Lối tắt bàn phím cho Microsoft Outlook 2013 và 2016

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

Sử dụng Outlook 2016 để quản lý email, đặt và gán nhiệm vụ, lên lịch cuộc họp, và nhiều hơn nữa — tất cả sử dụng lối tắt bàn phím. Các lối tắt trong bài viết này tham chiếu đến bố trí bàn phím Hoa Kỳ. Phím cho các bố trí khác có thể tương ứng không chính xác với các phím trên bàn phím Hoa Kỳ.

Ghi chú

  • Outlook không có tùy chọn để thay đổi hoặc tùy chỉnh lối tắt bàn phím. Tham khảo bài viết TechCenter này cho một số tùy chọn thay thế.

  • Nếu một lối tắt yêu cầu nhấn hai hoặc nhiều phím đồng thời, chủ đề này, các phím phân tách bằng một dấu cộng (+). Nếu bạn phải nhấn một phím ngay sau khác, các phím được phân tách bằng dấu phẩy (,).

  • Chủ đề này giả định rằng người dùng JAWS đã tắt tính năng Menu Dải băng Ảo.

Trong chủ đề này

Các lối tắt thường được sử dụng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Đóng

Thoát khỏi hoặc Enter

Đi đến tab trang đầu

Alt+H

Thư mới

Alt + H, N, 1

Gửi

Alt+S

Chèn tệp

Alt + N, A, F

Mục mới (trong dạng xem nhiệm vụ )

Alt + H, N, 1

Xóa

Xóa bỏ (khi một thư, nhiệm vụ hoặc cuộc họp được chọn)

Tìm kiếm

Ctrl + E Alt + H, R, P

Trả lời

Alt + H, R, P

Chuyển tiếp

Alt + H, F, W

Trả lời tất cả

Alt + H, R, A

Sao chép

Ctrl+C hoặc Ctrl+Insert

Ghi chú: Ctrl + Insert không sẵn dùng trong ngăn đọc .

Gửi/Nhận

Alt + S, S

Đi đến lịch

Ctrl+2

Tạo cuộc hẹn

Ctrl+Shift+A

Di chuyển đến thư mục

Alt + H, T, V, chọn thư mục từ danh sách

Phần đính kèm SaveAs

Alt + JA, A, S

Dẫn hướng cơ bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển sang dạng xem thư

Ctrl+1

Chuyển sang dạng xem lịch biểu

Ctrl+2

Chuyển sang dạng xem liên hệ

Ctrl+3

Chuyển sang dạng xem nhiệm vụ

Ctrl+4

Chuyển tới ghi chú

Ctrl+5

Chuyển sang danh sách thư mục trong ngăn thư mục

Ctrl+6

Chuyển tới lối tắt

Ctrl+7

Chuyển tiếp mở thông báo

Ctrl+Dấu chấm

Chuyển tới thư trước đó mở

Ctrl+Dấu phẩy

Di chuyển giữa ngăn thư mục , cửa sổ chính của Outlook , ngăn đọc và thanh việc cần làm

Ctrl+Shift+Tab hoặc Shift+Tab

Di chuyển giữa các cửa sổ Outlook , các ngăn nhỏ trong ngăn thư mục , ngăn đọc và các phần trong thanh việc cần làm

Phím Tab

Di chuyển giữa các cửa sổ Outlook , các ngăn nhỏ trong ngăn thư mục , ngăn đọc và các phần trong thanh việc cần làm , và hiện các phím truy nhập trong Outlook ribbon

F6

Di chuyển quanh các dòng tiêu đề thư trong ngăn thư mục hoặc thư đang mở

Ctrl+Tab

Di chuyển xung quanh trong ngăn thư mục

Phím mũi tên

Đi đến thư mục khác

Ctrl+Y

Di chuyển tới hộp Tìm kiếm

F3 hoặc Ctrl+E

Trong ngăn đọc , hãy đi tới thư trước

Alt+Mũi tên Lên hoặc Ctrl+Dấu phẩy hoặc Alt+Page Up

Trong ngăn đọc , trang xuống thông qua văn bản

Phím cách

Trong ngăn đọc , page up qua văn bản

Shift+Phím cách

Thu gọn hoặc bung rộng một nhóm trong danh sách thư email

Phím mũi tên trái hoặc mũi tên phải key, tương ứng

Trở lại dạng xem trước đó trong cửa sổ chính của Outlook

Alt+B hoặc Alt+Mũi tên Trái

Chuyển tiếp theo dạng xem trong cửa sổ chính của Outlook

Alt+Mũi tên Phải

Chọn thanh thông tin , và nếu sẵn dùng, hãy hiện menu lệnh

Ctrl+Shift+W

Tìm kiếm

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tìm thư hoặc mục khác

Ctrl+E

Xóa kết quả tìm kiếm

Phím Esc

Bung rộng tìm bao gồm Tất cả mục thư, Tất cả các mục lịchhoặc Tất cả các mục liên hệ, tùy thuộc vào bạn đang trong mô-đun

Ctrl+Alt+A

Dùng Tìm kiếm nâng cao

Ctrl+Shift+F

Tạo một thư mục Tìm kiếm

Ctrl+Shift+P

Tìm kiếm văn bản trong mục mở

F4

Tìm và thay thế văn bản, biểu tượng hoặc một số lệnh định dạng khi trong ngăn đọc hoặc trong một mục đang mở

Ctrl+H

Bung rộng tìm kiếm để đưa các mục từ thư mục hiện tại

Ctrl+Alt+K

Bung rộng tìm kiếm để đưa vào thư mục con Ctrl + Alt + Z Cờ

Ctrl+Alt+Z

Gắn cờ

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở hộp thoại cờ để theo dõi để gắn cờ

Ctrl+Shift+G

Thể loại Màu

Để thực hiện điều này

Nhấn

Xóa thể loại đã chọn khỏi danh sách trong hộp thoại thể loại màu

Alt+D

Tạo mục hoặc tệp

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tạo cuộc hẹn

Ctrl+Shift+A

Tạo liên hệ

Ctrl+Shift+C

Tạo một nhóm liên hệ

Ctrl+Shift+L

Tạo fax

Ctrl+Shift+X

Tạo thư mục

Ctrl+Shift+E

Tạo yêu cầu họp

Ctrl+Shift+Q

Tạo thư

Ctrl+Shift+M

Tạo ghi chú

Ctrl+Shift+N

Tạo tài liệu Office

Ctrl+Shift+H

Đăng lên thư mục đã chọn

Ctrl+Shift+S

Đăng trả lời trong thư mục đã chọn

Ctrl+T

Tạo một thư mục Tìm kiếm

Ctrl+Shift+P

Tạo nhiệm vụ

Ctrl+Shift+K

Các lệnh trong hầu hết các dạng xem

Để thực hiện điều này

Nhấn

Lưu (ngoại trừ trong tác vụ dạng xem)

Ctrl+S hoặc Shift+F12

Lưu và đóng (ngoại trừ trong thư dạng xem)

Alt+S

Lưu dưới dạng (chỉ trong dạng xem thư)

F12

Hoàn tác

Ctrl+Z hoặc Alt+Backspace

Xóa một mục

Ctrl+D

In

Ctrl+P

Sao chép một mục

Ctrl+Shift+Y

Di chuyển một mục

Ctrl+Shift+V

Kiểm tra tên

Ctrl+K

Kiểm tra chính tả

F7

Gắn cờ để theo dõi

Ctrl+Shift+G

Chuyển tiếp

Ctrl+F

Gửi hoặc đăng hoặc mời tất cả

Alt+S

Cho phép sửa trong một trường, trong dạng xem tất cả ngoại trừ thư hoặc biểu tượng

F2

Căn trái văn bản

Ctrl+L

Căn giữa văn bản

Ctrl+E

Căn phải văn bản

Ctrl+R

Thư

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển tới Hộp thư đến

Ctrl+Shift+I

Chuyển tới Hộp thư đi

Ctrl+Shift+O

Kiểm tra tên

Ctrl+K

Gửi

Alt+S

Trả lời thư

Ctrl+R

Trả lời tất cả thư

Ctrl+Shift+R

Trả lời với yêu cầu họp

Ctrl+Alt+R

Chuyển tiếp thư

Ctrl+F

Đánh dấu thư không phải thư rác

Ctrl + Alt + J

Hiển thị nội dung bên ngoài bị chặn (trong thư)

Ctrl+Shift+I

Đăng lên một thư mục

Ctrl+Shift+S

Áp dụng kiểu thông thường

Ctrl+Shift+N

Kiểm tra thư mới

Ctrl+M hoặc F9

Chuyển tới thư trước đó

Phím mũi tên lên

Đi tới thư tiếp theo

Phím Mũi tên Xuống

Tạo thư (khi trong dạng xem thư )

Ctrl+N

Tạo thư (từ mọi dạng xem Outlook )

Ctrl+Shift+M

Mở thư đã nhận được

Ctrl+O

Xóa và bỏ qua hội thoại

Ctrl+Shift+D

Mở sổ địa chỉ

Ctrl+Shift+B

Thêm cờ nhanh vào thư chưa mở

Chèn

Hiển thị hộp thoại gắn cờ để theo dõi

Ctrl+Shift+G

Đánh dấu là đã đọc

Ctrl+Q

Đánh dấu là chưa đọc

Ctrl+U

Mở Mẹo Thư trong thư đã chọn

Ctrl+Shift+W

Tìm hoặc thay thế

F4

Tìm kiếm tiếp

Shift+F4

Gửi

Ctrl+Enter

In

Ctrl+P

Chuyển tiếp

Ctrl+F

Chuyển tiếp dưới dạng phần đính kèm

Ctrl+Alt+F

Hiển thị các thuộc tính cho mục đã chọn

Alt+Enter

Đánh dấu để tải xuống

Ctrl+Alt+M

Kiểm tra trạng thái đánh dấu để tải xuống

Ctrl+Alt+U

Hiển thị tiến trình Gửi/nhận

Ctrl + B (khi đang trong tiến độ trình Gửi/nhận )

Lịch

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tạo cuộc hẹn mới (khi trong dạng xem lịch biểu )

Ctrl+N

Tạo cuộc hẹn mới (trong mọi dạng xem Outlook )

Ctrl+Shift+A

Tạo yêu cầu họp

Ctrl+Shift+Q

Chuyển tiếp cuộc hẹn hoặc cuộc họp

Trả lời yêu cầu cuộc họp bằng tin nhắn

Trả lời tất cả yêu cầu cuộc họp bằng tin nhắn

Hiển thị một ngày trong lịch

Alt+1

Hiển thị hai ngày trong lịch

Alt+2

Hiển thị ba ngày trong lịch

Alt+3

Hiển thị bốn ngày trong lịch

Alt+4

Hiện 5 ngày trong lịch

Alt+5

Hiện 6 ngày trong lịch

Alt+6

Hiển thị bảy ngày trong lịch

Alt+7

Hiện 8 ngày trong lịch

Alt+8

Hiện 9 ngày trong lịch

Alt+9

Hiện 10 ngày trong lịch

Alt+0

Đi đến một ngày

Ctrl+G

Chuyển sang dạng xem tháng

Alt + bằng hoặc Ctrl + Alt + 4

Chuyển tới ngày tiếp theo

Ctrl+Mũi tên Phải

Chuyển tới tuần tiếp theo

Alt+Mũi tên Xuống

Chuyển tới tháng tiếp theo

Alt+Page Down

Chuyển tới ngày trước đó

Ctrl+Mũi tên Trái

Chuyển tới tuần trước đó

Alt+Mũi tên Lên

Chuyển tới tháng trước đó

Alt+Page Up

Chuyển tới đầu tuần

Alt+Home

Đi tới cuối tuần

Alt+End

Chuyển sang dạng xem Tuần đầy đủ

Alt+Dấu trừ hoặc Ctrl+Alt+3

Chuyển sang dạng xem Tuần làm việc

Ctrl+Alt+2

Chuyển tới cuộc hẹn trước đó

Ctrl+Dấu phẩy hoặc Ctrl+Shift+Dấu phẩy

Chuyển tới cuộc hẹn tiếp theo

Ctrl+Dấu chấm hoặc Ctrl+Shift+Dấu chấm

Thiết lập lặp lại cho một mở cuộc hẹn hoặc cuộc họp

Ctrl+G

Xem thêm dưới dạng xem, Lịch ngày/tuần/tháng , và Dẫn hướng ngày tháng.

Mọi người

Để thực hiện điều này

Nhấn

Quay số cuộc gọi mới

Ctrl+Shift+D

Tìm một liên hệ hoặc mục khác (tìm)

F3 hoặc Ctrl+E

Nhập tên trong hộp Tìm kiếm sổ địa chỉ

F11

Trong dạng xem bảng hay danh sách liên hệ của bạn, đi tới liên hệ đầu tiên bắt đầu bằng chữ cái cụ thể

Shift +chữ cái

Chọn tất cả liên hệ

Ctrl+A

Tạo thư có liên hệ đã chọn làm chủ đề

Ctrl+F

Tạo một liên hệ (khi trong liên hệ)

Ctrl+N

Tạo một liên hệ (từ mọi dạng xem Outlook )

Ctrl+Shift+C

Mở biểu mẫu liên hệ cho liên hệ đã chọn

Ctrl+O

Tạo một nhóm liên hệ

Ctrl+Shift+L

In

Ctrl+P

Cập nhật danh sách các thành viên nhóm liên hệ

F5

Đi đến thư mục khác

Ctrl+Y

Mở sổ địa chỉ

Ctrl+Shift+B

Dùng Tìm kiếm nâng cao

Ctrl+Shift+F

Trong một liên hệ mở, hãy mở liên hệ tiếp theo trong danh sách

Ctrl+Shift+Dấu chấm

Tìm liên hệ

F11

Đóng một liên hệ

ESC

Gửi fax tới liên hệ đã chọn

Ctrl+Shift+X

Mở hộp thoại Kiểm tra địa chỉ

Alt+D

Trong một biểu mẫu liên hệ, dưới Internet, Hiển thị thông tin Email 1

Alt+Shift+1

Trong một biểu mẫu liên hệ, dưới Internet, Hiển thị thông tin Email 2

Alt+Shift+2

Trong một biểu mẫu liên hệ, dưới Internet, Hiển thị thông tin Email 3

Alt+Shift+3

Mọi người: trong hộp thoại danh thiếp điện tử

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở danh sách Thêm

Alt+A

Chọn văn bản trong hộp nhãn trường có nhãn đã gán được chọn

Alt+B

Mở hộp thoại Thêm ảnh thẻ

Alt+C

Đặt con trỏ vào đầu hộp sửa

Alt+E

Chọn hộp trường

Alt+F

Chọn hộp thả xuống Căn ảnh

Alt+G

Chọn bảng màu cho nền

Alt + K, nhập

Chọn hộp thả xuống bố trí

Alt+L

Loại bỏ trường đã chọn từ hộp trường

Alt+R

Tác vụ

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chấp nhận yêu cầu tác vụ

Ctrl+C

Từ chối yêu cầu tác vụ

Ctrl+D

Tìm một nhiệm vụ hoặc mục khác

Ctrl+E

Mở hộp thoại đi đến thư mục

Ctrl+Y

Tạo một nhiệm vụ khi ở trong dạng xem nhiệm vụ

Ctrl+N

Tạo một nhiệm vụ từ mọi dạng xem Outlook

Ctrl+Shift+K

Mở mục đã chọn

Ctrl+O

In mục đã chọn

Ctrl+P

Chọn tất cả các mục

Ctrl+A

Xóa mục đã chọn

Ctrl+D

Chuyển tiếp một nhiệm vụ dưới dạng phần đính kèm

Ctrl+F

Tạo một yêu cầu nhiệm vụ

Ctrl+Shift+Alt+U

Chuyển đổi giữa ngăn thư mục , danh sách nhiệm vụ và thanh việc cần làm

Tab hoặc Shift+Tab

Hoàn tác hành động cuối

Ctrl+Z

Gắn cờ cho một mục hoặc đánh dấu hoàn thành

Chèn

Định dạng văn bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hiển thị menu định dạng

Alt+O

Hiển thị hộp thoại phông

Ctrl+Shift+P

Hộp chuyển (với văn bản đã chọn)

Shift+F3

Định dạng chữ là chữ hoa nhỏ

Ctrl+Shift+K

Tạo chữ đậm

Ctrl+B

Thêm dấu đầu dòng

Ctrl+Shift+L

Tạo chữ nghiêng

Ctrl+I

Tăng thụt lề

Ctrl+T

Giảm thụt lề

Ctrl+Shift+T

Căn trái

Ctrl+L

Căn giữa

Ctrl+E

Gạch chân

Ctrl+U

Tăng cỡ phông

Ctrl + phải dấu ngoặc vuông hoặc Ctrl + Shift + lớn-hơn đăng

Giảm cỡ phông

Dấu ngoặc vuông Ctrl + trái hoặc Ctrl + Shift + ít-hơn đăng

Cắt

Phím Ctrl+X hoặc Shift+Delete

Sao chép

Ctrl+C hoặc Ctrl+Insert

Ghi chú: Ctrl + Insert không sẵn dùng trong ngăn đọc

Dán

Ctrl+V hoặc Shift+Insert

Xóa định dạng

Ctrl+Shift+Z hoặc Ctrl+Phím cách

Xóa bỏ từ tiếp theo

Ctrl+Shift+H

Căn đều văn bản (kéo giãn đoạn văn bản để vừa khớp giữa các lề}

Ctrl+Shift+J

Áp dụng kiểu

Ctrl+Shift+S

Tạo nhô lề

Ctrl+T

Chèn siêu kết nối

Ctrl+K

Căn trái đoạn văn bản

Ctrl+L

Căn phải một đoạn văn

Ctrl+R

Giảm nhô lề

Ctrl+Shift+T

Loại bỏ định dạng đoạn văn

Ctrl+Q

Thêm thông tin web vào mục

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn hoặc sửa siêu kết nối vào phần nội dung của một mục

Ctrl+K

In

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở tab in trong dạng xem Backstage

Alt + F, P

In một mục từ một cửa sổ mở

Alt + F, P, F, sau đó là 1

Mở hộp thoại Thiết lập trang từ dạng xem in

Alt+S hoặc Alt+U

Chọn máy in từ dạng xem in

Alt + F, P, sau đó tôi

Mở hộp thoại Tùy chọn in

Alt + F, P, sau đó R

Gửi/Nhận

Để thực hiện điều này

Nhấn

Bắt đầu gửi/nhận cho tất cả đã xác định nhóm Gửi/nhậnbao gồm nhóm này trong gửi/nhận (F9) được chọn. Điều này có thể bao gồm tiêu đề, khoản mục đầy đủ, thư mục đã xác định, mục nhỏ hơn một kích cỡ cụ thể, hoặc bất kỳ tổ hợp mà bạn xác định

F9

Bắt đầu gửi/nhận cho thư mục hiện tại, truy xuất khoản mục đầy đủ (đầu trang, mục và mọi phần đính kèm)

Shift+F9 

Bắt đầu gửi/nhận

Ctrl+M

Xác định nhóm Gửi/nhận

Ctrl+Alt+S

Trình soạn thảo Visual Basic

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở trình soạn thảo Visual Basic

Alt+F11

Macro

Để thực hiện điều này

Nhấn

Phát macro

Alt+F8

Biểu mẫu

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tạo biểu mẫu InfoPath

Đặt tiêu điểm lên một thư mục InfoPath, sau đó nhấn Ctrl + N

Đóng biểu mẫu InfoPath

Ctrl+Shift+Alt+T

Dạng xem: Dạng xem bảng

Để thực hiện điều này

Nhấn

đoạn văn

đoạn văn

đoạn văn

đoạn văn

Đi tới mục ở phía dưới cùng của màn hình

Phím Page Down

Đi tới mục ở phía trên cùng của màn hình

Phím Page Up

Mở rộng hoặc giảm các mục đã chọn bằng một mục

Shift+Mũi tên Lên hoặc Shift+Mũi tên Xuống

Đi tới mục tiếp theo hoặc trước đó mà không cần mở rộng vùng chọn

Ctrl + mũi tên lên hoặc Ctrl + mũi tên xuống

Chọn hoặc hủy lựa chọn của mục hiện hoạt

Ctrl+Phím cách

Dạng xem: với một nhóm đã chọn

Để thực hiện điều này

Nhấn

Bung rộng một nhóm đơn đã chọn

Phím mũi tên phải

Thu gọn một nhóm đơn đã chọn

Phím mũi tên trái

Chọn Nhóm trước đó

Phím mũi tên lên

Chọn Nhóm tiếp theo

Phím Mũi tên Xuống

Chọn Nhóm đầu tiên

Phím Home

Chọn Nhóm cuối cùng

End

Chọn mục đầu tiên trên màn hình trong một nhóm đã bung rộng hoặc mục đầu tiên ngoài màn hình ở bên phải

Phím mũi tên phải

Dạng xem: Xem lịch ngày/tuần/tháng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Xem từ một đến ngày chín

Alt+phím đại diện của số ngày

Xem 10 ngày

Alt+0 (không)

Chuyển sang dạng xem tuần

Alt + dấu trừ

Chuyển sang dạng xem tháng

Alt + dấu bằng

Di chuyển giữa dạng xem lịch , TaskPadvà danh sách thư mục

Ctrl+Tab hoặ̣c F6

Chọn cuộc hẹn trước đó

Shift+Tab

Chuyển tới ngày trước đó

Phím mũi tên trái

Chuyển tới ngày tiếp theo

Phím mũi tên phải

Đi tới cùng ngày trong tuần sau

Alt+Mũi tên Xuống

Đi tới cùng ngày trong tuần trước đó

Alt+Mũi tên Lên

Dạng xem: Dạng xem ngày đơn

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chọn thời gian bắt đầu ngày làm việc của bạn

Phím Home

Chọn thời gian kết thúc ngày làm việc của bạn

End

Chọn khối thời gian, trước đó

Phím mũi tên lên

Chọn khối thời gian, tiếp theo

Phím Mũi tên Xuống

Chọn khối thời gian ở phía trên cùng của màn hình

Phím Page Up

Chọn khối thời gian ở dưới cùng của màn hình

Phím Page Down

Mở rộng hay giảm thời gian đã chọn

Lần lượt nhấn Shift+Mũi tên Lên hoặc Shift+Mũi tên Xuống

Di chuyển một cuộc hẹn lên hoặc xuống

Đặt con trỏ trong cuộc hẹn, nhấn Alt + mũi tên lên hoặc Alt + mũi tên xuống, tương ứng

Thay đổi cuộc hẹn bắt đầu hoặc thời gian kết thúc

Đặt con trỏ trong cuộc hẹn, nhấn Alt + Shift + mũi tên lên hoặc Alt + Shift + mũi tên xuống, tương ứng

Di chuyển mục đã chọn tới cùng ngày trong tuần sau

Alt+Mũi tên Xuống

Di chuyển mục đã chọn tới cùng ngày trong tuần trước đó

Alt+Mũi tên Lên

Dạng xem: Dạng xem tuần

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển tới đầu giờ làm việc cho ngày đã chọn

Phím Home

Đi tới cuối giờ làm việc cho ngày đã chọn

End

Chuyển lên một trang trong ngày đã chọn

Phím Page Up

Chuyển xuống một trang trong ngày đã chọn

Phím Page Down

Thay đổi khoảng thời gian của khối thời gian, đã chọn

Shift+Mũi tên Trái, Shift+Mũi tên Phải, Shift+Mũi tên Lên hoặc Shift+Mũi tên Xuống hoặc Shift+Home hoặc Shift+End

Dạng xem: Dạng xem tháng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển tới ngày đầu tiên của tuần

Phím Home

Đi tới cùng ngày trong tuần ở trang trước đó

Phím Page Up

Đi tới cùng ngày trong tuần ở trang tiếp theo

Page Down

Bộ điều hướng Ngày tháng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển tới ngày đầu tiên trong tuần hiện tại

Alt+Home

Chuyển tới ngày cuối cùng trong tuần hiện tại

Alt+End

Đi tới cùng ngày trong tuần trước đó

Alt+Mũi tên Lên

Đi tới cùng ngày trong tuần sau

Alt+Mũi tên Xuống

Danh thiếp hoặc dạng xem địa chỉ

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chọn thẻ xác định trong danh sách

Nhập một hoặc nhiều ký tự của tên mà thẻ được sắp đặt bên dưới, hoặc nhập tên của trường mà bạn đang sắp xếp theo

Chọn thẻ trước đó

Phím mũi tên lên

Chọn thẻ tiếp theo

Phím Mũi tên Xuống

Chọn thẻ đầu tiên trong danh sách

Phím Home

Chọn thẻ cuối cùng trong danh sách

End

Chọn thẻ đầu tiên trên trang hiện tại

Phím Page Up

Chọn thẻ đầu tiên trên trang tiếp theo

Phím Page Down

Chọn thẻ gần nhất trong cột tiếp theo

Phím mũi tên phải

Chọn thẻ gần nhất trong cột trước đó

Phím mũi tên trái

Chọn hoặc hủy lựa chọn của thẻ hiện hoạt

Ctrl+Phím cách

Mở rộng vùng chọn tới thẻ trước đó và hủy lựa chọn của các thẻ sau điểm bắt đầu

Phím Shift+Mũi tên Lên

Mở rộng vùng chọn tới thẻ tiếp theo và hủy lựa chọn của các thẻ trước điểm bắt đầu

Shift+Mũi tên Xuống

Mở rộng vùng chọn tới thẻ trước đó, bất kể điểm bắt đầu

Ctrl+Shift+Mũi tên Lên

Mở rộng vùng chọn tới thẻ tiếp theo, bất kể điểm bắt đầu

Ctrl+Shift+Mũi tên Xuống

Mở rộng vùng chọn tới thẻ đầu tiên trong danh sách

Shift+Home

Mở rộng vùng chọn tới thẻ cuối cùng trong danh sách

Shift+End

Mở rộng vùng chọn tới thẻ đầu tiên trên trang trước đó

Shift+Page Up

Mở rộng vùng chọn tới thẻ cuối cùng trên trang cuối cùng

Shift+Page Down

Danh thiếp: di chuyển giữa các trường trong một thẻ mở

Để sử dụng các phím sau đây, hãy đảm bảo rằng một trường trong một thẻ được chọn.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Di chuyển tới trường và điều khiển tiếp theo

Phím Tab

Di chuyển tới trường trước đó và điều khiển

Shift+Tab

Đóng thẻ hiện hoạt

Nhập hoặc thoát

Danh thiếp: di chuyển giữa các ký tự trong một trường

Để sử dụng các phím sau đây, hãy đảm bảo rằng một trường trong một thẻ được chọn hoặc đặt tiêu điểm trong trường.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Thêm đường vào trường nhiều đường

Phím Enter

Di chuyển đến đầu dòng

Phím Home

Di chuyển đến cuối dòng

End

Di chuyển đến đầu trường nhiều đường

Phím Page Up

Di chuyển đến cuối trường nhiều đường

Phím Page Down

Di chuyển tới đường trước đó trong trường nhiều đường

Phím mũi tên lên

Di chuyển tới đường tiếp theo trong trường nhiều đường

Phím Mũi tên Xuống

Di chuyển tới ký tự trước đó trong một trường

Phím mũi tên trái

Di chuyển tới ký tự tiếp theo trong một trường

Phím mũi tên phải

Dạng xem đường thời gian (tác vụ): khi một mục được chọn

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chọn mục trước đó

Phím mũi tên trái

Chọn mục tiếp theo

Phím mũi tên phải

Chọn nhiều mục liền kề

Shift+Mũi tên Trái hoặc Shift+Mũi tên Phải

Chọn nhiều mục không liền kề

Ctrl+Mũi tên Trái+Phím cách hoặc Ctrl+Mũi tên Phải+Phím cách

Mở các mục đã chọn

Phím Enter

Chọn mục đầu tiên trên đường thời gian (nếu các mục không được gộp nhóm) hoặc mục đầu tiên trong nhóm

Phím Home

Chọn mục cuối cùng trên đường thời gian (nếu các mục không được gộp nhóm) hoặc mục cuối cùng trong nhóm

End

Hiển thị (mà không chọn) mục đầu tiên trên đường thời gian (nếu các mục không được gộp nhóm) hoặc mục đầu tiên trong nhóm

Ctrl+Home

Hiển thị (mà không chọn) mục cuối cùng trên đường thời gian (nếu các mục không được gộp nhóm) hoặc mục cuối cùng trong nhóm

Ctrl+End

Dạng xem đường thời gian (tác vụ): khi chọn một nhóm

Để thực hiện điều này

Nhấn

Bung rộng nhóm

Enter hoặc Mũi tên Phải

Thu gọn nhóm

Enter hoặc Mũi tên Trái

Chọn Nhóm trước đó

Phím mũi tên lên

Chọn Nhóm tiếp theo

Phím Mũi tên Xuống

Chọn Nhóm đầu tiên trên đường thời gian

Phím Home

Chọn Nhóm cuối cùng trên đường thời gian

End

Chọn mục đầu tiên trên màn hình trong một nhóm đã bung rộng hoặc mục đầu tiên ngoài màn hình ở bên phải

Phím mũi tên phải

Dạng xem đường thời gian (tác vụ): khi một đơn vị thời gian trên thang thời gian cho ngày được chọn

Để thực hiện điều này

Nhấn

Di chuyển trở lại khoảng thời gian giống hệt hiện trên thang thời gian

Phím mũi tên trái

Di chuyển tới khoảng thời gian giống hệt hiện trên thang thời gian

Phím mũi tên phải

Chuyển đổi giữa dạng xem hiện hoạt, thanh việc cần làm , Tìm kiếm, và trở lại dạng xem hiện hoạt

Phím Tab và Shift + Tab

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Thông tin này có hữu ích không?

Thật tuyệt! Bạn có còn phản hồi nào khác không?

Chúng tôi có thể cải thiện bằng cách nào?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

×