Lối tắt bàn phím trong Microsoft Word

Các lối tắt bàn phím được mô tả trong bài viết Trợ giúp này tham chiếu tới bố trí bàn phím Hoa Kỳ. Phím trên các bố trí khác có thể không tương ứng chính xác với các phím trên bàn phím Hoa Kỳ .

Ghi chú   Bài viết này không đề cập tới việc tùy chỉnh lối tắt bàn phím hoặc tạo lối tắt bàn phím cho macro hoặc Văn bản Tự động. Để biết thêm thông tin, hãy bấm vào nối kết trong phần Xem Thêm.

Trong bài viết này

Tìm và sử dụng lối tắt bàn phím

Dùng bàn phím để bung rộng các phần

Tìm kiếm trong bài viết này

In bài viết này

Thông tin cơ bản về Microsoft Office.

Đóng ngăn tác vụ

Di chuyển một ngăn tác vụ

Đổi cỡ ngăn tác vụ

Mẹo

Dẫn hướng ruy-băng

Tham chiếu nhanh cho Microsoft Word

Làm việc với tài liệu và các trang Web

Sửa và di chuyển văn bản và đồ họa

Định dạng ký tự và đoạn văn bản

Đóng ngăn tác vụ Kiểu

Chèn và sửa đối tượng

Phối thư và các trường

Thanh ngôn ngữ

Mẹo

Tham chiếu phím chức năng

Tìm và sử dụng lối tắt bàn phím

Đối với những lối tắt bàn phím trong đó bạn nhấn hai hoặc nhiều phím cùng một lúc, thì các phím cần nhấn sẽ được phân tách bởi dấu cộng (+) trong Trợ Giúp Microsoft Word 2013. Với các lối tắt bàn phím mà bạn nhấn một phím ngay sau một phím khác thì các phím để nhấn được phân tách bởi một dấu phẩy (,).

Dùng bàn phím để bung rộng các phần

  • Để bung rộng các phần của bài viết, hãy nhấn TAB cho đến khi mục Hiện tất cả được chọn, rồi nhấn ENTER. Nhấn ENTER một lần nữa để thu gọn tất cả các phần.

  • Để chỉ bung rộng một phần của bài viết, hãy nhấn TAB cho đến khi đề mục của phần đó và dấu cộng được chọn, rồi nhấn ENTER. Nhấn ENTER một lần nữa để thu gọn phần đó.

Tìm kiếm trong bài viết này

Quan trọng   Trước khi bạn bắt đầu tìm kiếm, hãy nhấn TAB cho đến khi mục Hiện Tất cả được chọn, rồi nhấn ENTER.

  1. Nhấn CTRL+F.

    Hộp thoại tìm kiếm mở ra, với con trỏ sẵn sàng để bạn gõ nhập.

  2. Hãy nhập văn bản tìm kiếm vào hộp.

  3. Nhấn ENTER.

In bài viết này

Để in chủ đề này, hãy nhấn TAB cho đến khi mục Hiện Tất cả được chọn, nhấn ENTER, rồi nhấn CTRL+P.

Đầu Trang

Thông tin cơ bản về Microsoft Office.

Hiển thị và sử dụng các cửa sổ

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển đến cửa sổ kế tiếp.

ALT+TAB

Chuyển đến cửa sổ trước đó.

ALT+SHIFT+TAB

Đóng cửa sổ hiện hoạt.

CTRL+W hoặc CTRL+F4

Khôi phục kích thước của cửa sổ hiện hoạt sau khi bạn phóng to nó.

ALT+F5

Di chuyển đến ngăn tác vụ từ một ngăn khác trong cửa sổ chương trình (theo hướng kim đồng hồ). Bạn có thể cần phải nhấn F6 vài lần.

F6

Di chuyển đến ngăn tác vụ từ một ngăn khác trong cửa sổ chương trình (theo hướng kim đồng hồ).

SHIFT+F6

Chuyển đến cửa sổ kế tiếp khi đang mở nhiều cửa sổ.

CTRL+F6

Chuyển đến cửa sổ trước đó.

CTRL+SHIFT+F6

Phóng to hoặc phục hồi cửa sổ đã chọn về kích thước trước đó.

CTRL+F10

Sao chép một hình ảnh trên màn hình vào Bảng tạm.

PRINT SCREEN

Sao chép một hình ảnh trên cửa sổ đã chọn vào Bảng tạm.

ALT+PRINT SCREEN

Dùng hộp thoại

Để thực hiện điều này

Nhấn

Di chuyển đến tùy chọn hoặc nhóm tùy chọn kế tiếp.

TAB

Di chuyển đến tùy chọn hoặc nhóm tùy chọn trước đó.

SHIFT+TAB

Chuyển đến tab kế tiếp trong hộp thoại.

CTRL+TAB

Chuyển đến tab trước đó trong hộp thoại.

CTRL+SHIFT+TAB

Di chuyển giữa các tùy chọn trong danh sách thả xuống đang mở hoặc giữa các tùy chọn trong một nhóm tùy chọn.

Phím mũi tên

Thực hiện hành động được gán cho nút đã chọn; chọn hoặc xóa hộp kiểm đã chọn.

PHÍM CÁCH

Chọn một tùy chọn; chọn hoặc xóa một hộp kiểm.

ALT+ chữ cái được gạch dưới trong tùy chọn

Mở danh sách thả xuống đã chọn.

ALT+MŨI TÊN XUỐNG

Chọn một tùy chọn từ danh sách thả xuống.

Chữ cái thứ nhất của tùy chọn trong danh sách thả xuống

Đóng danh sách thả xuống đã chọn; hủy bỏ một lệnh và đóng một hộp thoại.

ESC

Chạy lệnh đã chọn.

ENTER

Sử dụng hộp sửa trong hộp thoại

Hộp sửa là một hộp trống mà bạn có thể nhập hoặc dán một mục nhập vào đó, ví dụ như tên người dùng của mình hoặc đường dẫn đến một thư mục.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Di chuyển tới phần đầu của mục nhập.

HOME

Di chuyển tới phần cuối của mục nhập.

END

Di chuyển một ký tự về phía trái hoặc phải.

MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

Di chuyển một từ về phía trái.

CTRL+MŨI TÊN TRÁI

Di chuyển một từ về phía phải.

CTRL+MŨI TÊN PHẢI

Chọn hoặc hủy chọn một ký tự ở phía trái.

SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Chọn hoặc hủy chọn một ký tự ở phía phải.

SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Chọn hoặc hủy chọn một từ ở phía trái.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Chọn hoặc hủy chọn một từ ở phía phải.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Chọn từ điểm chèn ở phần đầu của mục nhập.

SHIFT+HOME

Chọn từ điểm chèn ở phần cuối của mục nhập.

SHIFT+END

Sử dụng các hộp thoại MởLưu Như

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hiển thị hộp thoại Mở.

CTRL+F12 hoặc CTRL+O

Hiển thị hộp thoại Lưu Như.

F12

Mở tệp hoặc thư mục đã chọn.

ENTER

Mở thư mục trên một cấp so với thư mục đã chọn.

BACKSPACE

Xóa bỏ tệp hoặc thư mục đã chọn.

DELETE

Hiển thị menu lối tắt cho một mục đã chọn, chẳng hạn như thư mục hoặc tệp.

SHIFT+F10

Di chuyển tiến qua các tùy chọn.

TAB

Di chuyển lùi qua các tùy chọn.

SHIFT+TAB

Mở danh sách Tìm kiếm.

F4 hoặc ALT+I

Hoàn tác và làm lại hành động

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hủy một hành động.

ESC

Hoàn tác một hành động.

CTRL+Z

Làm lại hoặc lặp lại một hành động.

CTRL+Y

Truy nhập và sử dụng ngăn tác vụ và bộ sưu tập

Để thực hiện điều này

Nhấn

Di chuyển đến ngăn tác vụ từ một ngăn khác trong cửa sổ chương trình. (Bạn có thể cần phải nhấn F6 vài lần).

F6

Khi một menu đang hiện hoạt, di chuyển đến một ngăn tác vụ. (Bạn có thể cần phải nhấn CTRL+TAB vài lần).

CTRL+TAB

Khi một ngăn tác vụ hiện hoạt, chọn tùy chọn kế tiếp hoặc trước đó trong ngăn tác vụ.

TAB hoặc SHIFT+TAB

Hiển thị toàn bộ tập hợp lệnh trên menu ngăn tác vụ.

CTRL+PHÍM CÁCH

Thực hiện hành động được gán cho nút đã chọn.

PHÍM CÁCH hoặc ENTER

Mở một menu thả xuống cho mục đã chọn trong bộ sưu tập.

SHIFT+F10

Chọn mục đầu tiên hoặc cuối cùng trong bộ sưu tập.

HOME hoặc END

Cuộn lên hoặc xuống trong danh sách bộ sưu tập đã chọn.

PAGE UP hoặc PAGE DOWN

Đóng ngăn tác vụ

  1. Nhấn F6 để chuyển đến ngăn tác vụ nếu cần thiết.

  2. Nhấn CTRL+PHÍM CÁCH.

  3. Dùng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn ENTER.

Di chuyển một ngăn tác vụ

  1. Nhấn F6 để chuyển đến ngăn tác vụ nếu cần thiết.

  2. Nhấn CTRL+PHÍM CÁCH.

  3. Dùng các phím mũi tên để chọn Di chuyển, rồi nhấn ENTER.

  4. Dùng các phím mũi tên để di chuyển ngăn tác vụ, rồi nhấn ENTER.

Đổi cỡ ngăn tác vụ

  1. Nhấn F6 để chuyển đến ngăn tác vụ nếu cần thiết.

  2. Nhấn CTRL+PHÍM CÁCH.

  3. Dùng các phím mũi tên để chọn Kích thước, rồi nhấn ENTER.

  4. Dùng các phím mũi tên để đổi cỡ ngăn tác vụ, rồi nhấn ENTER.

Truy nhập và sử dụng những hành động sẵn dùng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hiển thị menu lối tắt cho mục đã chọn.

SHIFT+F10

Hiển thị menu hoặc thông báo cho một hành động sẵn dùng hoặc cho một nút Tùy chọn Tự Sửa hoặc nút tùy chọn Dán . Nếu đang có nhiều hành động, chuyển đến hành động kế tiếp và hiển thị menu hoặc thông báo của nó.

ALT+SHIFT+F10

Di chuyển giữa các tùy chọn trong menu các hành động sẵn dùng.

Phím mũi tên

Thực hiện hành động cho mục đã chọn trên menu các hành động sẵn dùng.

ENTER

Đóng thông báo hoặc menu các hành động sẵn dùng.

ESC

Mẹo

  • Bạn có thể yêu cầu được thông báo bằng âm thanh khi một hành động sẵn dùng. Để nghe các tín hiệu âm thanh, bạn phải có cạc âm thanh. Bạn cũng cần cài đặt Microsoft Office Sounds trong máy tính của mình.

  • Nếu bạn có truy nhập Internet, bạn có thể tải xuống Microsoft Office Sounds từ Office.com. Sau khi cài đặt các tệp âm thanh, bạn hãy làm như sau:

    1. Nhấn ALT+F, T để mở Tùy chọn Word.

    2. Nhấn A để chọn Nâng cao, rồi nhấn TAB để chuyển đến Tùy chọn Nâng cao để làm việc với Word.

    3. Nhấn ALT+S hai lần để chuyển đến hộp kiểm Cung cấp phản hồi cùng với âm thanh, ở dưới tab Chung, rồi nhấn PHÍM CÁCH.

    4. Nhấn TAB nhiều lần để chọn OK, rồi nhấn ENTER.

      Ghi chú   Khi bạn chọn hoặc xóa hộp kiểm này, thiết đặt đó sẽ ảnh hưởng tới tất cả các chương trình Office có hỗ trợ âm thanh.

Đầu Trang

Dẫn hướng ruy-băng

Truy nhập bất kỳ lệnh nào với một vài nhấn phím

Các khóa truy nhập cho phép bạn nhanh chóng sử dụng lệnh bằng cách nhấn một vài phím, cho dù bạn đang ở đâu trong chương trình. Bạn có thể truy nhập vào mọi lệnh trong Word 2013 bằng cách dùng khóa truy nhập. Bạn có thể đi tới hầu hết các lệnh chỉ với hai đến năm lần nhấn phím. Để dùng khóa truy nhập:

  1. Nhấn ALT.

    Các Mẹo Phím được hiển thị cho từng tính năng sẵn dùng trong dạng xem hiện thời.

  2. Nhấn vào chữ cái hiện trong Mẹo Phím trên tính năng bạn muốn sử dụng.

  3. Tùy thuộc vào chữ cái bạn nhấn, bạn có thể thấy các Mẹo Phím tắt bổ sung. Ví dụ, nếu Trang đầu đang hiển hoạt và bạn nhấn N, thì tính năng Chèn sẽ hiển thị, cùng với Mẹo Phím tắt cho các nhóm trong menu Chèn.

  4. Tiếp tục nhấn các chữ cái cho đến khi bạn nhấn chữ cái của lệnh hoặc điều khiển bạn muốn sử dụng. Trong một số trường hợp, trước hết, bạn phải nhấn chữ cái của nhóm chứa lệnh đó.

    Ghi chú   Để hủy bỏ hành động bạn đã thực hiện và ẩn Mẹo Phím, hãy nhấn ALT.

Thay đổi tiêu điểm bàn phím mà không dùng chuột

Một cách khác để dùng bàn phím để làm việc với các chương trình có ruy-băng Office là di chuyển tiêu điểm giữa các tab và các lệnh cho đến khi tìm thấy tính năng bạn muốn dùng. Bảng sau đây liệt kê một số cách để di chuyển tiêu điểm bàn phím mà không dùng chuột.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và kích hoạt khóa truy nhập.

ALT hoặc F10. Nhấn lại một trong hai phím này để chuyển về tài liệu và hủy khóa truy nhập.

Chuyển tới một tab khác trên ruy-băng.

F10 để chọn tab hiện hoạt, rồi MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng.

CTRL+F1

Hiển thị menu lối tắt cho mục đã chọn.

SHIFT+F10

Di chuyển tiêu điểm để chọn từng vùng trong số các vùng sau đây của cửa sổ:

  • Tab hiện hoạt của ruy-băng

  • Bất kỳ ngăn tác vụ nào đang mở

  • Thanh trạng thái ở cuối cửa sổ

  • Tài liệu của bạn

F6

Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên ruy-băng, tiến hoặc lùi tương ứng.

TAB hoặc SHIFT+TAB

Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc sang phải tương ứng trong các mục trên ruy-băng.

MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

Kích hoạt điều khiển hoặc lệnh đã chọn trên ruy-băng.

PHÍM CÁCH hoặc ENTER

Mở bộ sưu tập hoặc menu đã chọn trên ruy-băng.

PHÍM CÁCH hoặc ENTER

Kích hoạt lệnh hoặc điều khiển trên ruy-băng để bạn có thể sửa một giá trị.

ENTER

Kết thúc việc sửa giá trị của điều khiển trên ruy-băng và chuyển tiêu điểm trở về tài liệu.

ENTER

Nhận trợ giúp về điều khiển hoặc lệnh đã chọn trên ruy-băng. (Nếu không có chủ đề Trợ giúp nào liên quan tới lệnh đã chọn, thì thay vào đó sẽ hiển thị chủ đề Trợ giúp chung về chương trình).

F1

Đầu Trang

Tham chiếu nhanh cho Microsoft Word

Các tác vụ thường dùng trong Microsoft Word

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tạo khoảng trống không ngắt.

CTRL+SHIFT+PHÍM CÁCH

Tạo dấu gạch nối không ngắt.

CTRL+SHIFT+DẤU NỐI

Làm đậm chữ.

CTRL+B

Làm nghiêng chữ.

CTRL+I

Gạch chân chữ.

CTRL+U

Giảm cỡ phông xuống một giá trị.

CTRL+SHIFT+<

Tăng cỡ phông lên một giá trị.

CTRL+SHIFT+>

Giảm cỡ phông xuống 1 điểm.

CTRL+[

Tăng cỡ phông lên 1 điểm.

CTRL+]

Loại bỏ định dạng của ký tự hoặc đoạn văn bản.

CTRL+PHÍM CÁCH

Sao văn bản hoặc đối tượng được chọn.

CTRL+C

Cắt văn bản hoặc đối tượng được chọn.

CTRL+X

Dán văn bản hoặc đối tượng.

CTRL+V

Dán đặc biệt

CTRL+ALT+V

Chỉ dán định dạng

CTRL+SHIFT+V

Hoàn tác hành động cuối.

CTRL+Z

Làm lại hành động cuối.

CTRL+Y

Mở hộp thoại Đếm Từ.

CTRL+SHIFT+G

Làm việc với tài liệu và các trang Web

Tạo, xem và lưu tài liệu

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tạo tài liệu mới.

CTRL+N

Mở tài liệu.

CTRL+O

Đóng tài liệu.

CTRL+W

Tách cửa sổ tài liệu.

ALT+CTRL+S

Loại bỏ tách cửa sổ tài liệu.

ALT+SHIFT+C hoặc ALT+CTRL+S

Lưu tài liệu.

CTRL+S

Tìm, thay thế và duyệt qua văn bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở ngăn tác vụ Dẫn hướng (để tìm kiếm tài liệu).

CTRL+F

Lặp lại tìm kiếm (sau khi đóng cửa sổ Tìm và Thay thế).

ALT+CTRL+Y

Thay thế văn bản, định dạng cụ thể và các mục đặc biệt.

CTRL+H

Đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú thích, đồ họa hoặc vị trí khác.

CTRL+G

Chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất.

ALT+CTRL+Z

Mở danh sách các tùy chọn duyệt. Nhấn các phím mũi tên để chọn một tùy chọn, rồi nhấn ENTER để duyệt qua tài liệu bằng tùy chọn đã chọn.

ALT+CTRL+HOME

Chuyển tới đối tượng duyệt trước đó (được thiết lập trong tùy chọn duyệt).

CTRL+PAGE UP

Chuyển tới đối tượng duyệt tiếp theo (được thiết lập trong tùy chọn duyệt).

CTRL+PAGE DOWN

Chuyển sang một dạng xem khác

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển sang dạng xem Bố trí In.

ALT+CTRL+P

Chuyển sang dạng xem Bố trí Web.

Chuyển sang dạng xem Dàn bài.

ALT+CTRL+O

Chuyển sang dạng xem Bản thảo.

ALT+CTRL+N

Dạng xem Dàn bài

Để thực hiện điều này

Nhấn

Tăng cấp một đoạn văn bản.

ALT+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI.

Giảm cấp một đoạn văn bản.

ALT+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Giảm cấp xuống thành văn bản nội dung.

CTRL+SHIFT+N

Chuyển đoạn văn bản đã chọn lên trên.

ALT+SHIFT+MŨI TÊN LÊN

Chuyển đoạn văn bản đã chọn xuống dưới.

ALT+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Bung rộng văn bản dưới một đề mục.

ALT+SHIFT+DẤU CỘNG

Thu gọn văn bản dưới một đề mục.

ALT+SHIFT+DẤU TRỪ

Bung rộng hoặc thu gọn tất cả văn bản hoặc đề mục.

ALT+SHIFT+A

Ẩn hoặc hiện định dạng ký tự.

Phím gạch chéo (/) trên bàn phím số

Hiện dòng thứ nhất của văn bản nội dung hoặc tất cả văn bản nội dung.

ALT+SHIFT+L

Hiện tất cả các đề mục có kiểu Đề mục 1.

ALT+SHIFT+1

Hiện tất cả các đề mục lên tới Đề mục n.

ALT+SHIFT+n

Chèn một ký tự tab.

CTRL+TAB

In và xem trước bản in của tài liệu

Để thực hiện điều này

Nhấn

In tài liệu.

CTRL+P

Chuyển tới dạng xem trước bản in.

ALT+CTRL+I

Di chuyển quanh trang xem trước bản in khi phóng to.

Phím mũi tên

Di chuyển quanh trang xem trước bản in khi thu nhỏ.

PAGE UP hoặc PAGE DOWN

Chuyển đến trang xem trước bản in đầu tiên khi thu nhỏ.

CTRL+HOME

Chuyển đến trang xem trước bản in cuối cùng khi thu nhỏ.

CTRL+END

Xem lại tài liệu

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn chú thích.

ALT+CTRL+M

Bật hoặc tắt theo dõi thay đổi.

CTRL+SHIFT+E

Đóng Ngăn Xem lại nếu nó đang mở.

ALT+SHIFT+C

Chế độ đọc

Ghi chú   Một số trình đọc màn hình có thể không tương thích với chế độ Đọc.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Đi tới đầu tài liệu.

HOME

Đi tới cuối tài liệu.

END

Đi tới trang n.

n, ENTER

Thoát khỏi chế độ Đọc.

ESC

Tham chiếu, chú cước và chú thích cuối

Để thực hiện điều này

Nhấn

Đánh dấu một mục trong mục lục.

ALT+SHIFT+O

Đánh dấu một mục trong mục lục phân quyền (trích dẫn).

ALT+SHIFT+I

Đánh dấu một mục chỉ mục.

ALT+SHIFT+X

Chèn cước chú.

ALT+CTRL+F

Chèn chú thích cuối.

ALT+CTRL+D

Làm việc với trang Web

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn siêu kết nối.

CTRL+K

Lùi về một trang.

ALT+MŨI TÊN TRÁI

Tiến lên một trang.

ALT+MŨI TÊN PHẢI

Làm mới.

F9

Sửa và di chuyển văn bản và đồ họa

Xóa bỏ văn bản và đồ họa

Để thực hiện điều này

Nhấn

Xóa bỏ một ký tự bên trái.

BACKSPACE

Xóa bỏ một từ bên trái.

CTRL+BACKSPACE

Xóa bỏ một ký tự bên phải.

DELETE

Xóa bỏ một từ bên phải.

CTRL+DELETE

Cắt văn bản đã chọn vào Bảng tạm Office.

CTRL+X

Hoàn tác hành động cuối.

CTRL+Z

Cắt vào Spike.

CTRL+F3

Sao chép và di chuyển văn bản và đồ họa

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở Bảng tạm Office

Nhấn ALT+H để chuyển tới tab Trang đầu, rồi nhấn F,O.

Sao chép văn bản hoặc đồ họa đã chọn vào Bảng tạm Office.

CTRL+C

Cắt văn bản hoặc đồ họa đã chọn vào Bảng tạm Office.

CTRL+X

Dán mục đã dán hoặc nội dung thêm gần nhất từ Bảng tạm Office.

CTRL+V

Di chuyển văn bản hoặc đồ họa một lần.

F2 (rồi di chuyển con trỏ và nhấn ENTER)

Sao chép văn bản hoặc đồ họa một lần.

SHIFT+F2 (rồi di chuyển con trỏ và nhấn ENTER)

Khi văn bản hoặc đối tượng được chọn, mở hộp thoại Tạo Khối Dựng Mới.

ALT+F3

Khi khối dựng — ví dụ như đồ họa SmartArt — được chọn, hiển thị menu lối tắt gắn với nó.

SHIFT+F10

Cắt vào Spike.

CTRL+F3

Dán nộ dung Spike.

CTRL+SHIFT+F3

Sao chép đầu trang hoặc chân trang đã dùng trong phần trước đó của tài liệu.

ALT+SHIFT+R

Chèn ký tự đặc biệt

Để chèn ký tự này

Nhấn

Một trường

CTRL+F9

Dấu ngắt dòng

SHIFT+ENTER

Dấu ngắt trang

CTRL+ENTER

Dấu ngắt cột

CTRL+SHIFT+ENTER

Dấu gạch em

ALT+CTRL+MINUS SIGN

Dấu gạch en

CTRL+DẤU TRỪ

Dấu gạch nối tùy chỉnh

CTRL+DẤU NỐI

Dấu gạch nối không ngắt

CTRL+SHIFT+DẤU NỐI

Một khoảng trống không ngắt

CTRL+SHIFT+PHÍM CÁCH

Ký hiệu bản quyền

ALT+CTRL+C

Ký hiệu thương hiệu đã đăng ký

ALT+CTRL+R

Ký hiệu thương hiệu

ALT+CTRL+T

Dấu chấm lửng

ALT+CTRL+DẤU CHẤM

Dấu mở trích dẫn đơn

CTRL+`(dấu nháy đơn), `(dấu nháy đơn)

Dấu nháy đóng

CTRL+' (dấu nháy đơn), ' (dấu nháy đơn)

Dấu nháy kép

CTRL+` (dấu nháy đơn), SHIFT+' (dấu nháy đơn)

Dấu nháy kép

CTRL+' (dấu nháy đơn), SHIFT+' (dấu nháy đơn)

Một nhập mục Văn bản Tự động

ENTER (sau khi bạn nhập một vài ký tự đầu tiên của tên nhập mục Văn bản Tự động và khi Mẹo Màn hình xuất hiện)

Chèn ký tự bằng cách dùng mã ký tự

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn ký tự Unicode của mã ký tự Unicode (thập lục phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro (), hãy nhập 20AC, rồi nhấn giữ ALT và nhấn X.

Mã ký tự, ALT+X

Tìm mã ký tự Unicode của ký tự đã chọn

ALT+X

Chèn ký tự ANSI của mã ký tự ANSI (thập phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro, hãy nhấn giữ ALT và nhấn 0128 trên bàn phím số.

ALT+mã ký tự (trên bàn phím số)

Chọn văn bản và đồ họa

Chọn văn bản bằng cách nhấn giữ SHIFT và dùng phím mũi tên để di chuyển con trỏ.

Mở rộng vùng chọn

Để thực hiện điều này

Nhấn

Bật chế độ mở rộng.

F8

Chọn ký tự gần nhất.

F8, rồi nhấn MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

Tăng kích thước vùng chọn.

F8 (nhấn một lần để chọn một từ, hai lần để chọn một câu, v.v.)

Giảm kích thước vùng chọn.

SHIFT+F8

Tắt chế độ mở rộng.

ESC

Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang phải.

SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang trái.

SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Mở rộng vùng chọn đến cuối một từ.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Mở rộng vùng chọn đến đầu một từ.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Mở rộng vùng chọn đến cuối một dòng.

SHIFT+END

Mở rộng vùng chọn đến đầu một dòng.

SHIFT+HOME

Mở rộng vùng chọn xuống dưới thêm một dòng.

SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Mở rộng vùng chọn lên trên thêm một dòng.

SHIFT+MŨI TÊN LÊN

Mở rộng vùng chọn đến cuối một đoạn văn bản.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Mở rộng vùng chọn đến đầu một đoạn văn bản.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN LÊN

Mở rộng vùng chọn xuống dưới thêm một màn hình.

SHIFT+PAGE DOWN

Mở rộng vùng chọn lên trên thêm một màn hình.

SHIFT+PAGE UP

Mở rộng vùng chọn đến đầu một tài liệu.

CTRL+SHIFT+HOME

Mở rộng vùng chọn đến cuối một tài liệu.

CTRL+SHIFT+END

Mở rộng vùng chọn đến cuối một cửa sổ.

ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN

Mở rộng vùng chọn để bao gồm toàn bộ tài liệu.

CTRL+A

Chọn một khối văn bản dọc.

CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn

Mở rộng vùng chọn tới một vị trí cụ thể trong một tài liệu.

F8+phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn

Chọn văn bản và đồ họa trong bảng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chọn nội dung của ô kế tiếp.

TAB

Chọn nội dung của ô trước đó.

SHIFT+TAB

Mở rộng vùng chọn tới các ô liền kề.

Nhấn giữ SHIFT và nhấn một phím mũi tên nhiều lần.

Chọn một cột.

Dùng các phím mũi tên để di chuyển tới ô trên cùng hoặc cuối cùng của cột, rồi thực hiện một trong các thao tác sau:

  • Nhấn SHIFT+ALT+PAGE DOWN để chọn cột từ trên xuống dưới.

  • Nhấn SHIFT+ALT+PAGE UP để chọn cột từ dưới lên trên.

Mở rộng một vùng chọn (hoặc khối).

CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn

Chọn toàn bộ một bảng.

ALT+5 trên bàn phím số (với phím NUM LOCK tắt)

Di chuyển trong tài liệu của bạn

Để di chuyển

Nhấn

Sang trái một ký tự

MŨI TÊN TRÁI

Sang phải một ký tự

MŨI TÊN PHẢI

Sang trái một từ

CTRL+MŨI TÊN TRÁI

Sang phải một từ

CTRL+MŨI TÊN PHẢI

Lên trên một đoạn văn bản

CTRL+MŨI TÊN LÊN

Xuống dưới một đoạn văn bản

CTRL+MŨI TÊN XUỐNG

Sang trái một ô (trong bảng)

SHIFT+TAB

Sang phải một ô (trong bảng)

TAB

Lên trên một dòng

MŨI TÊN LÊN

Xuống dưới một dòng

MŨI TÊN XUỐNG

Đến cuối dòng

END

Đến đầu dòng

HOME

Đến trên cùng của cửa sổ.

ALT+CTRL+PAGE UP

Đến cuối cùng của cửa sổ.

ALT+CTRL+PAGE DOWN

Lên trên một màn hình (cuộn)

PAGE UP

Xuống dưới một màm hình (cuộn)

PAGE DOWN

Đến đầu trang kế tiếp

CTRL+PAGE DOWN

Đến đầu trang trước đó

CTRL+PAGE UP

Đến cuối tài liệu

CTRL+END

Đến đầu tài liệu

CTRL+HOME

Đến lần chỉnh sửa trước đó

SHIFT+F5

Sau khi mở tài liệu, đến vị trí bạn đã làm việc khi tài liệu đóng lại lần trước đó

SHIFT+F5

Di chuyển trong bảng

Để di chuyển

Nhấn

Tới ô kế tiếp trong hàng

TAB

Tới ô trước đó trong hàng

SHIFT+TAB

Tới ô đầu tiên trong hàng

ALT+HOME

Tới ô cuối cùng trong hàng

ALT+END

Tới ô đầu tiên trong cột

ALT+PAGE UP

Tới ô cuối cùng trong cột

ALT+PAGE DOWN

Tới hàng trước đó

MŨI TÊN LÊN

Tới hàng kế tiếp

MŨI TÊN XUỐNG

Lên một hàng

ALT+SHIFT+MŨI TÊN LÊN

Xuống một hàng

ALT+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Chèn đoạn văn bản và ký tự tab vào bảng

Để chèn

Nhấn

Đoạn văn bản mới vào một ô

ENTER

Ký tự tab vào một ô

CTRL+TAB

Dùng chế độ ghi đè

Để thay đổi các thiết đặt ghi đè để bạn có thể truy nhập vào chế độ ghi đè bằng phím INSERT, hãy làm như sau:

  1. Nhấn ALT+F, T để mở Tùy chọn Word.

  2. Nhấn A để chọn NÂNG CAO, rồi nhấn TAB.

  3. Nhấn ALT+O để chuyển đến hộp kiểm Dùng phím Insert để điều khiển chế độ ghi đè.

  4. Nhấn PHÍM CÁCH để chọn hộp kiểm, rồi nhấn ENTER.

Để bật hoặc tắt chế độ Ghi đè, hãy nhấn INSERT.

Định dạng ký tự và đoạn văn bản

Sao chép định dạng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Sao chép định dạng từ văn bản.

CTRL+SHIFT+C

Áp dụng định dạng đã sao chép vào văn bản.

CTRL+SHIFT+V

Thay đổi hoặc đổi cỡ phông

Ghi chú   Các lối tắt bàn phím sau đây không hoạt động trong chế độ Đọc.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở hộp thoại Phông để thay đổi phông.

CTRL+SHIFT+F

Tăng cỡ phông.

CTRL+SHIFT+>

Giảm cỡ phông.

CTRL+SHIFT+<

Tăng cỡ phông lên 1 điểm.

CTRL+]

Giảm cỡ phông xuống 1 điểm.

CTRL+[

Áp dụng các định dạng ký tự

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở hộp thoại Phông để thay đổi định dạng của ký tự.

CTRL+D

Thay đổi thành chữ hoa hoặc chữ thường.

SHIFT+F3

Định dạng tất cả các chữ là chữ hoa.

CTRL+SHIFT+A

Áp dụng định dạng đậm.

CTRL+B

Áp dụng gạch chân.

CTRL+U

Gạch chân các từ nhưng không gạch chân khoảng trống.

CTRL+SHIFT+W

Gạch chân đúp văn bản.

CTRL+SHIFT+D

Áp dụng định dạng văn bản ẩn.

CTRL+SHIFT+H

Áp dụng định dạng nghiêng.

CTRL+I

Định dạng các chữ là chữ hoa nhỏ.

CTRL+SHIFT+K

Áp dụng định dạng chỉ số dưới (tự động dãn cách).

CTRL+DẤU BẰNG

Áp dụng định dạng chỉ số trên (tự động dãn cách).

CTRL+SHIFT+DẤU CỘNG

Loại bỏ định dạng ký tự thủ công.

CTRL+PHÍM CÁCH

Thay đổi vùng chọn thành phông Ký hiệu.

CTRL+SHIFT+Q

Xem và sao chép định dạng văn bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hiển thị các ký tự không in ra.

CTRL+SHIFT+* (dấu sao trên bàn phím số không có tác dụng)

Xem lại định dạng văn bản.

SHIFT+F1 (rồi bấm vào văn bản có định dạng mà bạn muốn xem lại)

Sao chép định dạng.

CTRL+SHIFT+C

Dán định dạng.

CTRL+SHIFT+V

Thiết lập dãn cách dòng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Dòng dãn cách đơn.

CTRL+1

Dòng dãn cách kép.

CTRL+2

Đặt dãn cách 1,5 dòng.

CTRL+5

Thêm hoặc loại bỏ một dãn cách dòng ở trước đoạn văn bản.

CTRL+0 (số không)

Căn chỉnh đoạn văn bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn giữa và căn trái.

CTRL+E

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn đều và căn trái.

CTRL+J

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn phải và căn trái.

CTRL+R

Căn trái một đoạn văn.

CTRL+L

Thụt lề đoạn từ bên trái.

CTRL+M

Loại bỏ thụt lề đoạn từ bên trái.

CTRL+SHIFT+M

Tạo nhô lề.

CTRL+T

Giảm nhô lề.

CTRL+SHIFT+T

Loại bỏ định dạng đoạn văn bản.

CTRL+Q

Áp dụng kiểu đoạn văn bản

Để thực hiện điều này

Nhấn

Mở ngăn tác vụ Áp dụng Kiểu.

CTRL+SHIFT+S

Mở ngăn tác vụ Kiểu.

ALT+CTRL+SHIFT+S

Khởi động Tự Định dạng.

ALT+CTRL+K

Áp dụng kiểu Thường.

CTRL+SHIFT+N

Áp dụng kiểu Đề mục 1.

ALT+CTRL+1

Áp dụng kiểu Đề mục 2.

ALT+CTRL+2

Áp dụng kiểu Đề mục 3.

ALT+CTRL+3

Đóng ngăn tác vụ Kiểu

  1. Nếu ngăn tác vụ Kiểu không được chọn, hãy nhấn F6 để chọn nó.

  2. Nhấn CTRL+PHÍM CÁCH.

  3. Dùng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn ENTER.

Chèn và sửa đối tượng

Chèn đối tượng

  1. Nhấn ALT, N, J, rồi nhấn J để mở hộp thoại Đối tượng.

  2. Thực hiện một trong những thao tác sau đây.

    • Nhấn MŨI TÊN XUỐNG để chọn một kiểu đối tượng, rồi nhấn ENTER để tạo đối tượng.

    • Nhấn CTRL+TAB để chuyển đến tab Tạo từ Tệp, nhấn TAB, rồi nhập tên tệp của đối tượng bạn muốn chèn hoặc duyệt đến tệp đó.

Sửa đối tượng

  1. Đặt con trỏ ở bên trái đối tượng trong tài liệu của bạn, chọn đối tượng bằng cách nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.

  2. Nhấn SHIFT+F10.

  3. Nhấn TAB để đi tới Tên Đối tượng, nhấn ENTER, rồi nhấn ENTER một lần nữa.

Chèn đồ họa SmartArt

  1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn M để chọn SmartArt.

  2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu đồ họa bạn muốn.

  3. Nhấn TAB, rồi nhấn phím mũi tên để chọn đồ họa mà bạn muốn chèn.

  4. Nhấn ENTER.

Chèn WordArt

  1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn W để chọn WordArt.

  2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu WordArt bạn muốn, rồi nhấn ENTER.

  3. Nhập văn bản bạn muốn.

  4. Nhấn ESC để chọn đối tượng WordArt rồi dùng phím mũi tên để di chuyển đối tượng.

  5. Nhấn ESC một lần nữa để trở về tài liệu.

Phối thư và các trường

Thực hiện phối thư

Ghi chú   Bạn phải bấm vào Gửi thư để dùng những lối tắt bàn phím này.

Để thực hiện điều này

Nhấn

Xem trước phối thư.

ALT+SHIFT+K

Phối một tài liệu.

ALT+SHIFT+N

In tài liệu đã phối.

ALT+SHIFT+M

Sửa tài liệu dữ liệu phối thư.

ALT+SHIFT+E

Chèn một trường phối.

ALT+SHIFT+F

Làm việc với các trường

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn trường NGÀY.

ALT+SHIFT+D

Chèn trường LISTNUM.

ALT+CTRL+L

Chèn trường TRANG.

ALT+SHIFT+P

Chèn trường THỜI GIAN.

ALT+SHIFT+T

Chèn một trường trống.

CTRL+F9

Cập nhật thông tin nối kết trong tài liệu nguồn Microsoft Word.

CTRL+SHIFT+F7

Cập nhật các trường đã chọn.

F9

Hủy nối kết một trường.

CTRL+SHIFT+F9

Chuyển đổi giữa mã trường đã chọn và kết quả của nó.

SHIFT+F9

Chuyển đổi giữa tất cả các mã trường và kết quả của chúng.

ALT+F9

Chạy GOTOBUTTON hoặc MACROBUTTON từ trường hiển thị các kết quả trường.

ALT+SHIFT+F9

Đi tới trường kế tiếp.

F11

Đi tới trường trước đó.

SHIFT+F11

Khóa một trường.

CTRL+F11

Mở khóa một trường.

CTRL+SHIFT+F11

Thanh ngôn ngữ

Nhận dạng chữ viết tay

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chuyển đổi giữa các ngôn ngữ hoặc bố trí bàn phím.

ALT Trái+SHIFT

Hiển thị danh sách các lựa chọn sửa lỗi.

+C

Bật hoặc tắt chế độ viết tay.

+H

Bật hoặc tắt Trình soạn Phương pháp Nhập liệu (IME) Tiếng Nhật trên bàn phím 101.

ALT+~

Bật hoặc tắt IME Tiếng Hàn trên bàn phím 101.

ALT Phải

Bật hoặc tắt IME Tiếng Trung trên bàn phím 101.

CTRL+PHÍM CÁCH

Mẹo

  • Bạn có thể chọn tổ hợp phím để chuyển đổi giữa các ngôn ngữ hoặc bố trí bàn phím trong hộp thoại Thiết đặt Phím Nâng cao. Để mở hộp thoại Thiết đặt Phím Nâng cao, hãy bấm chuột phải vào thanh Ngôn ngữ, rồi bấm Thiết đặt. Dưới Ưa thích, bấm Thiết đặt Phím.

  • Phím logo Windows có ở hàng phím cuối cùng trên hầu hết các bàn phím.

Đầu Trang

Tham chiếu phím chức năng

Hàm chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Nhận Trợ giúp hoặc ghé thăm Office.com.

F1

Di chuyển văn bản hoặc đồ họa.

F2

Lặp lại hành động sau cùng.

F4

Chọn lệnh Đi Tới (tab Trang Đầu).

F5

Đi tới khung hoặc ngăn kế tiếp.

F6

Chọn lệnh Chính tả (tab Xem lại).

Phím F7

Mở rộng vùng chọn.

F8

Cập nhật các trường đã chọn.

F9

Hiện Mẹo Phím tắt.

F10

Đi tới trường kế tiếp.

F11

Chọn lệnh Lưu Như.

F12

SHIFT+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Khởi động Trợ giúp phù hợp với ngữ cảnh hoặc hiển thị định dạng.

SHIFT+F1

Sao chép văn bản.

SHIFT+F2

Thay đổi thành chữ hoa hoặc chữ thường.

SHIFT+F3

Lặp lại hành động Tìm hoặc Đi Tới.

SHIFT+F4

Chuyển đến thay đổi cuối cùng.

SHIFT+F5

Đi tới khung hoặc ngăn trước đó (sau khi nhấn F6).

SHIFT+F6

Chọn lệnh Từ điển đồng nghĩa (tab Xem lại, nhóm Soát lỗi).

SHIFT+F7

Giảm kích thước vùng chọn.

SHIFT+F8

Chuyển đổi giữa mã trường và kết quả của nó.

SHIFT+F9

Hiển thị menu lối tắt.

SHIFT+F10

Đi tới trường trước đó.

SHIFT+F11

Chọn lệnh Lưu.

SHIFT+F12

CTRL+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng.

CTRL+F1

Chọn lệnh Xem trước Bản in.

CTRL+F2

Cắt vào Spike.

CTRL+F3

Đóng cửa sổ.

CTRL+F4

Đi tới cửa sổ kế tiếp.

CTRL+F6

Chèn một trường trống.

CTRL+F9

Phóng to cửa sổ tài liệu.

CTRL+F10

Khóa một trường.

CTRL+F11

Chọn lệnh Mở.

CTRL+F12

CTRL+SHIFT+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Chèn nội dung của Spike.

CTRL+SHIFT+F3

Sửa thẻ đánh dấu.

CTRL+SHIFT+F5

Đi tới cửa sổ trước đó.

CTRL+SHIFT+F6

Cập nhật thông tin nối kết trong tài liệu nguồn Word 2013.

CTRL+SHIFT+F7

Mở rộng một vùng chọn hoặc khối.

CTRL+SHIFT+F8, rồi nhấn phím mũi tên

Hủy nối kết một trường.

CTRL+SHIFT+F9

Mở khóa một trường.

CTRL+SHIFT+F11

Chọn lệnh In.

CTRL+SHIFT+F12

ALT+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Đi tới trường kế tiếp.

ALT+F1

Tạo Khối Dựng mới.

ALT+F3

Hãy thoát Word 2013.

ALT+F4

Khôi phục kích thước cửa sổ chương trình.

ALT+F5

Di chuyển từ hộp thoại mở lùi về mẫu tài liệu, dành cho những hộp thoại hỗ trợ hành vi này.

ALT+F6

Tìm lỗi chính tả hoặc lỗi ngữ pháp tiếp theo.

ALT+F7

Chạy macro.

ALT+F8

Chuyển đổi giữa tất cả các mã trường và kết quả của chúng.

ALT+F9

Hiển thị ngăn tác vụ Vùng chọn và Khả năng hiển thị.

ALT+F10

Hiển thị mã Microsoft Visual Basic.

ALT+F11

ALT+SHIFT+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Đi tới trường trước đó.

ALT+SHIFT+F1

Chọn lệnh Lưu.

ALT+SHIFT+F2

Hiển thị ngăn tác vụ Nghiên cứu.

ALT+SHIFT+F7

Chạy GOTOBUTTON hoặc MACROBUTTON từ trường hiển thị các kết quả trường.

ALT+SHIFT+F9

Hiển thị menu hoặc thông báo cho một hành động sẵn dùng.

ALT+SHIFT+F10

Chọn nút Mục Lục trong bộ chứa Mục Lục khi bộ chứa này hiện hoạt.

ALT+SHIFT+F12

CTRL+ALT+Phím chức năng

Để thực hiện điều này

Nhấn

Hiển thị Thông tin Hệ thống Microsoft.

CTRL+ALT+F1

Chọn lệnh Mở.

CTRL+ALT+F2

Đầu TrangĐầu Trang

Đầu Trang

Áp dụng Cho: Word 2013



Thông tin này có hữu ích không?

Không

Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

255 ký tự còn lại

Để bảo vệ sự riêng tư của bạn, vui lòng không đưa thông tin liên hệ trong phản hồi của bạn. Xem xét chính sách về quyền riêng tư.

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Tài nguyên hỗ trợ

Thay đổi ngôn ngữ