Tìm kiếm hàm

Lưu ý: Chúng tôi muốn cung cấp cho bạn nội dung trợ giúp mới nhất ở chính ngôn ngữ của bạn, nhanh nhất có thể. Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Vui lòng cho chúng tôi biết ở cuối trang này rằng thông tin có hữu ích với bạn không? Dưới đây là bài viết bằng Tiếng Anh để bạn tham khảo dễ hơn.

Lưu ý: Hàm, phương pháp, đối tượng hoặc thuộc tính được mô tả trong chủ đề này bị vô hiệu hóa nếu dịch vụ biểu thức Microsoft Jet đang chạy ở chế độ hộp cát, ngăn không cho đánh giá biểu thức không an toàn tiềm ẩn. Để biết thêm thông tin về chế độ hộp cát, tìm kiếm "chế độ hộp cát" trong trợ giúp.

Trả về một dài xác định vị trí hiện tại đọc/viết trong một tệp được mở bằng cách dùng lệnh mở .

Cú pháp

Tìm kiếm ( filenumber )

Yêu cầu filenumbertham đối là số nguyên có chứa một hợp lệ số tệp.

Chú thích

Tìm kiếm trả về một giá trị giữa 1 và 2,147,483,647 (tương đương với 2 ^ 31-1), bao gồm.

Các thao tác sau đây mô tả các giá trị trả về cho mỗi chế độ truy nhập tệp.

Mode

Giá trị Trả về

Ngẫu nhiên

Số lượng bản ghi kế tiếp đọc hoặc viết

Nhị phân,
đầu ra,
chắp thêm,
đầu vào

Vị trí byte tại đó thao tác tiếp theo diễn ra. Byte đầu tiên trong tệp nằm ở vị trí 1, byte thứ hai ở vị trí 2, v.v..


Ví dụ

Lưu ý: Các ví dụ sau thể hiện cách sử dụng hàm này trong mô-đun Visual Basic for Applications (VBA). Để biết thêm thông tin về cách làm việc với VBA, chọn Tham khảo dành cho Nhà phát triển trong danh sách thả xuống cạnh Tìm kiếm, rồi nhập một hoặc nhiều từ vào hộp tìm kiếm.

Ví dụ này dùng hàm Tìm kiếm để trả về vị trí tệp hiện tại. Ví dụ giả định TESTFILE là một tệp có chứa bản ghi của người dùng xác định loại Record.

Type Record    ' Define user-defined type.
ID As Integer
Name As String * 20
End Type

Đối với tệp được mở ở chế độ ngẫu nhiên, Tìm kiếm trả về số lượng bản ghi kế tiếp.

Dim MyRecord As Record    ' Declare variable.
Open "TESTFILE" For Random As #1 Len = Len(MyRecord)
Do While Not EOF(1) ' Loop until end of file.
Get #1, , MyRecord ' Read next record.
' Print record number to the Immediate window.
Debug.Print Seek(1)
Loop
Close #1 ' Close file.

Đối với tệp được mở ở chế độ khác với chế độ ngẫu nhiên, Tìm kiếm trả về vị trí byte mà tại đó thao tác tiếp theo sẽ thực. Giả định TESTFILE là một tệp có chứa một vài dòng văn bản.

Dim MyChar
Open "TESTFILE" For Input As #1 ' Open file for reading.
Do While Not EOF(1) ' Loop until end of file.
MyChar = Input(1, #1) ' Read next character of data.
' Print byte position to the Immediate window.
Debug.Print Seek(1)
Loop
Close #1 ' Close file.
Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×