành ba chữ cái.

dddd

Giải thích các tất cả các ngày trong tuần.

ddddd

Hiển thị định dạng ngày ngắn.

dddddd

Hiển thị định dạng ngày dài.

w

Hiển thị một số tương ứng với ngày trong tuần. (1 đến 7)

ww

Hiển thị một số tương ứng tuần của năm (1 đến 53).

m hoặc mm

Hiển thị tháng dưới dạng một số có một hoặc hai chữ số.

mmm

Viết tắt là tên tháng ba chữ cái. Ví dụ: Tháng một xuất hiện dưới dạng Jan.

mmmm

Giải thích các tên tháng tất cả.

q

Hiển thị số quý lịch hiện tại (1-4). Ví dụ, nếu bạn thuê nghiệp một năm, Access sẽ hiển thị 2 là giá trị quý.

y

Hiển thị ngày của năm, 1-366.

yy

Hiển thị các hai chữ số cuối của năm.

Lưu ý: Chúng tôi khuyên nhập và hiển thị tất cả bốn chữ số của năm đã cho.

yyyy

Hiển thị tất cả các chữ số trong một năm trong phạm vi 0100-9999.

h hoặc hh

Hiển thị giờ bằng một hay hai chữ số.

n hoặc nn

Hiển thị phút dưới dạng một hay hai chữ số.

s hoặc ss

Hiển thị giây dưới dạng một hay hai chữ số.

TTTT

Hiển thị định dạng quá nhiều thời gian.

SA/CH

Mười hai giờ với chữ viết hoa "SA" hoặc "CH" tùy trường hợp.

sa/ch

Mười hai giờ với chữ viết thường "sa" hoặc "ch" tùy trường hợp.

S/C

Mười hai giờ với chữ viết hoa "S" hoặc "C" tùy trường hợp.

s/c

Mười hai giờ với chữ viết thường "s" hoặc "c" tùy trường hợp.

SACH

Mười hai giờ với chỉ định sáng/chiều tương ứng như đã được xác định trong các cài đặt vùng của Windows

Khoảng trống trắng, + - $ ()

Sử dụng khoảng trống trắng, một số ký tự toán học (+ -), và ký hiệu tài chính ($ ¥ £) khi cần thiết bất kỳ chỗ nào trong chuỗi định dạng của bạn. Nếu bạn muốn sử dụng ký hiệu toán học phổ biến khác, chẳng hạn như dấu gạch chéo (\ hoặc /) và dấu hoa thị (*), bạn phải bao quanh chúng trong dấu ngoặc kép.

"Văn bản chữ"

Bao quanh bất kỳ văn bản nào bạn muốn người dùng nhìn thấy trong dấu ngoặc kép.

\

Buộc Access để hiển thị ký tự đó ngay lập tức sau. Đây là giống như một ký tự trong dấu ngoặc kép xung quanh.

*

Khi sử dụng, ký tự ngay sau dấu hoa thị trở thành một ký tự điền — một ký tự được dùng để điền vào khoảng trống trắng. Access thường hiển thị văn bản là căn trái và điền vào bất kỳ vùng nào bên phải của giá trị với khoảng trống trắng. Bạn có thể thêm tô ký tự bất kỳ chỗ nào trong một chuỗi định dạng và Access sẽ điền vào bất kỳ khoảng trắng trống với ký tự được chỉ định.

[màu]

Áp dụng màu cho tất cả các giá trị trong một phần của định dạng của bạn. Bạn phải đặt tên trong dấu ngoặc vuông và sử dụng một trong các tên sau đây: đen, xanh lam, lục lam, màu lục, đỏ tươi, đỏ, 

Ví dụ

Sau đây là các ví dụ về định dạng ngày/thời gian tùy chỉnh.

Định dạng ngày như...

Nhập mã này vào hộp thuộc tính định dạng :

2012-01-13

YYYY-mm-dd

2012

yyyy

13 tháng 1, 2012

dd mmm yyyy

13.01.2012

dd\.mm\.YYYY (Access thêm các dấu chéo ngược tự động)

Thứ sáu 1/13

DDD m/d

2/6

Đệ/w

13 tháng 1, 2012

Mmm d","yyyy

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×