Chọn tùy chọn Tự Sửa cho viết hoa, chính tả và ký hiệu

Chọn tùy chọn Tự Sửa cho viết hoa, chính tả và ký hiệu

Bạn có thể sử dụng tính năng Tự Sửa để sửa các lỗi đánh máy, lỗi viết hoa và các từ viết sai chính tả, đồng thời tự động chèn ký hiệu cũng như các đoạn văn bản khác. Theo mặc định, tính năng Tự Sửa sẽ sử dụng một danh sách chuẩn về các từ viết sai chính tả và ký hiệu thường gặp nhưng bạn cũng có thể sửa đổi các mục nhập trong danh sách này.

Lưu ý: Văn bản trong các siêu kết nối sẽ không được sửa tự động.

Tất cả tác vụ được mô tả trong bài viết này đều được thực hiện trên tab Tự Sửa.

Hộp thoại Tự Sửa

Trước tiên, mở tab ự Sửa bằng cách làm theo các hướng dẫn cho chương trình Office của bạn, và sau đó bấm vào tác vụ mà bạn muốn dưới đây.

Mở tab Tự Sửa trong chương trình Office của bạn

Tất cả chương trình ngoại trừ Outlook:

  • Bấm vàoTệp > Tùy chọn > Kiểm lỗi > Tùy chọn Tự Sửa.

    Truy nhập hộp thoại Tự Sửa

Outlook:

  • Bấm vào Tệp >Tùy chọn > Thư > Tùy chỉnh Trình soạn thảo > Kiểm lỗi > Tùy chọn Tự Sửa.

    Truy nhập hộp thoại Tự Sửa

Word, Excel, Access và PowerPoint:

  • Bấm vào Nút Microsoft Office Ảnh nút > Tùy chọn [Chương trình] > Kiểm lỗi > Tùy chọn Tự Sửa.

    Truy nhập hộp thoại Tự Sửa

Outlook:

  • Mở một mục thư, rồi bấm vào Nút Microsoft Office Ảnh nút > Tùy chọn Trình soạn thảo > Kiểm lỗi > Tùy chọn Tự Sửa.

    Truy nhập hộp thoại Tự Sửa

OneNote, Project, Publisher, và Visio:

  • Trên menu Công cụ, bấm vào Tùy chọn Tự Sửa.

    Truy nhập hộp thoại Tự Sửa

Bấm vào đầu đề bên dưới để biết thêm thông tin

Bạn có thể bật hoặc tắt nhiều tùy chọn khác nhau để tự động sửa viết hoa trên tab Tự Sửa.

Trên tab Tự Sửa, chọn hoặc bỏ chọn bất kỳ hộp kiểm nào sau đây:

  • Sửa HAi CHữ hoa ĐẦu

  • Viết hoa chữ cái đầu tiên của câu

  • Viết hoa chữ cái đầu tiên của các ô trong bảng (Không phải trong Excel hay OneNote)

  • Viết hoa tên của ngày

  • Sửa việc sử dụng nhầm phím cAPS LOCK

Bạn có thể chỉ định ngoại lệ đối với một vài quy tắc viết hoa. Các ngoại lệ bạn đặt sẽ áp dụng cho tất cả chương trình Office có hỗ trợ tính năng Tự Sửa, có nghĩa là mọi thay đổi của bạn với danh sách này trong một chương trình cũng ảnh hưởng đến các chương trình khác.

Trên tab Tự Sửa, bấm vào Ngoại lệ, rồi thực hiện một trong các thao tác sau:

  • Nếu bạn đã chọn hộp kiểm Sửa VIết HOa HAi CHữ CÁi ĐẦu và bạn muốn ngăn tính năng Tự Sửa sửa một từ cụ thể chứa cả chữ hoa và chữ thường (chẳng hạn như "IDs"), hãy bấm vào tab VIết HOa HAi CHữ CÁi ĐẦu.

    Để thêm một từ vào danh sách ngoại lệ, hãy nhập từ đó vào hộp, rồi bấm vào Thêm. Để xóa một từ, chọn từ đó, rồi bấm vào Xóa.

  • Nếu bạn đã chọn hộp kiểm Viết hoa chữ cái đầu tiên của câu và bạn muốn ngăn tính năng Tự Sửa viết hoa các từ theo sau một số từ viết tắt nhất định (chẳng hạn như "ch."), hãy bấm vào tab Chữ cái Đầu tiên.

    Để thêm một từ vào danh sách ngoại lệ, hãy nhập từ đó vào hộp, rồi bấm vào Thêm. Để xóa một từ, chọn từ đó, rồi bấm vào Xóa.

Lưu ý: Trong một số chương trình Office, bạn cũng có thể chọn hoặc xóa hộp kiểm Tự động thêm từ vào danh sách. Tùy chọn này có hiệu lực khi bạn đang chỉnh sửa một tệp hoặc một mục. Khi Tự Sửa thực hiện một chỉnh sửa không mong muốn, bạn có thể hoàn tác bằng cách nhấn Ctrl + Z. Nếu hộp kiểm Tự động thêm từ vào danh sách được chọn, các chỉnh sửa không mong muốn mà bạn hoàn tác sẽ được thêm vào danh sách các ngoại lệ.

Bạn có thể dùng tính năng Tự Sửa để làm những điều sau đây:

  • Tự động phát hiện và sửa những lỗi đánh máy hoặc từ viết sai chính tả – Ví dụ: nếu bạn nhâp teh rồi đến dấu cách, tính năng Tự Sửa sẽ tự động thay bằng the. Nếu bạn nhập This is theh ouse rồi đến dấu cách, tính năng Tự Sửa sẽ tự động thay bằng This is the house.

  • Chèn nhanh ký hiệu – Ví dụ: nhập (c) để chèn ©. Nếu danh sách các mục nhập Tự Sửa tích hợp sẵn không có những ký hiệu bạn muốn thì bạn có thể thêm mục nhập.

  • Chèn nhanh bất kỳ đoạn văn bản dài nào – Ví dụ: nếu bạn phải nhập nhiều lần một cụm từ như lợi nhuận đầu tư, bạn có thể thiết lập để chương trình tự động nhập cụm từ này khi bạn nhập lndt.

Toàn bộ những công dụng này của tính năng Tự Sửa đều được hỗ trợ bởi hai danh sách từ song song. Từ thứ nhất là từ bạn nhập, còn từ hoặc cụm từ thứ hai là nội dung mà chương trình sẽ tự động nhập để thay thế từ đó.

Danh sách Tự Sửa

Danh sách Tự Sửa áp dụng cho mọi chương trình Office có hỗ trợ tính năng Tự Sửa, nghĩa là khi bạn thêm hoặc xóa một từ khỏi danh sách trong một chương trình Office thì các chương trình Office còn lại cũng sẽ bị ảnh hưởng.

Bạn có thể thêm nhiều mục nhập cùng trỏ tới một văn bản "Bằng". Ví dụ: "bạn đa", "bạn đả" và "bạn đạ" đều có thể được thay thế bằng "bạn đã". Chỉ cần thêm một mục nhập riêng biệt cho mỗi thay đổi trong số này.

Quan trọng: Nếu Tự Sửa có vẻ như không hề hoạt động, hãy bảo đảm bạn đã chọn hộp kiểm Thay thế́ văn bản khi bạn nhập trên tab Tự Sửa.

Thêm, thay đổi hoặc xóa một mục nhập trên danh sách Tự Sửa

Để thêm mục nhập, hãy làm theo các bước sau:

  1. Đi đến tab Tự Sửa.

  2. Trong hộp Thay thế, hãy nhập từ hoặc cụm từ bạn thường viết sai chính tả — ví dụ, gõ thường.

  3. Trong hộp Với, nhập từ viết đúng chính tả — ví dụ, nhập thường.

  4. Bấm Thêm.

Để thay đổi văn bản thay thế cho một mục nhập, hãy chọn mục nhập đó trong danh sách các mục nhập, rồi nhập mục nhập mới vào hộp Bằng.

Để xóa một mục nhập, hãy chọn mục nhập đó trong danh sách, rồi bấm vào Xóa.

Lưu ý: Danh sách Ngoại lệ yêu cầu trình soát chính tả không được tự động thay thế các mục mà tính năng này cho là sai chính tả. Nếu một từ bị thay thế tự động và bạn xác nhận rằng từ đó không nằm trong danh sách Tự Sửa, hãy thêm từ đó vào danh sách Ngoại lệ để đảm bảo trình soát chính tả sẽ không tự động thay thế từ đó.

Nếu bạn muốn ngăn tất cả thay đổi và thay thế tự động do tính năng Tự Sửa tạo ra, hãy mở tab Tự Sửa, rồi:

  • Bỏ chọn toàn bộ hộp kiểm ở đầu tab để tắt tất cả tính năng viết hoa tự động.

  • Bỏ chọn hộpThay thế văn bản khi bạn nhập để tắt tất cả tính năng thay thế văn bản tự động.

Khi bạn cài đặt Microsoft Office, theo mặc định, tính năng Tự Sửa được đặt để cố gắng khớp và sửa một từ viết sai chính tả bằng một từ có trong từ điển chính được trình soát chính tả sử dụng. Tuy nhiên, nếu bạn muốn đảm bảo rằng tùy chọn này đã bật, hãy thực hiện như sau.

  1. Trên tab Tự Sửa, chọn Tự động sử dụng các đề xuất từ trình soát chính tả nếu chưa chọn tùy chọn này.

  2. Nếu bạn đã thực hiện thay đổi, hãy bấm vào OK để thay đổi có hiệu lực.

Để chèn nhanh một ký hiệu mà không cần truy nhập bất kỳ menu nào, gán một phím nhấn hoặc văn bản cho ký hiệu đó. Thao tác này đặc biệt tiện lợi nếu bạn định chèn ký hiệu thường xuyên mà không muốn phải thực hiện lệnh Ký hiệu trên dải băng mỗi lần chèn.

Các bước sẽ hơi khác nhau trong Excel hoặc PowerPoint so với Word, vì vậy bạn cần chọn sản phẩm mình đang sử dụng từ điều khiển thả xuống bên dưới:

  1. Ở tab Chèn, bấm vào Ký hiệu > Xem thêm Ký hiệu.

  2. Cuộn xuống danh sách, rồi bấm vào ký hiệu bạn muốn dùng.

    Mẹo: Hầu hết các ký hiệu thường dùng là một phần trong các bộ phông chữ Wingdings. Đặt phông chữ thành Wingdings trong hộp thoại Ký hiệu để tăng tốc tìm kiếm.

  3. Bấm vào Tự Sửa.

    Ký hiệu bạn chọn sẽ tự động xuất hiện trong hộp Với.

  4. Trong hộp Thay thế, nhập một từ hoặc cụm từ bạn muốn liên kết với ký hiệu dấu kiểm, ví dụ: nhập check1.

    Trong tab Tự Sửa, ở hộp Thay thế, nhập một từ hoặc cụm từ bạn muốn liên kết với ký hiệu dấu kiểm.
  5. Bấm vào Thêm > OK.

  6. Bất cứ khi nào bạn muốn sử dụng ký hiệu dấu kiểm bạn vừa định nghĩa, hãy nhập từ bạn đã sử dụng trong bước 5 để thêm ký hiệu.

Mẹo: Nếu ký tự được chèn không phải là ký tự bạn muốn, hãy thử tô sáng ký tự đã được chèn vào và chắc chắn rằng phông chữ của ký tự đó là Wingdings.

Trong Excel và PowerPoint, bạn phải chèn ký hiệu một lần, sao chép ký hiệu, rồi thêm quy tắc Tự Sửa. Khi đã hoàn tất bước 8 bên dưới, bạn có thể xóa ký hiệu đã chèn để tạo quy tắc, nếu muốn, vì vậy đừng lo lắng quá nhiều về vị trí bạn chèn ký hiệu.

  1. Ở tab Chèn, bấm vào Ký hiệu > Xem thêm Ký hiệu.

  2. Cuộn xuống danh sách, rồi bấm đúp vào ký hiệu bạn muốn sử dụng để chèn trong tệp. Đóng hộp thoại ký hiệu.

    Mẹo: Hầu hết các ký hiệu thường dùng là một phần trong các bộ phông chữ Wingdings. Đặt phông chữ thành Wingdings trong hộp thoại Ký hiệu để tăng tốc tìm kiếm.

  3. Chọn ký hiệu đã chèn trong sổ làm việc của bạn, rồi bấm Sao chép từ tab Trang đầu trên dải băng. (hoặc nhấn CTRL+C).

  4. Bấm vàoTệp > Tùy chọn > Kiểm lỗi >Tùy chọn Tự Sửa.

  5. Bấm hộp Với rồi nhấn CTRL+V để dán biểu tượng đã sao chép vào trường.

  6. Trong hộp Thay thế, nhập một từ hoặc cụm từ bạn muốn liên kết với ký hiệu, ví dụ: nhập check1.

    Trong tab Tự Sửa, ở hộp Thay thế, nhập một từ hoặc cụm từ bạn muốn liên kết với ký hiệu dấu kiểm.
  7. Bấm vào Thêm > OK.

  8. Bất cứ khi nào bạn muốn sử dụng ký hiệu dấu kiểm bạn vừa định nghĩa, nhập từ bạn đã sử dụng trong bước 7 để thêm ký hiệu.

Mẹo: Nếu ký tự được chèn không phải là ký tự bạn muốn, hãy thử tô sáng ký tự đã được chèn vào và chắc chắn rằng phông chữ của ký tự đó là Wingdings.

Xem Thêm

Kiểm tra chính tả và ngữ pháp trong một ngôn ngữ khác

Thêm hoặc chỉnh sửa từ trong từ điển kiểm tra chính tả

Đặt cấu hình hoặc tắt tính năng định dạng văn bản tự động (Tự Định dạng)

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×