Nhập hàm

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

Ghi chú: Hàm, phương pháp, đối tượng hoặc thuộc tính được mô tả trong chủ đề này bị vô hiệu hóa nếu dịch vụ biểu thức Microsoft Jet đang chạy ở chế độ hộp cát, ngăn không cho đánh giá biểu thức không an toàn tiềm ẩn. Để biết thêm thông tin về chế độ hộp cát, tìm kiếm "chế độ hộp cát" trong trợ giúp.

Trả về chuỗi chứa các ký tự từ một tệp được mở trong chế độ nhập hoặc nhị phân .

Cú pháp

Nhập liệu ( số, [ #] filenumber)

Cú pháp hàm nhập có các đối số:

Tham đối

Mô tả

số

Bắt buộc. Bất hợp lệ biểu thức số chỉ định số ký tự để trả về.

filenumber

Bắt buộc. Bất hợp lệ số tệp.


Chú thích

Đọc với chức năng nhập dữ liệu thường được viết lưu tệp với in # hoặc đặt. Sử dụng hàm này chỉ với các tệp được mở trong chế độ nhập hoặc nhị phân .

Không giống như câu lệnh nhập # , nhập hàm trả về tất cả các ký tự đọc, bao gồm dấu phẩy, dấu xuống dòng, linefeeds, dấu ngoặc kép, và các dấu cách trống.

Khi tệp mở cho truy nhập nhị phân , ra do cố gắng đọc qua tệp bằng cách dùng hàm đầu vào cho đến khi EOF trả về True tạo ra lỗi. Dùng các hàm LOFLoc thay vì EOF khi đọc tệp nhị phân với đầu vào, hoặc dùng nhận được khi dùng hàm EOF .

Ghi chú: Sử dụng hàm InputB cho dữ liệu byte nằm trong tệp văn bản. Với InputB, số xác định số lượng byte để trả về chứ không phải là số ký tự để trả về.

Ví dụ

Ghi chú: Ví dụ dưới đây minh họa sử dụng hàm này trong Visual Basic for Applications (VBA) mô-đun. Để biết thêm thông tin về cách làm việc với VBA, chọn Nhà phát triển tham chiếu trong danh sách thả xuống bên cạnh Tìm kiếm và nhập một hoặc nhiều thuật ngữ trong hộp tìm kiếm.

Ví dụ này dùng hàm nhập liệu để đọc một ký tự cùng một lúc từ tệp và in sổ Immediate . Ví dụ này giả định rằng TESTFILE là một tệp văn bản với một vài dòng dữ liệu mẫu.

Dim MyChar
Open "TESTFILE" For Input As #1 ' Open file.
Do While Not EOF(1) ' Loop until end of file.
MyChar = Input(1, #1) ' Get one character.
Debug.Print MyChar ' Print to the Immediate window.
Loop
Close #1 ' Close file.

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×