Các hàm Scalar của ODBC

Microsoft Access SQL hỗ trợ việc sử dụng cú pháp được xác định ODBC cho hàm vô hướng trong một truy vấn Pass-through chạy trên Microsoft SQL Server. Ví dụ, để trả về tất cả các hàng mà giá trị tuyệt đối của thay đổi trong giá của một chứng khoán lớn hơn năm, hãy sử dụng truy vấn sau đây:

SELECT DailyClose, DailyChange FROM DailyQuote
WHERE {fn ABS(DailyChange)} > 5

Để biết mô tả về các đối số và một lời giải thích đầy đủ về cú pháp thoát để bao gồm các hàm trong một câu lệnh SQL, hãy xem hàm scalar.

Các hàm ODBC scalar theo thể loại

Một tập hợp con của các hàm văn bản được hỗ trợ. Bảng sau đây liệt kê các hàm ODBC scalar và các hàm Access tương đương nếu có.

Hàm ODBC (Phiên bản ODBC)

Hàm Access

ASCII (ODBC 1,0)

Hàm ASC

BIT_LENGTH (3,0)

(Không có tương đương)

CHAR (ODBC 1,0)

Hàm Chr

CONCAT (ODBC 1,0)

(Sử dụng toán tử ký tự dấu và (&)

CHÊNH LỆCH (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

CHÈN (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

LCASE (ODBC 1,0)

Hàm LCase

BÊN TRÁI (ODBC 1,0)

Hàm Left

ĐỘ DÀI (ODBC 1,0)

Hàm Len

ĐỊNH VỊ (ODBC 1,0)

Hàm InStr

LTRIM (ODBC 1,0)

Các hàm LTrim, RTrim và Trim

OCTET_LENGTH (ODBC 3,0) (không có hàm tương đương)

(Không có tương đương)

VỊ TRÍ (ODBC 3,0)

Hàm InStr

LẶP LẠI (ODBC 1,0)

Hàm string

THAY THẾ (ODBC 1,0)

Hàm Replace

BÊN PHẢI (ODBC 1,0)

Hàm Right

RTRIM (ODBC 1,0)

Các hàm LTrim, RTrim và Trim

SOUNDEX (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

DẤU CÁCH (ODBC 2,0)

Hàm string

CHUỖI CON (ODBC 1,0)

Hàm Mid

UCASE (ODBC 1,0)

Hàm UCase

Một tập hợp con của các hàm toán học được hỗ trợ. Bảng sau đây liệt kê các hàm ODBC scalar và các hàm Access tương đương nếu có.

Hàm ODBC (Phiên bản ODBC)

Hàm Access

ABS (ODBC 1,0)

Hàm Abs

ACOS (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

ASIN (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

TRẦN NHÀ (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

ATAN (ODBC 1,0)

Hàm Atn

ATAN2 (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

COS (ODBC 1,0)

Hàm Cos

COT (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

ĐỘ (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

EXP (ODBC 1,0)

Hàm Exp

FLOOR (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

MOD (ODBC 1,0)

(Dùng toán tử MOD)

NHẬT KÝ (ODBC 1,0)

Hàm Log

LOG10 (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

PI (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

POWER (ODBC 2,0)

Hàm Exp

RADIAN (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

RAND (ODBC 1,0)

Hàm Rnd

ROUND (ODBC 2,0)

Hàm Round

DẤU (ODBC 1,0)

Hàm Sgn

SIN (ODBC 1,0)

Hàm Sin

SQRT (ODBC 1,0)

Hàm Sqr

TAN (ODBC 1,0)

Hàm tan

TRUNCATE (ODBC 2,0)

(Không có tương đương)

Một tập hợp con của các hàm ngày/thời gian được hỗ trợ. Bảng sau đây liệt kê các hàm ODBC scalar và các hàm Access tương đương nếu có.

Hàm ODBC (Phiên bản ODBC)

Hàm Access

CURDATE (ODBC 1,0)

Hàm Date

CURTIME (ODBC 1,0)

Hàm Time

CURRENT_DATE (ODBC 3,0)

Hàm Date

CURRENT_TIME (ODBC 3,0)

Hàm Time

CURRENT_TIMESTAMP (ODBC 3,0)

Hàm Time

DAYNAME (ODBC 2,0)

Hàm WeekdayName

DAYOFMONTH (ODBC 1,0)

Hàm Day

DAYOFWEEK (ODBC 1,0)

Hàm Weekday

DAYOFYEAR (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

TRÍCH XUẤT (ODBC 3,0)

Hàm DatePart

GIỜ (ODBC 1,0)

Hàm Hour

PHÚT (ODBC 1,0)

Hàm Minute

THÁNG (ODBC 1,0)

Hàm Month

MONTHNAME (ODBC 2,0)

Hàm Month

BÂY GIỜ (ODBC 1,0)

Hàm Now

QUÝ (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

THỨ HAI (ODBC 1,0)

Hàm Second

THÊM TIMESTAMPADD (ODBC 2,0)

Hàm DateAdd

TIMESTAMPDIFF (ODBC 2,0)

Hàm DateDiff

TUẦN (ODBC 1,0)

(Không có tương đương)

NĂM (ODBC 1,0)

Hàm Year

Một tập hợp con của các hàm chuyển đổi được hỗ trợ. Bảng sau đây liệt kê các hàm ODBC scalar và các hàm Access tương đương nếu có.

Hàm ODBC

Hàm Access

CONVERT

Các hàm chuyển đổi kiểu

Lưu ý    Chuỗi literals có thể được chuyển đổi thành các kiểu dữ liệu sau đây: SQL_FLOAT, SQL_DOUBLE, SQL_NUMERIC, SQL_INTEGER, SQL_REAL, SQL_SMALLINT, SQL_VARCHAR và SQL_DATETIME. Để chuyển đổi một chuỗi thành tiền tệ, hãy sử dụng SQL_FLOAT. Để biết thêm thông tin, hãy xem chức năng chuyển đổi kiểu dữ liệu rõ ràng.

Lưu ý:  Trang này được dịch tự động nên có thể chứa các lỗi về ngữ pháp hoặc nội dung không chính xác. Mục đích của chúng tôi là khiến nội dung này trở nên hữu ích với bạn. Cho chúng tôi biết thông tin này có hữu ích hay không? Dưới đây là bài viết bằng tiếng Anh để bạn tham khảo..​

Phát triển kỹ năng Office của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×