NPV (Hàm NPV)

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

Trả về một đúp cách xác định giá trị hiện tại ròng của một khoản đầu tư dựa trên một chuỗi các dòng tiền định kỳ (khoản thanh toán và thông báo xác nhận) và một mức chiết khấu.

Cú pháp

NPV ( suất, giá trị ())

Cú pháp hàm NPV có các đối số:

Tham đối

Mô tả

rate

Bắt buộc. Kép chỉ định tỷ lệ chiết khấu qua độ dài của Kỳ, được thể hiện dưới dạng một số thập phân.

giá trị ()

Bắt buộc. Mảng của kép chỉ định giá trị dòng tiền. Mảng phải chứa ít nhất một giá trị âm (toán) và một giá trị dương (một biên nhận).


Chú thích

Giá trị hiện tại ròng của một khoản đầu tư là giá trị hiện tại của một chuỗi trong tương lai của khoản thanh toán và thông báo xác nhận.

Hàm NPV sử dụng thứ tự của các giá trị trong mảng diễn giải thứ tự của các khoản thanh toán và thông báo xác nhận. Đảm bảo nhập thanh toán và biên nhận giá trị của bạn theo trình tự chính xác.

Khoản đầu tư NPV bắt đầu một kỳ hạn trước ngày của giá trị dòng tiền đầu tiên và kết thúc bằng giá trị dòng tiền cuối cùng trong mảng.

Tính toán giá trị hiện tại ròng dựa trên dòng tiền trong tương lai. Nếu dòng tiền đầu tiên của bạn xuất hiện ở đầu chu kỳ đầu tiên, giá trị đầu tiên phải được thêm vào giá trị trả về NPV và không phải được đưa vào các giá trị dòng tiền của giá trị().

Hàm NPV là tương tự như hàm PV (giá trị hiện tại) ngoại trừ rằng hàm PV cho phép dòng tiền mặt để bắt đầu hoặc kết thúc hoặc bắt đầu kỳ. Không giống như các giá trị dòng tiền biến NPV , PV dòng tiền phải được xử lý trong toàn bộ khoản đầu tư.

Ví dụ

Ghi chú: Ví dụ dưới đây minh họa sử dụng hàm này trong Visual Basic for Applications (VBA) mô-đun. Để biết thêm thông tin về cách làm việc với VBA, chọn Nhà phát triển tham chiếu trong danh sách thả xuống bên cạnh Tìm kiếm và nhập một hoặc nhiều thuật ngữ trong hộp tìm kiếm.

Ví dụ này dùng hàm NPV để trả về giá hiện tại thuần của một chuỗi dòng tiền mặt chứa trong mảng Values(). RetRate đại diện cho cố định tỷ suất hoàn vốn.

Dim Fmt, Guess, RetRate, NetPVal, Msg
Static Values(5) As Double ' Set up array.
Fmt = "###,##0.00" ' Define money format.
Guess = .1 ' Guess starts at 10 percent.
RetRate = .0625 ' Set fixed internal rate.
Values(0) = -70000 ' Business start-up costs.
' Positive cash flows reflecting income
' for four successive years.
Values(1) = 22000 : Values(2) = 25000
Values(3) = 28000 : Values(4) = 31000
' Calculate net present value.
NetPVal = NPV(RetRate, Values())
Msg = "The net present value " & _
"of these cash flows is "
Msg = Msg & Format(NetPVal, Fmt) & "."
' Display net present value.
MsgBox Msg

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×