Lối tắt bàn phím cho InfoPath

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

Chủ đề trợ giúp này mô tả các lối tắt bàn phím để điền vào biểu mẫu Microsoft Office InfoPath.

Nếu bạn dùng một bố trí bàn phím khác nhau từ phiên bản ngôn ngữ của chương trình — ví dụ, một bố trí bàn phím tiếng Đức với phiên bản tiếng Anh (Hoa Kỳ) của chương trình — một số lối tắt bàn phím được liệt kê dưới đây có thể hoạt động khác đi.

Đối với các lối tắt bàn phím mà bạn nhấn hai hoặc nhiều phím đồng thời, các phím đó được phân tách bằng dấu cộng (+). Đối với lối tắt bàn phím trong đó bạn nhấn một phím rồi ngay lập tức bấm phím còn lại, thì dấu phẩy (,) sẽ phân tách các phím.

Mẹo: Để tìm kiếm một lối tắt bàn phím cụ thể trong chủ đề này, nhấn TAB để chọn Hiện tất cả, nhấn ENTER, và sau đó nhấn CTRL + F. Để in chủ đề này, hãy nhấn TAB để chọn Hiện tất cả, nhấn ENTER, rồi nhấn CTRL + P.

Điền biểu mẫu

Di chuyển giữa các trường

Cách thực hiện

Nhấn

Di chuyển giữa các trường trong thứ tự tab vào biểu mẫu.

TAB

Di chuyển lùi giữa các trường trong thứ tự tab vào biểu mẫu.

SHIFT+TAB

Chèn một hàng bảng mới lặp hoặc phần.

CTRL+ENTER

Nhập văn bản trong trường

Cách thực hiện

Nhấn

Tìm một từ hoặc cụm từ trong một trường.

CTRL+F

Thay thế từ hoặc cụm từ trong một trường.

CTRL+H

Cắt văn bản hoặc mục đã chọn.

CTRL+X

Sao chép văn bản đã chọn.

CTRL+C

Dán văn bản hoặc mục.

CTRL+V

Hiển thị bộ chọn ngày tháng đã chọn.

ALT+MŨI TÊN XUỐNG

Di chuyển đến đầu mục nhập.

HOME

Di chuyển đến cuối mục nhập.

END

Di chuyển một ký tự sang trái.

MŨI TÊN TRÁI

Di chuyển một ký tự sang phải.

MŨI TÊN PHẢI

Di chuyển một từ về bên trái.

CTRL+MŨI TÊN TRÁI

Di chuyển một từ về bên phải.

CTRL+MŨI TÊN PHẢI

Xóa bỏ một ký tự bên trái.

BACKSPACE

Xóa bỏ một ký tự bên phải.

DELETE

Xóa bỏ một từ bên trái.

CTRL+BACKSPACE

Xóa bỏ một từ bên phải.

CTRL+DELETE

Chèn biểu tượng euro.

CTRL+ALT+E

Chèn ngắt dòng.

SHIFT+ENTER

Chọn văn bản trong trường

Cách thực hiện

Nhấn

Chọn hoặc hủy bỏ chọn một ký tự sang trái.

SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Chọn hoặc hủy bỏ chọn một ký tự sang phải.

SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Chọn hoặc hủy bỏ chọn một từ sang trái.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI

Chọn hoặc hủy bỏ chọn một từ sang phải.

CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

Chọn từ điểm chèn đến đầu dòng.

SHIFT+HOME

Chọn từ điểm chèn đến cuối dòng.

SHIFT+END

Trong trường nhiều đường, chọn từ điểm chèn đến đầu mục nhập.

CTRL+SHIFT+HOME

Trong trường nhiều đường, chọn từ điểm chèn đến cuối mục nhập.

CTRL+SHIFT+END

Định dạng văn bản trong trường

Bạn có thể định dạng văn bản chỉ trong trường văn bản có hỗ trợ các định dạng và đồ họa ngoài văn bản.

Mẹo: Để nhanh chóng xác định xem một trường có trường văn bản có định dạng, hãy đặt điểm chèn trong trường. Nếu các nút trên thanh công cụ định dạng xuất hiện hoạt động thay vì mờ đi, thì trường là một trường văn bản có định dạng.

Cách thực hiện

Nhấn

Loại bỏ tất cả định dạng từ văn bản đã chọn.

CTRL+PHÍM CÁCH

Chèn siêu kết nối.

CTRL+K

Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng đậm từ văn bản đã chọn.

CTRL+B

Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng nghiêng từ văn bản đã chọn.

CTRL+I

Áp dụng hoặc loại bỏ gạch dưới văn bản đã chọn.

CTRL+U

Áp dụng hoặc loại bỏ gạch ngang chữ định dạng từ văn bản đã chọn.

ALT+SHIFT+K

Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng chỉ số trên từ văn bản đã chọn.

CTRL+SHIFT+=

Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng chỉ số dưới từ văn bản đã chọn.

CTRL+=

Sao chép định dạng từ văn bản được chọn.

CTRL+SHIFT+C

Áp dụng định dạng đã sao chép vào văn bản đã chọn.

CTRL+SHIFT+V

Áp dụng hoặc loại bỏ kiểu thường từ văn bản đã chọn.

CTRL+SHIFT+N

Áp dụng hoặc loại bỏ kiểu đầu đề 1 từ văn bản đã chọn.

ALT+CTRL+1

Áp dụng hoặc loại bỏ kiểu đầu đề 2 từ văn bản đã chọn.

ALT+CTRL+2

Áp dụng hoặc loại bỏ kiểu đầu đề 3 từ văn bản đã chọn.

ALT+CTRL+3

Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng danh sách gạch đầu dòng từ đoạn đã chọn.

CTRL+SHIFT+L

Thụt lề đoạn từ bên trái.

CTRL+M

Loại bỏ thụt lề đoạn từ bên trái.

CTRL+SHIFT+M

Căn đều đoạn đã chọn.

CTRL+J

Căn phải đoạn đã chọn.

CTRL+R

Căn giữa đoạn đã chọn.

CTRL+E

Căn trái đoạn đã chọn.

CTRL+L

Áp dụng một phông chữ cho văn bản đã chọn.

CTRL+SHIFT+F

Áp dụng một cỡ phông cho văn bản đã chọn.

CTRL+SHIFT+P

Tăng cỡ phông lên 2 điểm cho văn bản đã chọn.

CTRL + SHIFT +,

Giảm cỡ phông xuống 2 điểm cho văn bản đã chọn.

CTRL + SHIFT +.

Tăng cỡ phông lên 1 điểm cho văn bản đã chọn.

CTRL+]

Giảm cỡ phông xuống 1 điểm cho văn bản đã chọn.

CTRL+[

Mở ngăn tác vụ Phông.

CTRL+D

Làm việc với văn bản phải-qua-trái

Các phím lối tắt sau đây được kích hoạt chỉ khi bạn đã cài đặt ngôn ngữ dòng từ phải sang trái.

Cách thực hiện

Nhấn

Thay đổi hướng đoạn văn bản phải-sang-trái.

CTRL+SHIFT PHẢI

Thay đổi hướng đoạn văn sang trái sang phải.

CTRL+SHIFT TRÁI

Làm việc với bảng

Các phím lối tắt sau đây được kích hoạt chỉ trong trường văn bản có định dạng.

Mẹo: Để nhanh chóng xác định xem một trường có trường văn bản có định dạng, hãy đặt điểm chèn trong trường. Nếu các nút trên thanh công cụ định dạng xuất hiện hoạt động thay vì mờ đi, thì trường là một trường văn bản có định dạng.

Cách thực hiện

Nhấn

Thay đổi chiều rộng của cột ở bên trái mà không thay đổi chiều rộng của các cột khác.

Nhấn giữ phím SHIFT khi kéo con trỏ

Di chuyển giữa các ô liền kề.

Phím mũi tên (nhấn liên tục nếu các ô chứa văn bản)

Đổi kích cỡ tất cả các hàng hoặc cột đã chọn sang cùng chiều cao hoặc độ rộng.

Nhấn giữ ALT khi kéo con trỏ

Chọn nội dung của một ô trong bảng.

F2

Thực hiện việc sửa và lưu thay đổi

Cách thực hiện

Nhấn

Hoàn tác hành động cuối.

CTRL+Z

Làm lại hành động cuối.

CTRL+Y

Hiển thị lỗi xác thực dữ liệu tiếp theo.

CTRL+SHIFT+E

Hiển thị chi tiết về lỗi xác thực dữ liệu đã chọn.

CTRL+SHIFT+S

Kiểm tra chính tả.

F7

Hiển thị hộp thoại lưu dưới dạng .

SHIFT+F12

Lưu biểu mẫu.

CTRL+S

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×