Phím tắt cho Outlook trên web và Outlook.com

Trong Outlook trên web và Outlook.com, bạn có thể sử dụng các phím tắt từ Outlook.com, Yahoo Mail, Gmail hoặc Outlook. Bài viết này mô tả các phím tắt sẵn dùng nếu bạn chọn Outlook và tham chiếu tới bố trí bàn phím của Hoa Kỳ. Bố trí của phím trên các bàn phím khác nhau có thể không tương ứng chính xác với các phím trên bàn phím Hoa Kỳ.

Để thay đổi phiên bản lối tắt bàn phím bạn đang sử dụng:

  • Trong Outlook.com và Outlook trên web mới, chọn Cài đặt Thiết đặt > Xem mọi cài đặt Outlook > Chung > Trợ năng.

  • Trong Outlook trên web cổ điển, chọn Cài đặt Thiết đặt > Thư > Chung > Phím tắt.

Để xem danh sách đầy đủ các phím tắt sẵn dùng trong phiên bản bạn chọn, nhấn phím Shift+? trên bàn phím của bạn.

Phím tắt thường được sử dụng

Các phím tắt sau thường được những người chọn phiên bản phím tắt Outlook sử dụng thường xuyên hơn.

Để thực hiện điều này...

Nhấn...

Tạo thư hoặc sự kiện trong lịch mới

N

Mở thư được chọn trong cửa sổ mới

Shift+Enter

Di chuyển thư sang thư mục Lưu trữ

E

Xóa thư hoặc mục

Delete

Chuyển tiếp thư

Ctrl+Shift+F hoặc Shift+F

Đi đến Lịch

Ctrl+Shift+2

Trả lời tất cả cho thư email

Ctrl+Shift+R hoặc Shift+R

Trả lời thư email

Ctrl+R hoặc R

Gửi thư email

Ctrl+Enter

Tìm kiếm

Alt+Q

Lưu ý: Để nhập '@' trên máy Mac, hãy sử dụng Alt+64.

Phím tắt để soạn thảo văn bản

Các phím tắt soạn thảo văn bản sẵn dùng trong Outlook trên web và Outlook.com đều giống như các phím tắt sẵn dùng với các sản phẩm Microsoft khác.

Phím tắt

Hành động

Ctrl+C

Sao chép vùng chọn của bạn sang Bảng tạm.

Ctrl+X

Cắt văn bản bạn chọn.

Backspace (Xóa lùi)

Xóa văn bản được chọn hoặc các ký tự ở bên trái con trỏ.

Ctrl+Backspace

Xóa từ ở phía bên trái của con trỏ, nhưng không xóa khoảng trắng phía trước từ.

Ctrl+K

Hiển thị hộp để chèn siêu kết nối.

Ctrl+V

Dán nội dung từ Bảng tạm vào vị trí hiện tại.

Ctrl+Y

Lặp lại hành động gần đây nhất.

Ctrl+Z

Đảo ngược lại hành động gần đây nhất.

Insert

Chuyển đổi giữa chèn và ghi đè văn bản.

Phím tắt định dạng văn bản

Các phím tắt định dạng văn bản sẵn dùng trong Outlook trên web và Outlook.com đều giống như các phím tắt sẵn dùng với các sản phẩm Microsoft khác.

Phím tắt

Hành động

Ctrl+B

Áp dụng định dạng đậm.

Ctrl+I

Áp dụng định dạng nghiêng.

Ctrl+U

Áp dụng gạch dưới.

Phím tắt trong Thư

Ngăn dẫn hướng

Dưới đây là các phím tắt được sử dụng phổ biến nhất được dùng với ngăn dẫn hướng.

Phím tắt

Hành động

Mũi tên trái

Thu gọn mục đã chọn.

Mũi tên phải

Mở rộng mục đã chọn.

Danh sách thư và danh sách đọc

Dưới đây là các phím tắt có thể được sử dụng để thực hiện cùng một hành động, bất kể bạn đang làm việc trong danh sách thư hay danh sách đọc.

Phím tắt

Hành động

Xoá

Xoá thư được chọn.

Ctrl+Q hoặc Q

Đánh dấu cuộc hội thoại hoặc thư đã chọn là đã đọc.

Ctrl+U hoặc U

Đánh dấu cuộc hội thoại hoặc thư đã chọn là chưa đọc.

Shift+Delete

Xóa vĩnh viễn thư hoặc mục được chọn.

Chèn

Gắn cờ thư hoặc đánh dấu thư đã gắn cờ là đã hoàn tất.

Esc

Hủy bỏ tìm kiếm.

Danh sách thư

Phím tắt thường sử dụng cùng các tên phím hoặc cùng các tổ hợp phím. Tuy nhiên, cách thực hiện các hành động có thể khác nhau dựa theo vùng bạn đang làm việc. Các phím tắt được xác định tiếp theo sẽ được sử dụng cùng với danh sách thư.

Phím tắt

Hành động

Shift+Mũi tên xuống

Chọn thư hiện tại và thư tiếp theo trong danh sách. Dùng chức năng này để chọn nhiều thư liền kề nhau.

Shift+Mũi tên lên

Chọn thư hiện tại và thư trước trong danh sách. Dùng chức năng này để chọn nhiều thư liền kề nhau.

Home hoặc Ctrl+Home

Chọn thư đầu tiên trong thư mục.

Esc

Hủy bỏ tìm kiếm.

Danh sách đọc

Hành động mà một phím tắt thực hiện có thể được coi là duy nhất với vùng bạn đang làm việc, mặc dù chúng có tích hợp các tên phím và tổ hợp phím quen thuộc. Dưới đây là các phím tắt được sử dụng cùng với danh sách đọc.

Phím tắt

Hành động

Esc

Đóng thư mới.

N

Tạo một thư mới.

Ctrl+Shift+F hoặc Shift+F

Chuyển tiếp thư đã chọn.

End hoặc Ctrl+End

Chuyển xuống dưới cùng của cuộc hội thoại hoặc thư.

Home hoặc Ctrl+Home

Chuyển lên trên cùng của cuộc hội thoại hoặc thư.

Page down

Di chuyển xuống một trang với các cuộc hội thoại hoặc thư có hai trang trở lên.

Page up

Di chuyển lên một trang với các cuộc hội thoại hoặc thư có hai trang trở lên.

Ctrl+R hoặc R

Trả lời thư đã chọn.

Ctrl+Shift+R hoặc Shift+R

Trả lời người gửi và tất cả những người nhận khác của thư đã chọn.

Ctrl+Enter

Gửi thư.

Phím tắt trong lịch

Các phím tắt được xác định tiếp theo sẽ sẵn dùng khi bạn đang làm việc ở dạng xem lịch.

Phím tắt

Hành động

N

Tạo một mục lịch mới.

Delete

Xóa mục đã chọn.

Ctrl+Shift+2

Đi đến lịch.

Shift+Mũi tên phải

Đi tới khoảng thời gian tiếp theo. Ví dụ: nếu bạn đang ở dạng xem Tháng, Ctrl+Mũi tên phải sẽ đưa bạn đến tháng tiếp theo.

Shift+Mũi tên trái

Đi tới khoảng thời gian trước. Ví dụ: nếu bạn đang ở dạng xem Tháng, Ctrl+Mũi tên trái sẽ đưa bạn đến tháng trước.

Phím Shift+Alt+Y

Đi tới hôm nay.

Ctrl+F6

Chuyển đến một vùng khác trong lịch.

Tab

Chuyển đến sự kiện hoặc vùng tiếp theo trong dạng xem hiện tại.

Shift+Tab

Chuyển đến sự kiện hoặc vùng trước đó ở dạng xem hiện tại.

Enter

Mở mục đã chọn.

Shift+Alt+1

Chuyển sang dạng xem Ngày.

Shift+Alt+3

Chuyển tới dạng xem Tuần đầy đủ.

Shift+Alt+4

Chuyển tới dạng xem Tháng.

Shift+Alt+2

Chuyển tới dạng xem Tuần làm việc.

Biểu mẫu lịch

Phím tắt

Hành động

Ctrl+S

Lưu một cuộc hẹn.

Ctrl+Enter hoặc Alt+S

Gửi một cuộc họp.

Dấu và ký tự đặc biệt

Để thêm dấu hoặc ký tự đặc biệt, bạn sẽ cần sử dụng bàn phím số trên bàn phím khi bật Num Lock.

  1. Nhấn và giữ phím Alt.

  2. Nhập mã số trên bàn phím số và nhả phím Alt.

Lưu ý: Để nhập các ký tự đặc biệt trên máy Mac, hãy chọn Command + Control + Space.

Nguyên âm có dấu

À

0192

È

0200

Ì

0204

Ò

0210

Ù

0217

à

0224

è

0232

ì

0236

ò

0242

ù

0249

Á

0193

É

0201

Í

0205

Ó

0211

Ú

0218

Ý

0221

á

0224

é

0233

í

0237

ó

0243

ú

0250

ý

0253

Â

0194

Ê

0202

Î

0206

Ô

0212

Û

0219

â

0226

ê

0234

î

0238

ô

0244

û

0251

Ã

0195

Ñ

0209

Õ

0213

ã

0227

ñ

0241

õ

0245

Ä

0196

Ë

0203

Ï

0207

Ö

0214

Ü

0220

Ÿ

0159

ä

0228

ë

0235

ï

0239

ö

0246

ü

0252

ÿ

0255

Dấu câu và phụ âm

¡

0161

º

0186

æ

0230

0139

¿

0191

ª

0170

Þ

0222

0155

Ç

0199

Ø

0216

þ

0254

Š

0138

ç

0231

ø

0248

Ð

0208

š

0154

Œ

0140

Å

0197

ð

0240

Ž

0142

œ

0156

å

0229

«

0171

ž

0158

ß

0223

Æ

0198

»

0187

Ký tự đặc biệt

¢

0162

©

0169

0135

£

0163

®

0174

0150

0128

0153

0151

¥

0165

0149

0182

ƒ

0131

§

0167

¤

0164

0134

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×