Các hàm Excel (theo thứ tự bảng chữ cái)

Bấm vào một chữ cái để tới hàm bắt đầu bằng chữ cái đó. Hoặc nhấn Ctrl+F để tìm hàm bằng cách nhập vài chữ cái đầu tiên hoặc nhập một từ mô tả. Để biết thông tin chi tiết về một hàm, hãy bấm vào tên hàm đó ở cột đầu tiên.

A B C D E F G H I J K L M

N O P Q R S T U V W X Y Z

Ghi chú  Dấu hiệu phiên bản cho biết phiên bản của Excel mà hàm được giới thiệu. Những hàm này không sẵn dùng trong những phiên bản cũ hơn.

Quan trọng  Kết quả được tính toán của công thức và một số hàm trang tính Excel có thể hơi khác biệt giữa máy tính chạy Windows sử dụng kiến trúc x86 hoặc x86-64 và máy tính chạy Windows RT sử dụng kiến trúc ARM. Tìm hiểu thêm về sự khác biệt.

Tên hàm

Kiểu và mô tả

Hàm ABS

Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị tuyệt đối của một số

Hàm ACCRINT

Tài chính:    Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi định kỳ

Hàm ACCRINTM

Tài chính:    Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn

Hàm ACOS

Toán học và lượng giác:    Trả về arccosin của một số

Hàm ACOSH

Toán học và lượng giác:    Trả về cosin hyperbolic nghịch đảo của một số

Hàm ACOT
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về arccotangent của một số

Hàm ACOTH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về dạng acrtang hyperbolic của một số

Hàm AGGREGATE

Toán học và lượng giác:    Trả về một giá trị tổng hợp trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu

Hàm ADDRESS

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về tham chiếu dưới dạng văn bản tới một ô đơn trong một trang tính

Hàm AMORDEGRC

Tài chính:    Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán bằng cách dùng hệ số khấu hao

Hàm AMORLINC

Tài chính:    Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán

Hàm AND

Lô-gic:    Trả về TRUE nếu tất cả các đối số là TRUE

Hàm ARABIC
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một số La Mã thành số Ả Rập, dưới dạng một số

Hàm AREAS

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số vùng trong một tham chiếu

Hàm ASC

Văn bản:    Thay đổi katakana hoặc chữ cái tiếng Anh có độ rộng đầy đủ (hai byte) trong chuỗi ký tự thành ký tự có nửa độ rộng (một byte)

Hàm ASIN

Toán học và lượng giác:    Trả về arcsin của một số

Hàm ASINH

Toán học và lượng giác:    Trả về sin hyperbolic nghịch đảo của một số

Hàm ATAN

Toán học và lượng giác:    Trả về arctangent của một số

Hàm ATAN2

Toán học và lượng giác:    Trả về arctang từ các tọa độ x và y

Hàm ATANH

Toán học và lượng giác:    Trả về tang hyperbolic nghịch đảo của một số

Hàm AVEDEV

Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các độ lệch tuyệt đối của các điểm dữ liệu từ trung bình của chúng

Hàm AVERAGE

Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó

Hàm AVERAGEA

Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Hàm AVERAGEIF

Thống kê:    Trả về giá trị trung bình (giá trị trung bình cộng) của tất cả các ô trong một phạm vi đáp ứng một tiêu chí đã cho

Hàm AVERAGEIFS

Thống kê:    Trả về trung bình (trung bình số học) của tất cả các ô thỏa mãn nhiều tiêu chí.

Hàm BAHTTEXT

Văn bản:    Chuyển đổi một số thành văn bản, bằng cách dùng định dạng tiền tệ ß (baht)

Hàm BASE

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một số thành bản trình bày dạng văn bản với cơ số đã cho (cơ số)

Hàm BESSELI

Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel được sửa đổi In(x)

Hàm BESSELJ

Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel Jn(x)

Hàm BESSELK

Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel được sửa đổi Kn(x)

Hàm BESSELY

Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel Yn(x)

Hàm BETADIST

Tương thích:    Trả về hàm phân bố lũy tích beta

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm BETA.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về hàm phân bố lũy tích beta

Hàm BETAINV

Tương thích:    Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm BETA.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định

Hàm BIN2DEC

Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang thập phân

Hàm BIN2HEX

Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang thập lục phân

Hàm BIN2OCT

Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang bát phân

Hàm BINOMDIST

Tương thích:    Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm BINOM.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ

Hàm BINOM.DIST.RANGE
Excel 2013

Thống kê:    Trả về xác suất của kết quả thử nghiệm bằng cách dùng phân bố nhị thức

Hàm BINOM.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn

Hàm BITAND
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về một "Bitwise And" của hai số

Hàm BITLSHIFT
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về một số giá trị được dịch sang trái bằng số bit dịch chuyển

Hàm BITOR
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về một bitwise OR của 2 số

Hàm BITRSHIFT
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về một số giá trị được chuyển sang phải bằng số bit dịch chuyển

Hàm BITXOR
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về một bitwise "Exclusive Or" của hai số

Hàm CALL

Bổ trợ và Tự động:    Gọi một thủ tục trong một thư viện liên kết động hoặc nguồn mã

Hàm CEILING

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa

Hàm CEILING.MATH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa

Hàm CEILING.PRECISE

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số thành số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa. Bất kể dấu của số, số sẽ được làm tròn lên.

Hàm CELL

Thông tin:    Trả về các thông tin về định dạng, vị trí hoặc nội dung của một ô

Ghi chú  Hàm này không khả dụng trong Excel Online.

Hàm CHAR

Văn bản:    Trả về ký tự được xác định bởi số mã

Hàm CHIDIST

Tương thích:    Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm CHIINV

Tương thích:    Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm CHITEST

Tương thích:    Trả về kiểm định tính độc lập

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm CHISQ.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích

Hàm CHISQ.DIST.RT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Hàm CHISQ.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích

Hàm CHISQ.INV.RT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Hàm CHISQ.TEST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về kiểm định tính độc lập

Hàm CHOOSE

Tham chiếu và tra cứu:    Chọn một giá trị từ một danh sách các giá trị

Hàm CLEAN

Văn bản:    Loại bỏ tất cả ký tự không thể in ra khỏi văn bản

Hàm CODE

Văn bản:    Trả về một mã số cho ký tự đầu tiên trong một chuỗi văn bản

Hàm COLUMN

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số cột của một tham chiếu

Hàm COLUMNS

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số lượng các cột trong một tham chiếu

Hàm COMBIN

Toán học và lượng giác:    Trả về số lượng các kết hợp cho một số đối tượng đã cho

Hàm COMBINA
Excel 2013

Toán học và lượng giác:   
Trả về số lượng các kết hợp với tần suất lặp cho một số mục đã cho

Hàm COMPLEX

Kỹ thuật:    Chuyển đổi các hệ số thực và ảo thành số phức

Hàm CONCATENATE

Văn bản:    Nối một số mục văn bản vào một mục văn bản

Hàm CONFIDENCE

Tương thích:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm CONFIDENCE.NORM
Excel 2010

Thống kê:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể

Hàm CONFIDENCE.T
Excel 2010

Thống kê:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể bằng cách dùng phân bố t Student

Hàm CONVERT

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số từ hệ thống đo lường này sang hệ thống đo lường khác

Hàm CORREL

Thống kê:    Trả về hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu

Hàm COS

Toán học và lượng giác:    Trả về cosin của một số

Hàm COSH

Toán học và lượng giác:    Trả về cosin hyperbolic của một số

Hàm COT
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về dạng cosin hyperbolic của một số

Hàm COTH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:   Trả về cotang của một góc

Hàm COUNT

Thống kê:    Đếm có bao nhiêu số nằm trong danh sách các đối số

Hàm COUNTA

Thống kê:    Đếm có bao nhiêu giá trị nằm trong danh sách các đối số

Hàm COUNTBLANK

Thống kê:    Đếm số lượng ô trống trong phạm vi

Hàm COUNTIF

Thống kê:    Đếm số ô trống trong phạm vi đáp ứng tiêu chí được cho

Hàm COUNTIFS

Thống kê:    Đếm số ô trong phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí

Hàm COUPDAYBS

Tài chính:    Trả về số ngày từ lúc bắt đầu kỳ hạn phiếu lãi đến ngày thanh toán

Hàm COUPDAYS

Tài chính:    Trả về số ngày trong kỳ hạn phiếu lãi có chứa ngày thanh toán

Hàm COUPDAYSNC

Tài chính:    Trả về số ngày từ ngày thanh toán đến ngày phiếu lãi kế tiếp

Hàm COUPNCD

Tài chính:    Trả về ngày phiếu lãi kế tiếp sau ngày thanh toán

Hàm COUPNUM

Tài chính:    Trả về số phiếu lãi có thể thanh toán giữa ngày thanh toán và ngày đáo hạn

Hàm COUPPCD

Tài chính:    Trả về ngày phiếu lãi trước đó trước ngày thanh toán

Hàm COVAR

Tương thích:    Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm COVARIANCE.P
Excel 2010

Thống kê:    Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch

Hàm COVARIANCE.S
Excel 2010

Thống kê:    Trả về hiệp phương sai mẫu, trung bình của các độ lệch tích cho mỗi cặp điểm dữ liệu trong hai tập dữ liệu

Hàm CRITBINOM

Tương thích:    Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm CSC
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về cosecant của một góc

Hàm CSCH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về cosec hyperbolic của một góc

Hàm CUBEKPIMEMBER

Cube:    Trả về tên, thuộc tính và thước đo chỉ số hiệu suất then chốt (KPI) và hiển thị tên và thuộc tính trong ô. KPI là một số đo có thể định lượng được, chẳng hạn như lãi gộp hàng tháng hoặc doanh số hàng quý của nhân viên, dùng để theo dõi hiệu suất của một tổ chức.

Hàm CUBEMEMBER

Cube:    Trả về một phần tử hoặc một bộ từ khối. Dùng để xác thực rằng phần tử hoặc bộ tồn tại trong khối.

Hàm CUBEMEMBERPROPERTY

Cube:    Trả về giá trị của thuộc tính phần tử trong khối. Dùng để xác thực rằng tên phần tử tồn tại trong khối và trả về thuộc tính được xác định cho phần tử này.

Hàm CUBERANKEDMEMBER

Cube:    Trả về phần tử thứ n hoặc được xếp hạng trong một bộ. Dùng để trả về một hoặc các thành phần trong một bộ, chẳng hạn như nhân viên kinh doanh đứng đầu hoặc 10 học sinh đứng đầu.

Hàm CUBESET

Cube:    Xác định một tập hợp phần tử được tính hoặc bộ bằng cách gửi một tập hợp biểu thức đến khối trên máy chủ, tạo tập hợp rồi trả tập hợp đó về Microsoft Office Excel.

Hàm CUBESETCOUNT

Cube:    Trả về số mục trong một tập hợp.

Hàm CUBEVALUE

Cube:    Trả về giá trị tổng hợp từ một khối.

Hàm CUMIPMT

Tài chính:    Trả về tiền lãi lũy tích được trả giữa hai kỳ

Hàm CUMPRINC

Tài chính:    Trả về tiền vốn lũy tích được trả cho một khoản vay giữa hai kỳ hạn

Hàm DATE

Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của một ngày cụ thể

Hàm DATEDIF

Ngày và giờ:    Tính toán số ngày, tháng hoặc năm giữa hai ngày. Hàm này rất hữu ích trong các công thức khi bạn cần tính toán độ tuổi.

Hàm DATEVALUE

Ngày và giờ:    Chuyển đổi ngày tháng trong mẫu văn bản thành số sê-ri

Hàm DAVERAGE

Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị trung bình của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DAY

Ngày và giờ:    Chuyển đổi số tuần tự thành một ngày của tháng

Hàm DAYS
Excel 2013

Ngày và giờ:    Trả về số ngày giữa hai ngày

Hàm DAYS360

Ngày và giờ:    Tính toán số ngày giữa hai ngày dựa trên một năm 360 ngày

Hàm DB

Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn cụ thể bằng cách dùng phương pháp giảm dần cố định

Hàm DBCS
Excel 2013

Văn bản:    Thay đổi katakana hoặc chữ cái tiếng Anh có nửa độ rộng (một byte) trong chuỗi ký tự thành ký tự có độ rộng đầy đủ (hai byte)

Hàm DCOUNT

Cơ sở dữ liệu:    Đếm các ô có chứa các số trong một cơ sở dữ liệu

Hàm DCOUNTA

Cơ sở dữ liệu:    Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu

Hàm DDB

Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một khoảng thời gian được xác định bằng cách dùng phương pháp giảm dần kép hoặc phương pháp khác mà bạn xác định

Hàm DEC2BIN

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành nhị phân

Hàm DEC2HEX

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành thập lục phân

Hàm DEC2OCT

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành bát phân

Hàm DECIMAL
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một đại diện dạng văn bản của một số trong một cơ số được cho thành một số thập phân

Hàm DEGREES

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi radian sang độ

Hàm DELTA

Kỹ thuật:    Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau không

Hàm DEVSQ

Thống kê:    Trả về tổng bình phương độ lệch

Hàm DGET

Cơ sở dữ liệu:    Trích từ một cơ sở dữ liệu một bản ghi khớp với các tiêu chí cụ thể

Hàm DISC

Tài chính:    Trả về mức chiết khấu cho một chứng khoán

Hàm DMAX

Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị tối đa từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DMIN

Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị tối thiểu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DOLLAR

Văn bản:    Chuyển đổi một số thành văn bản, sử dụng định dạng tiền tệ $ (đô-la)

Hàm DOLLARDE

Tài chính:    Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện dưới dạng phân số, thành một giá đôla, được thể hiện dưới dạng số thập phân

Hàm DOLLARFR

Tài chính:    Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện dưới dạng số thập phân, thành một giá đôla, được thể hiện dưới dạng phân số

Hàm DPRODUCT

Cơ sở dữ liệu:    Nhân các giá trị trong một trường cụ thể của các bản ghi khớp với các tiêu chí trong cơ sở dữ liệu

Hàm DSTDEV

Cơ sở dữ liệu:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DSTDEVP

Cơ sở dữ liệu:    Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DSUM

Cơ sở dữ liệu:    Thêm các số vào cột trường của các bản ghi trong cơ sở dữ liệu khớp với tiêu chí

Hàm DURATION

Tài chính:    Trả về khoảng thời gian hàng năm của chứng khoán được thanh toán tiền lãi định kỳ

Hàm DVAR

Cơ sở dữ liệu:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm DVARP

Cơ sở dữ liệu:    Tính phương sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Hàm EDATE

Ngày và giờ:    Trả về số sê-ri của một ngày trước hoặc sau ngày bắt đầu một số tháng đã xác định

Hàm EFFECT

Tài chính:    Trả về lãi suất hàng năm có hiệu lực

Hàm ENCODEURL
Excel 2013

Web:    Trả về chuỗi mã URL

Ghi chú  Hàm này không khả dụng trong Excel Online.

Hàm EOMONTH

Ngày và giờ:    Trả về số sê-ri của ngày cuối cùng trong tháng trước hoặc sau một số tháng cụ thể

Hàm ERF

Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi

Hàm ERF.PRECISE
Excel 2010

Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi

Hàm ERFC

Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi bổ sung

Hàm ERFC.PRECISE
Excel 2010

Kỹ thuật:    Trả về hàm ERF bổ sung được tích hợp giữa x và vô cực

Hàm ERROR.TYPE

Thông tin:    Trả về một số tương ứng với một loại lỗi

Hàm EUROCONVERT

Bổ trợ và Tự động:    Chuyển đổi một số thành đồng euro, chuyển đổi một số từ đồng euro thành một đồng tiền thành viên euro, hoặc chuyển đổi một số từ một đồng tiền thành viên euro thành một đồng tiền khác bằng cách dùng đồng euro làm trung gian (tam giác).

Hàm EVEN

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên đến một số nguyên chẵn gần nhất

Hàm EXACT

Văn bản:    Kiểm tra xem hai giá trị văn bản có giống nhau không

Hàm EXP

Toán học và lượng giác:    Trả về e lũy thừa của một số đã cho

Hàm EXPON.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố hàm mũ

Hàm EXPONDIST

Tương thích:    Trả về phân bố hàm mũ

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm FACT

Toán học và lượng giác:    Trả về thừa số của một số

Hàm FACTDOUBLE

Toán học và lượng giác:    Trả về thừa số kép của một số

Hàm FALSE

Lô-gic:    Trả về giá trị lô-gic FALSE

Hàm F.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố xác suất F

Hàm FDIST

Tương thích:    Trả về phân bố xác suất F

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm F.DIST.RT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố xác suất F

Hàm FILTERXML
Excel 2013

Web:    Trả về dữ liệu cụ thể từ nội dung XML bằng cách dùng XPath đã xác định

Ghi chú  Hàm này không khả dụng trong Excel Online.

Hàm FIND, FINDB

Văn bản:    Tìm giá trị văn bản trong một văn bản khác (phân biệt chữ hoa, chữ thường)

Hàm F.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F

Hàm F.INV.RT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F

Hàm FINV

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F

Hàm FISHER

Thống kê:    Trả về chuyển đổi Fisher

Hàm FISHERINV

Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của chuyển đổi Fisher

Hàm FIXED

Văn bản:    Định dạng một số thành văn bản có số các chữ số thập phân cố định

Hàm FLOOR

Tính tương thích:    Làm tròn số xuống, tiến tới không

Ghi chú  Trong Excel 2007 và Excel 2010, đây là một hàm Toán học và lượng giác.

Hàm FLOOR.MATH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa

Hàm FLOOR.PRECISE

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số thành số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa. Bất kể dấu của số, số sẽ được làm tròn lên.

Hàm FORECAST

Thống kê:    Trả về một giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính

Hàm FORMULATEXT
Excel 2013

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về công thức với tham chiếu đã cho dưới dạng văn bản

Hàm FREQUENCY

Thống kê:    Trả về phân bố tần suất dưới dạng một mảng dọc

Hàm F.TEST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về kết quả của kiểm tra F-test

Hàm FTEST

Tính tương thích:    Trả về kết quả của kiểm tra F-test

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm FV

Tài chính:    Trả về giá trị tương lai của một khoản đầu tư

Hàm FVSCHEDULE

Tài chính:    Trả về giá trị tương lai của tiền vốn ban đầu sau khi áp dụng một chuỗi mức lãi gộp

Hàm GAMMA
Excel 2013

Thống kê:    Trả về giá trị hàm Gamma

Hàm GAMMA.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố gamma

Hàm GAMMADIST

Tương thích:    Trả về phân bố gamma

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm GAMMA.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma

Hàm GAMMAINV

Tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm GAMMALN

Thống kê:    Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)

Hàm GAMMALN.PRECISE
Excel 2010

Thống kê:    Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)

Hàm GAUSS
Excel 2013

Thống kê:    Trả về 0,5 thấp hơn phân bố lũy tích thường chuẩn hóa

Hàm GCD

Toán học và lượng giác:    Trả về ước số chung lớn nhất

Hàm GEOMEAN

Thống kê:    Trả về trung bình hình học

Hàm GESTEP

Kỹ thuật:    Kiểm tra xem một số có lớn hơn một giá trị ngưỡng hay không

Hàm GETPIVOTDATA
Excel 2010

Bổ trợ và Tự động:    Trả về dữ liệu được lưu trữ trong báo cáo PivotTable

Hàm GROWTH

Thống kê:    Trả về các giá trị dọc theo xu hướng hàm mũ

Hàm HARMEAN

Thống kê:    Trả về trung bình điều hòa

Hàm HEX2BIN

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành nhị phân

Hàm HEX2DEC

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành thập phân

Hàm HEX2OCT

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành bát phân

Hàm HLOOKUP

Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu trong hàng trên cùng của một mảng và trả về giá trị của ô được chỉ báo

Hàm HOUR

Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số sê-ri thành một giờ

Hàm HYPERLINK

Tham chiếu và tra cứu:    Tạo một lối tắt hoặc bước nhảy để mở một tài liệu lưu giữ trên một máy chủ mạng, mạng nội bộ, hoặc Internet

Hàm HYPGEOM.DIST

Thống kê:    Trả về phân bố siêu bội

Hàm HYPGEOMDIST

Tương thích:    Trả về phân bố siêu bội

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm IF

Lô-gic:    Xác định một phép kiểm tra lô-gic cần thực hiện

Hàm IFERROR

Lô-gic:    Trả về một giá trị mà bạn xác định nếu một công thức đánh giá một lỗi, nếu không, trả về kết quả của công thức

Hàm IFNA
Excel 2013

Lô-gic:    Trả về giá trị mà bạn xác định nếu biểu thức giải quyết thành #N/A, nếu không trả về kết quả của biểu thức

Hàm IMABS

Kỹ thuật:    Trả về giá trị tuyệt đối (các mô-đun) của một số phức

Hàm IMAGINARY

Kỹ thuật:    Chuyển đổi hệ số ảo thành số phức

Hàm IMARGUMENT

Kỹ thuật:    Trả về theta tham đối, một góc được thể hiện bằng các radian

Hàm IMCONJUGATE

Kỹ thuật:    Trả về số liên hợp của một số phức

Hàm IMCOS

Kỹ thuật:    Trả về cosin của một số phức

Hàm IMCOSH
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về cosin hyperbolic của một số phức

Hàm IMCOT
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về cotang của một số phức

Hàm IMCSC
Excel 2013

Kỹ thuật:   Trả về cosec của một số phức

Hàm IMCSCH
Excel 2013

Kỹ thuật:   Trả về cosec hyperbolic của một số phức

Hàm IMDIV

Kỹ thuật:    Trả về thương số của hai số phức

Hàm IMEXP

Kỹ thuật:    Trả về số mũ của một số phức

Hàm IMLN

Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số phức

Hàm IMLOG10

Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số phức

Hàm IMLOG2

Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit cơ số 2 của một số phức

Hàm IMPOWER

Kỹ thuật:    Trả về một số phức lũy thừa nguyên

Hàm IMPRODUCT

Kỹ thuật:    Trả về tích của các số phức

Hàm IMREAL

Kỹ thuật:    Trả về hệ số thực của một số phức

Hàm IMSEC
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về sec của một số phức

Hàm IMSECH
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về sec hyperbolic của một số phức

Hàm IMSIN

Kỹ thuật:    Trả về sin của một số phức

Hàm IMSINH
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về sin hyperbolic của một số phức

Hàm IMSQRT

Kỹ thuật:    Trả về căn bậc hai của một số phức

Hàm IMSUB

Kỹ thuật:    Trả về chênh lệch giữa hai số phức

Hàm IMSUM

Kỹ thuật:    Trả về tổng của các số phức

Hàm IMTAN
Excel 2013

Kỹ thuật:    Trả về tang của một số phức

Hàm INDEX

Tham chiếu và tra cứu:    Dùng một chỉ mục để chọn một giá trị từ một tham chiếu hoặc mảng

Hàm INDIRECT

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về một tham chiếu được biểu thị bởi một giá trị văn bản

Hàm INFO

Thông tin:    Trả về thông tin về môi trường hoạt động hiện tại

Ghi chú  Hàm này không khả dụng trong Excel Online.

Hàm INT

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống đến một số nguyên gần nhất

Hàm INTERCEPT

Thống kê:    Trả về đoạn cắt của đường hồi quy tuyến tính

Hàm INTRATE

Tài chính:    Trả về lãi suất cho một chứng khoán được đầu tư toàn bộ

Hàm IPMT

Tài chính:    Trả về thanh toán lãi cho một khoản đầu tư trong một kỳ hạn đã cho

Hàm IRR

Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ cho các chuỗi dòng tiền mặt

Hàm ISBLANK

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị trống

Hàm ISERR

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào ngoại trừ #N/A

Hàm ISERROR

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào

Hàm ISEVEN

Thông tin:    Trả về TRUE nếu số là số chẵn

Hàm ISFORMULA
Excel 2013

Thông tin:    Trả về TRUE nếu có một tham chiếu đến một ô có chứa một công thức

Hàm ISLOGICAL

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lô-gic

Hàm ISNA

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lỗi #N/A

Hàm ISNONTEXT

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị không phải là văn bản

Hàm ISNUMBER

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là số

Hàm ISODD

Thông tin:    Trả về TRUE nếu số là số lẻ

Hàm ISREF

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một tham chiếu

Hàm ISTEXT

Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là văn bản

Hàm ISO.CEILING
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về một số được làm tròn lên đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa

Hàm ISOWEEKNUM
Excel 2013

Ngày và giờ   Trả về số của số tuần ISO của năm cho một ngày đã cho

Hàm ISPMT

Tài chính:    Tính tiền lãi được trả trong một kỳ hạn đã xác định của một khoản đầu tư

Hàm JIS

Văn bản:   Thay đổi các ký tự (một byte) nửa độ rộng trong chuỗi thành các ký tự (hai byte) độ rộng đầy đủ

Hàm KURT

Thống kê:    Trả về độ lồi của tập dữ liệu

Hàm LARGE

Thống kê:    Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập dữ liệu

Hàm LCM

Toán học và lượng giác:    Trả về bội số chung nhỏ nhất

Hàm LEFT, LEFTB

Văn bản:    Trả về các ký tự ngoài cùng bên trái từ giá trị văn bản

Hàm LEN, LENB

Văn bản:    Trả về số ký tự trong một chuỗi văn bản

Hàm LINEST

Thống kê:    Trả về các tham số của một xu hướng tuyến tính

Hàm LN

Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số

Hàm LOG

Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit của một số cho một cơ số đã xác định

Hàm LOG10

Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số

Hàm LOGEST

Thống kê:    Trả về các tham số của một xu hướng hàm mũ

Hàm LOGINV

Tương thích:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố lũy tích lô-ga-rit

Hàm LOGNORM.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích

Hàm LOGNORMDIST

Tương thích:    Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích

Hàm LOGNORM.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố lũy tích lô-ga-rit

Hàm LOOKUP

Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu các giá trị trong một vectơ hoặc mảng

Hàm LOWER

Văn bản:    Chuyển đổi văn bản thành chữ thường

Hàm MATCH

Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu các giá trị trong một tham chiếu hoặc mảng

Hàm MAX

Thống kê:    Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số

Hàm MAXA

Thống kê:    Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic

Hàm MDETERM

Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị xác định ma trận của một mảng

Hàm MDURATION

Tài chính:    Trả lại khoảng thời gian sửa đổi theo Macauley cho chứng khoán với mệnh giá giả định 100 USD

Hàm MEDIAN

Thống kê:    Trả về số trung vị của các số đã cho

Hàm MID, MIDB

Văn bản:    Trả về một số ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản bắt đầu tại vị trí mà bạn xác định

Hàm MIN

Thống kê:    Trả về giá trị tối thiểu trong danh sách các đối số

Hàm MINA

Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic

Hàm MINUTE

Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một phút

Hàm MINVERSE

Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị nghịch đảo ma trận của một mảng

Hàm MIRR

Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ mà tại đó các dòng tiền tích cực và tiêu cực được tính toán ở các mức khác nhau

Hàm MMULT

Toán học và lượng giác:    Trả về tích ma trận của hai mảng

Hàm MOD

Toán học và lượng giác:    Trả về số dư của phép chia

Hàm MODE

Tương thích:    Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm MODE.MULT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về một mảng dọc của các giá trị thường xảy ra nhất, hoặc các giá trị lặp lại trong một mảng hoặc phạm vi dữ liệu

Hàm MODE.SNGL
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu

Hàm MONTH

Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một tháng

Hàm MROUND

Toán học và lượng giác:    Trả về một số được làm tròn thành một bội số mong muốn

Hàm MULTINOMIAL

Toán học và lượng giác:    Trả về đa thức của một tập số

Hàm MUNIT
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về ma trận đơn vị hoặc hướng đã xác định

Hàm N

Thông tin:    Trả về một giá trị được chuyển đổi thành một số

Hàm NA

Thông tin:    Trả về giá trị lỗi #N/A

Hàm NEGBINOM.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố nhị thức âm

Hàm NEGBINOMDIST

Tương thích:    Trả về phân bố nhị thức âm

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm NETWORKDAYS

Ngày và giờ:    Trả về số ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày

Hàm NETWORKDAYS.INTL
Excel 2010

Ngày và giờ:    Trả về số ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần

Hàm NOMINAL

Tài chính:    Trả về lãi suất danh nghĩa hàng năm

Hàm NORM.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố lũy tích chuẩn

Hàm NORMDIST

Tương thích:    Trả về phân bố lũy tích chuẩn

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm NORMINV

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn

Hàm NORM.INV
Excel 2010

Tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm NORM.S.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa

Hàm NORMSDIST

Tương thích:    Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm NORM.S.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa

Hàm NORMSINV

Tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm NOT

Lô-gic:    Đảo ngược lô-gic của đối số của nó

Hàm NOW

Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày và thời gian hiện tại

Hàm NPER

Tài chính:    Trả về số kỳ hạn cho một khoản đầu tư

Hàm NPV

Tài chính:    Trả về giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư dựa trên một chuỗi các dòng tiền định kỳ và một mức chiết khấu

Hàm NUMBERVALUE
Excel 2013

Văn bản    Chuyển đổi văn bản thành số theo cách độc lập bản địa

Hàm OCT2BIN

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành nhị phân

Hàm OCT2DEC

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành thập phân

Hàm OCT2HEX

Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành thập lục phân

Hàm ODD

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên đến một số nguyên lẻ gần nhất

Hàm ODDFPRICE

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ

Hàm ODDFYIELD

Tài chính:    Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ

Hàm ODDLPRICE

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ cuối lẻ

Hàm ODDLYIELD

Tài chính:    Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ cuối lẻ

Hàm OFFSET

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về một phần bù tham chiếu từ một tham chiếu đã cho

Hàm OR

Lô-gic:    Trả về TRUE nếu bất kỳ đối số nào là TRUE

Hàm PDURATION
Excel 2013

Tài chính:   Trả về số chu kỳ được yêu cầu bởi một khoản đầu tư để đạt đến một giá trị đã xác định

Hàm PEARSON

Thống kê:    Trả về hệ số tương quan mômen tích Pearson

Hàm PERCENTILE.EXC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi, tại đó k nằm trong phạm vi 0..1, loại trừ

Hàm PERCENTILE.INC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi

Hàm PERCENTILE

Tương thích:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm PERCENTRANK.EXC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về thứ hạng của một giá trị trong một tập dữ liệu dưới dạng phần trăm (không bao gồm 0..1) của tập dữ liệu

Hàm PERCENTRANK.INC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu

Hàm PERCENTRANK

Tương thích:    Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm PERMUT

Thống kê:    Trả về số hoán vị của số đối tượng đã cho

Hàm PERMUTATIONA
Excel 2013

Thống kê:    Trả về số lượng các hoán vị của một số đối tượng (có lặp lại) có thể được chọn từ tổng số đối tượng

Hàm PHI
Excel 2013

Thống kê:    Trả về giá trị của hàm mật độ cho một phân bố thường tiêu chuẩn

Hàm PHONETIC

Văn bản:    Trích các ký tự ngữ âm (furigana) từ một chuỗi văn bản

Hàm PI

Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị pi

Hàm PMT

Tài chính:    Trả về thanh toán định kỳ cho một niên kim

Hàm POISSON.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố Poisson

Hàm POISSON

Tương thích:    Trả về phân bố Poisson

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm POWER

Toán học và lượng giác:    Trả về kết quả của một số lũy thừa

Hàm PPMT

Tài chính:    Trả về số tiền thanh toán trên tiền vốn cho một khoản đầu tư cho một kỳ hạn đã cho

Hàm PRICE

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi định kỳ

Hàm PRICEDISC

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán được chiết khấu

Hàm PRICEMAT

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi khi đáo hạn

Hàm PROB

Thống kê:    Trả về xác suất mà các giá trị trong phạm vi nằm giữa hai giới hạn

Hàm PRODUCT

Toán học và lượng giác:    Nhân các đối số của nó

Hàm PROPER

Văn bản:    Viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ trong một giá trị văn bản

Hàm PV

Tài chính:    Trả về giá trị hiện tại của một khoản đầu tư

Hàm QUARTILE

Tương thích:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm QUARTILE.EXC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu, dựa trên các giá trị phân vị từ 0..1, loại trừ

Hàm QUARTILE.INC
Excel 2010

Thống kê:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu

Hàm QUOTIENT

Toán học và lượng giác:    Trả về phần nguyên của phép chia

Hàm RADIANS

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi độ sang radian

Hàm RAND

Toán học và lượng giác:    Trả về số ngẫu nhiên giữa 0 và 1

Hàm RANDBETWEEN

Toán học và lượng giác:    Trả về số ngẫu nhiên giữa các số bạn xác định

Hàm RANK.AVG
Excel 2010

Thống kê:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số

Hàm RANK.EQ
Excel 2010

Thống kê:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số

Hàm RANK

Tương thích:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm RATE

Tài chính:    Trả về lãi suất trên mỗi kỳ hạn của một niên kim

Hàm RECEIVED

Tài chính:    Trả về số lượng nhận được khi tới hạn cho chứng khoán đầu tư đầy đủ

Hàm REGISTER.ID

Bổ trợ và Tự động:    Trả về ID đăng ký của thư viện nối kết động (DLL) đã xác định hoặc tài nguyên mã đã đăng ký trước

Hàm REPLACE, REPLACEB

Văn bản:    Thay thế các ký tự trong văn bản

Hàm REPT

Văn bản:    Lặp lại văn bản với số lần đã cho

Hàm RIGHT, RIGHTB

Văn bản:    Trả về các ký tự ngoài cùng bên phải từ giá trị văn bản

Hàm ROMAN

Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi chữ số Ả Rập sang La Mã dưới dạng văn bản

Hàm ROUND

Toán học và lượng giác:    Làm tròn một số thành số chữ số đã xác định

Hàm ROUNDDOWN

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống, tiến tới không

Hàm ROUNDUP

Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên, xa khỏi không

Hàm ROW

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số hàng của một tham chiếu

Hàm ROWS

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số hàng trong một tham chiếu

Hàm RRI
Excel 2013

Tài chính:    Trả về một lãi suất tương đương cho sự tăng trưởng của một khoản đầu tư

Hàm RSQ

Thống kê:    Trả về bình phương hệ số tương quan mômen tích Pearson

Hàm RTD

Tham chiếu và tra cứu:    Truy xuất dữ liệu thời gian thực từ một chương trình có hỗ trợ tự động hóa COM

Hàm SEARCH, SEARCHB

Văn bản:    Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác (không phân biệt chữ hoa, chữ thường)

Hàm SEC
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về sec của một góc

Hàm SECH
Excel 2013

Toán học và lượng giác:    Trả về sec hyperbolic của một góc

Hàm SECOND

Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một giây

Hàm SERIESSUM

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng chuỗi lũy thừa theo công thức

Hàm SHEET
Excel 2013

Thông tin:    Trả về số trang tính của trang tính được tham chiếu

Hàm SHEETS
Excel 2013

Thông tin:    Trả về số lượng các trang trong một tham chiếu

Hàm SIGN

Toán học và lượng giác:    Trả về dấu hiệu của một số

Hàm SIN

Toán học và lượng giác:    Trả về sin của góc đã cho

Hàm SINH

Toán học và lượng giác:    Trả về sin hyperbolic của một số

Hàm SKEW

Thống kê:    Trả về độ xiên của phân bố

Hàm SKEW.P
Excel 2013

Thống kê:    Trả về độ xiên của phân bố dựa trên tổng thể: đặc trưng mức độ mất đối xứng của phân bố xung quanh trung bình của nó

Hàm SLN

Tài chính:    Trả về khấu hao đều của tài sản cho một kỳ hạn

Hàm SLOPE

Thống kê:    Trả về độ dốc của đường hồi quy tuyến tính

Hàm SMALL

Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập dữ liệu

Hàm SQL.REQUEST

Bổ trợ và Tự động:    Kết nối với nguồn dữ liệu bên ngoài và chạy một truy vấn từ một trang tính, sau đó trả về kết quả như là một mảng mà không cần lập trình macro

Hàm SQRT

Toán học và lượng giác:    Trả về căn bậc hai dương

Hàm SQRTPI

Toán học và lượng giác:    Trả về căn bậc hai (số * pi)

Hàm STANDARDIZE

Thống kê:    Trả về giá trị chuẩn hóa

Hàm STDEV

Tương thích:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu

Hàm STDEV.P
Excel 2010

Thống kê:    Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể

Hàm STDEV.S
Excel 2010

Thống kê:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu

Hàm STDEVA

Thống kê:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Hàm STDEVP

Tương thích:    Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm STDEVPA

Thống kê:    Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Hàm STEYX

Thống kê:    Trả về lỗi thông thường của giá trị y ước đoán cho mỗi giá trị x trong hồi quy

Hàm SUBSTITUTE

Văn bản:    Thay văn bản mới cho văn bản cũ trong một chuỗi văn bản

Hàm SUBTOTAL

Toán học và lượng giác:    Trả về một tổng phụ trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu

Hàm SUM

Toán học và lượng giác:    Thêm các đối số của nó

Hàm SUMIF

Toán học và lượng giác:    Thêm các ô được xác định bởi một tiêu chí đã cho

Hàm SUMIFS

Toán học và lượng giác:    Thêm các ô trong một phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí

Hàm SUMPRODUCT

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng tích của các cấu phần mảng tương ứng

Hàm SUMSQ

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng bình phương của các đối số

Hàm SUMX2MY2

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng chênh lệch bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng

Hàm SUMX2PY2

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng của tổng bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng

Hàm SUMXMY2

Toán học và lượng giác:    Trả về tổng bình phương của các chênh lệch của các giá trị tương ứng trong hai mảng

Hàm SYD

Tài chính:    Trả về số khấu hao tổng cả năm của tài sản cho một kỳ hạn đã xác định

Hàm T

Văn bản:    Chuyển đổi các đối số của nó thành văn bản

Hàm TAN

Toán học và lượng giác:    Trả về tang của một số

Hàm TANH

Toán học và lượng giác:    Trả về tang hyperbolic của một số

Hàm TBILLEQ

Tài chính:    Trả về lợi tức trái phiếu đổi ngang cho trái phiếu Kho bạc

Hàm TBILLPRICE

Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD cho trái phiếu Kho bạc

Hàm TBILLYIELD

Tài chính:    Trả lại lợi tức cho trái phiếu Kho bạc

Hàm T.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student

Hàm T.DIST.2T
Excel 2010

Thống kê:    Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student

Hàm T.DIST.RT
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố t Student

Hàm TDIST

Tương thích:    Trả về phân bố t Student

Hàm TEXT

Văn bản:    Định dạng một số và chuyển đổi số đó thành văn bản

Hàm TIME

Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của một thời gian cụ thể

Hàm TIMEVALUE

Ngày và giờ:    Chuyển đổi giờ trong mẫu văn bản thành số sê-ri

Hàm T.INV
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị t của phân bố t Student dưới dạng một hàm của xác suất và bậc tự do

Hàm T.INV.2T
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student

Hàm TINV

Tương thích:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student

Hàm TODAY

Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự ngày của hôm nay

Hàm TRANSPOSE

Tham chiếu và tra cứu:    Trả về hoán đổi của một mảng

Hàm TREND

Thống kê:    Trả về các giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính

Hàm TRIM

Văn bản:    Loại bỏ các khoảng trắng khỏi văn bản

Hàm TRIMMEAN

Thống kê:    Trả về trung bình phần bên trong của tập dữ liệu

Hàm TRUE

Lô-gic:    Trả về giá trị lô-gic TRUE

Hàm TRUNC

Toán học và lượng giác:    Rút ngắn số thành số nguyên

Hàm T.TEST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student

Hàm TTEST

Tương thích:    Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm TYPE

Thông tin:    Trả về một số biểu thị loại dữ liệu của một giá trị

Hàm UNICHAR
Excel 2013

Văn bản:    Trả về ký tự Unicode là các tham chiếu bởi giá trị số thức đã cho

Hàm UNICODE
Excel 2013

Văn bản:    Trả về số (điểm mã) tương ứng với ký tự đầu tiên của văn bản

Hàm UPPER

Văn bản:    Chuyển đổi văn bản thành chữ hoa

Hàm VALUE

Văn bản:    Chuyển đổi một đối số văn bản thành một số

Hàm VAR

Tương thích:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm VAR.P
Excel 2010

Thống kê:    Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể

Hàm VAR.S
Excel 2010

Thống kê:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu

Hàm VARA

Thống kê:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Hàm VARP

Tương thích:    Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm VARPA

Thống kê:    Tính phương sai dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Hàm VDB

Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn đã xác định hoặc kỳ hạn một phần bằng cách dùng phương pháp giảm dần

Hàm VLOOKUP

Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu trong cột thứ nhất của một mảng và di chuyển qua hàng để trả về giá trị của một ô

Hàm WEBSERVICE
Excel 2013

Web:    Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web.

Ghi chú  Hàm này không khả dụng trong Excel Online.

Hàm WEEKDAY

Ngày và giờ:    Chuyển đổi số tuần tự thành một ngày của tuần

Hàm WEEKNUM

Ngày và giờ:    Chuyển đổi số sê-ri thành một số biểu thị cho vị trí theo dạng số thức của một tuần trong một năm

Hàm WEIBULL

Tương thích:    Tính phương sai dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Hàm WEIBULL.DIST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về phân bố Weibull

Hàm WORKDAY

Ngày và giờ:    Trả về số sê-ri của một ngày trước hoặc sau một số ngày làm việc đã xác định

Hàm WORKDAY.INTL
Excel 2010

Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày trước hay sau một số ngày làm việc được xác định bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần

Hàm XIRR

Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ của một lịch biểu dòng tiền mặt không nhất thiết phải theo định kỳ

Hàm XNPV

Tài chính:    Trả về giá hiện tại thuần của một lịch biểu dòng tiền mặt không nhất thiết phải theo định kỳ

Hàm XOR
Excel 2013

Lô-gic:    Trả về một OR riêng lô-gic của tất cả các đối số

Hàm YEAR

Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một năm

Hàm YEARFRAC

Ngày và giờ:    Trả về phần của năm thể hiện cho số ngày trọn vẹn tính từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc

Hàm YIELD

Tài chính:    Trả về lợi tức trên chứng khoán trả lãi định kỳ

Hàm YIELDDISC

Tài chính:    Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán giảm giá; ví dụ, một trái phiếu Kho bạc

Hàm YIELDMAT

Tài chính:    Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn

Hàm Z.TEST
Excel 2010

Thống kê:    Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z

Hàm ZTEST

Tương thích:    Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z

Ghi chú  Trong Excel 2007, đây là một hàm Thống kê.

Đầu Trang

Áp dụng Cho: Excel 2016 Preview, Excel Starter, Excel 2013, Excel Online, Excel 2007, Excel 2016 for Mac, Excel for Mac 2011, Excel 2010



Thông tin này có hữu ích không?

Không

Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

255 ký tự còn lại

Để bảo vệ sự riêng tư của bạn, vui lòng không đưa thông tin liên hệ trong phản hồi của bạn. Xem xét chính sách về quyền riêng tư.

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Tài nguyên hỗ trợ

Thay đổi ngôn ngữ