Chèn và tính các phương trình toán học đơn giản trong OneNote 2016 cho Windows

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

Bạn không cần dùng tới máy tính để tìm đáp số cho những bài toán đơn giản. Bạn có thể ghi lại các phương trình toán học trong cuộc họp, hội thảo hoặc lớp học và OneNote có thể tính toán ngay đáp số cho bạn.

  1. Nhập phương trình bạn muốn tính toán. Ví dụ: nhập 95+83+416 để tính tổng các số 95, 83 và 416, hoặc SQRT(15) để tính căn bậc hai của 15.

  2. Sau phương trình, không cần nhập một khoảng trắng, hãy nhập dấu bằng (=), rồi nhấn Phím cách. Đáp số sẽ xuất hiện sau dấu bằng.

    Mẹo: 

    • Không được dùng dấu cách trong phương trình. Nhập các số, toán tử, hàm thành một chuỗi văn bản đơn và liên tục.

    • Mã hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường. Ví dụ, SQRT(3)=, sqrt(3)= hay Sqrt(3)= đều sẽ tính ra cùng đáp số.

    • Để tạo một dòng mới sau đáp số, hãy nhấn Enter (thay vì Phím cách) sau dấu bằng.

Nếu bạn chỉ muốn đáp số trong ghi chú của mình, sau khi tính toán xong, bạn có thể xóa phương trình trước đó. Đáp số sẽ được lưu lại trong ghi chú của bạn.

Ví dụ về các phép tính đơn giản

Dưới đây là một số ví dụ biểu thức toán học mà OneNote có thể tính toán.

  • Doanh thu trung bình tháng của một sản phẩm.    Ví dụ: nếu tổng doanh thu một năm là $215.000, hãy nhập $215.000/12= rồi nhấn Phím cách.

  • Tổng chi phí thanh toán hàng tháng.    Ví dụ: nhập 48*$129,99= rồi nhấn Phím cách để tính chi phí của 48 lần thanh toán hàng tháng với $129,99/lần thanh toán.

  • Sin của góc 30 độ.    Ví dụ: nhập sin(30)= rồi nhấn Phím cách.

  • Các phương trình toán học đầy đủ hơn.    Ví dụ: Nhập (6+7) / (4*sqrt(3))= rồi nhấn Phím cách để tính đáp số của (6+7) chia cho (4 lần căn bậc hai của 3).

Các toán tử số học được hỗ trợ

Bạn có thể dùng các toán tử sau đây trong phương trình của mình.

Toán tử

Ý nghĩa

Ví dụ

+ (dấu cộng)

Cộng

3+3

(dấu trừ)

Trừ
Âm

3-1
-1

* (dấu hoa thị)

Nhân

3*3

X (chữ hoa hoặc chữ thường)

Nhân

3x3

/ (dấu sổ chéo)

Chia

3/3

% (dấu phần trăm)

Phần trăm

20%

^ (dấu mũ)

Phép lũy thừa

3^2

! (chấm than)

Giai thừa

5!

Hàm lượng giác và toán học được hỗ trợ

Bạn có thể dùng hàm lượng giác và toán học trong bảng sau cho các phương trình của mình.

Ghi chú: Để tính một hàm, hãy nhập mã hàm (ví dụ: SQRT cho căn bậc hai) và theo sau là số, góc, hoặc các biến số trong dấu ngoặc như trong cột Cú pháp.

Hàm

Mô tả

Cú pháp

ABS

Trả về giá trị tuyệt đối của một số

ABS(number)

ACOS

Trả về arccosin của một số

ACOS(number)

ASIN

Trả về arcsin của một số

ASIN(number)

ATAN

Trả về arctang của một số

ATAN(number)

COS

Trả về cosin của một số

COS(number)

DEG

Chuyển đổi một góc (tính theo radian) sang độ

DEG(angle)

LN

Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số

LN(number)

LOG

Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số

LOG(number)

LOG2

Trả về lô-ga-rit cơ số 2 của một số

LOG2(number)

LOG10

Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số

LOG10(number)

MOD

Trả về phần nguyên của phép chia

(number)MOD(number)

PI

Trả về giá trị π ở dạng một hằng số

PI

PHI

Trả về giá trị Φ (tỷ lệ vàng)

PHI

PMT

Tính toán tiền trả nợ dựa trên lãi suất cố định, số lần trả cố định và giá trị hiện tại của tổng số tiền

PMT(rate;nper;pv)

RAD

Chuyển đổi một góc (tính theo độ) sang radian

RAD(angle)

SIN

Trả về sin của góc đã cho

SIN(angle)

SQRT

Trả về căn bậc hai dương

SQRT(number)

TAN

Trả về tang của một số

TAN(number)

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×