Access 2007 dành riêng từ và ký hiệu

Quan trọng:  Bài viết này là dịch máy, hãy xem tuyên bố miễn trừ trách nhiệm. Bạn hãy tìm phiên bản tiếng Anh của bài viết này tại đây để tham khảo.

"Riêng từ" là từ và ký hiệu có nghĩa cụ thể để Microsoft Office Access 2007 hoặc công cụ cơ sở dữ liệu Access. Nếu bạn sử dụng riêng từ hoặc ký hiệu để đặt tên cho một trường trong bảng, truy nhập cảnh báo bạn rằng từ được dành riêng và bạn có thể gặp lỗi khi tham chiếu đến trường.

Bạn cũng có thể gặp phải lỗi nếu bạn sử dụng một từ dành riêng để đặt tên cho một điều khiển, đối tượng hoặc một biến số. Thông báo lỗi bạn nhận được không nhất thiết phải cho bạn biết rằng một từ dành riêng là nguyên nhân của vấn đề. Kết quả, có thể thật khó khăn để xác định những điều cần phải thay đổi. Ví dụ, truy nhập có thể hiển thị một thông báo tương tự như các thao tác sau:

Trình hướng dẫn này không thể để xem trước báo cáo của bạn, có thể vì một bảng bằng báo cáo của bạn bị khóa riêng.

Nếu một từ dành riêng đang được dùng, bạn có thể tránh thông báo lỗi bằng xung quanh mỗi lần xuất hiện của word với dấu ngoặc vuông ([]). Tuy nhiên, giải pháp tốt nhất là thay đổi tên cho một từ nonreserved.

Ghi chú: Không phải là thực tế cung cấp danh sách tất cả các từ riêng, chẳng hạn như tên hàm dựng sẵn hoặc tên người dùng đã xác định. Nếu bạn đặt tham chiếu đến một thư viện kiểu, một thư viện đối tượng hoặc điều khiển ActiveX, thư viện đó riêng từ có riêng từ trong cơ sở dữ liệu của bạn.

Mẹo: Trong Access 2010, bộ dựng biểu thức có IntelliSense, để bạn có thể thấy những gì đối số biểu thức của bạn yêu cầu.

Trong bài viết này

Truy nhập dành riêng từ

Biểu tượng truy nhập dành riêng

Truy nhập cơ sở dữ liệu từ công cụ dành riêng

Truy nhập dành riêng từ

-A

THÊM

ALL

Chữ và số

THAY ĐỔI

AND

ANY

Ứng dụng

AS

ASC

Trợ giúp

AUTOINCREMENT

Avg

-B

GIỮA

NHỊ PHÂN

BIT

BOOLEAN

BẰNG

BYTE

-C

CHAR, KÝ TỰ

CỘT

CompactDatabase

RÀNG BUỘC

Bộ chứa

Count

PHẢN ĐỐI

TẠO

CreateDatabase

CreateField

CreateGroup

CreateIndex

CreateObject

CreateProperty

CreateRelation

CreateTableDef

CreateUser

CreateWorkspace

TIỀN TỆ

CurrentUser

-D

CƠ SỞ DỮ LIỆU

DATE

NGÀY GIỜ

DELETE

DESC

Mô tả

KHÔNG CHO PHÉP

RIÊNG BIỆT

DISTINCTROW

Tài liệu

GÕ ĐÚP

THẢ

-E

Hồi báo

Khác

End

EQV

Lỗi

EXISTS

Thoát

-F

FALSE

Trường, trường

FillCache

NỔI, FLOAT4, FLOAT8

NGOẠI

Biểu mẫu, biểu mẫu

FROM

Đầy đủ

HÀM

-G

CHUNG

GetObject

GetOption

GotoPage

NHÓM

GROUP BY

GUID

-H

HAVING

-Tôi

Không hoạt động

IEEEDOUBLE, IEEESINGLE

Nếu

IGNORE

IMP

IN

INDEX

Chỉ mục, chỉ mục

NỐI TRONG

INSERT

InsertText

SỐ NGUYÊN, SỐ NGUYÊN, INTEGER1, INTEGER2, INTEGER4

VÀO

-J

GIA NHẬP

-K

KHÓA

-L

LastModified

LEFT

Mức

Chẳng hạn như

LÔ-GIC, LÔ-GIC 1

DÀI, LONGBINARY, MỜ

-M

Macro

Khớp

Max, Min, hàm Mod

BẢN GHI NHỚ

Mô-đun

TIỀN

Di chuyển

-N

Tên

NewPassword

KHÔNG

Không

Ghi chú

GIÁ TRỊ NULL

SỐ, SỐ

-O

Đối tượng

OLEOBJECT

TẮT

BẬT

OpenRecordset

TÙY CHỌN

HOẶC

THỨ TỰ

Hướng

Ngoài

OWNERACCESS

-P

Tham số

THAM SỐ

Một phần

PHẦN TRĂM

PIVOT

CHÍNH

QUY TRÌNH

Thuộc tính

-HỎI

Truy vấn

Truy vấn

Thoát khỏi

-R

REAL

Phương pháp tính toán

Tập bản ghi

THAM CHIẾU

Làm mới

RefreshLink

RegisterDatabase

Quan hệ

Vẽ lại

RepairDatabase

Báo cáo

Báo cáo

Truy vấn lại

RIGHT

-S

MÀN HÌNH

PHẦN

SELECT

THIẾT LẬP

SetFocus

SetOption

NGẮN

DUY NHẤT

SMALLINT

MỘT SỐ

SQL

StDev, StDevP

CHUỖI

Sum

-T

BẢNG

TableDef, TableDefs

TableID

VĂN BẢN

THỜI GIAN, DẤU THỜI GIAN

TRÊN CÙNG

BIẾN ĐỔI

TRUE

Loại

-U

UNION

DUY NHẤT

CẬP NHẬT

NGƯỜI DÙNG

-V

VALUE

GIÁ TRỊ

Var, VarP

VARBINARY, VARCHAR

-W

ĐỊA ĐIỂM

VỚI

Workspace

-X

Xor

-Y

Năm

YESNO

Đầu trang

Biểu tượng truy nhập dành riêng

Biểu tượng sau đây không phải được sử dụng như một phần của tên trường hoặc như là một phần của một tên đối tượng:

.

/

*

;

:

!

#

&

-

?

"

'

$

%

Đầu trang

Truy nhập cơ sở dữ liệu từ công cụ dành riêng

Công cụ cơ sở dữ liệu Access chạy trong chế độ khác nhau, tùy thuộc vào việc nó được gọi là từ Access, dữ liệu truy nhập đối tượng, Microsoft OLE nhà cung cấp cho công cụ cơ sở dữ liệu Access, hoặc trình điều khiển Microsoft Access ODBC. Nó có thể chạy trong chế độ ANSI hoặc -ANSI chế độ (Phồn thể).

Vì sử dụng các phương thức hai kết quả trong hai bộ riêng từ hơi khác một chút, truy vấn dùng từ dành riêng có thể làm việc trong một chế độ và không thành công trong chế độ khác.

Sau đây là một danh sách các từ riêng để tránh khi chọn tên mã định danh.

-A

TUYỆT ĐỐI

HÀNH ĐỘNG

THÊM

ADMINDB

ALL

PHÂN PHỐI

CHỮ VÀ SỐ

THAY ĐỔI

AND

ANY

ĐƯỢC

AS

ASC

KHẲNG ĐỊNH

AT

ỦY QUYỀN

AUTOINCREMENT

AVG

-B

CÙNG DẢI

BẮT ĐẦU

GIỮA

NHỊ PHÂN

BIT

BIT_LENGTH

BNOT

BOR

CẢ HAI

BXOR

BẰNG

BYTE

-C

XÓA XẾP TẦNG

BỊ XẾP TẦNG

TRƯỜNG HỢP

CAST

DANH MỤC

CHAR

CHARACTER

CHAR_LENGTH

CHARACTER_LENGTH

KIỂM TRA

ĐÓNG

KẾT HỢP LẠI

THU THẬP ĐỐI CHIẾU

ĐỐI CHIẾU

CỘT

XÁC NHẬN

COMP

NÉN

KẾT NỐI

KẾT NỐI

RÀNG BUỘC

RÀNG BUỘC

BỘ CHỨA

TIẾP TỤC

CHUYỂN ĐỔI

TƯƠNG ỨNG

COUNT

PHẢN ĐỐI

TẠO

CREATEDB

CHÉO

TIỀN TỆ

HIỆN TẠI

CURRENT_DATE

CURRENT_TIME

CURRENT_TIMESTAMP

CURRENT_USER

CON CHẠY

-D

CƠ SỞ DỮ LIỆU

DATE

NGÀY GIỜ

DAY

DEALLOCATE

Thg12

DECIMAL

KHAI BÁO

MẶC ĐỊNH

DEFERRABLE

TRÌ HOÃN

DELETE

DESC

MÔ TẢ

MÔ TẢ

CHẨN ĐOÁN

KHÔNG CHO PHÉP

NGẮT KẾT NỐI

RIÊNG BIỆT

TÊN MIỀN

GÕ ĐÚP

THẢ

-E

KHÁC

END

KẾT THÚC TRƯỚC

THOÁT

NGOẠI TRỪ

NGOẠI LỆ

EXCLUSIVECONNECT

TRƯỚC

THỰC HIỆN

EXISTS

BÊN NGOÀI

TRÍCH XUẤT

-F

FALSE

TẢI

ĐẦU TIÊN

FLOAT

FLOAT4

FLOAT8

CHO

NGOẠI

TÌM THẤY

FROM

ĐẦY ĐỦ

-G

CHUNG

NHẬN

TOÀN CẦU

ĐI

ĐI TỚI

CẤP GIẤY PHÉP

NHÓM

GUID

-H

HAVING

HOUR

-Tôi

ĐỊNH DANH

IEEEDOUBLE

IEEESINGLE

IGNORE

Hình ảnh

NGAY LẬP TỨC

ININDEX

CHỈ BÁO

CÓ THỂ KẾ THỪA

LÚC ĐẦU

NỐI TRONG

NHẬP

KHÔNG PHÂN BIỆT THƯỜNG

INSERT

INT

SỐ NGUYÊN

INTEGER1

INTEGER2

INTEGER4

GIAO NHAU

KHOẢNG THỜI GIAN

VÀO

ĐỘC LẬP

-J

GIA NHẬP

-K

KHÓA

-L

NGÔN NGỮ

CUỐI CÙNG

HÀNG ĐẦU

LEFT

MỨC

CHẲNG HẠN NHƯ

CỤC BỘ

LÔ-GIC

LÔ-GIC 1

LONG

LONGBINARY

LONGCHAR

MỜ

LOWER

-M

MATCH

MAX

BẢN GHI NHỚ

MIN

MINUTE

MÔ-ĐUN

TIỀN

MONTH

-N

TÊN

QUỐC GIA

TỰ NHIÊN

NCHAR

TIẾP THEO

KHÔNG

NOT

GHI CHÚ

GIÁ TRỊ NULL

NULLIF

NUMBER

NUMERIC

-O

ĐỐI TƯỢNG

OCTET_LENGTH

OFOLEOBJECT

ONONLY

MỞ

TÙY CHỌN

ORORDER

NGOÀI

ĐẦU RA

TRÙNG LẶP

OWNERACCESS

-P

BÀN PHÍM

THAM SỐ

MỘT PHẦN

MẬT KHẨU

PHẦN TRĂM

PIVOT

VỊ TRÍ

ĐỘ CHÍNH XÁC

CHUẨN BỊ

GIỮ NGUYÊN

CHÍNH

TRƯỚC KHI

ĐẶC QUYỀN

PROC

QUY TRÌNH

CÔNG CỘNG

-HỎI

-R

ĐỌC

REAL

THAM CHIẾU

TƯƠNG ĐỐI

HẠN CHẾ

THU HỒI

RIGHT

QUAY LUI

ROWS

-S

SƠ ĐỒ

DI CHUYỂN

SECOND

PHẦN

SELECT

SELECTSCHEMA

SELECTSECURITY

PHIÊN LÀM VIỆC

SESSION_USER

THIẾT LẬP

NGẮN

DUY NHẤT

KÍCH CỠ

SMALLINT

MỘT SỐ

KHOẢNG TRỐNG

SQL

SQLCODE

SQLERROR

SQLSTATE

CHUỖI

CHUỖI CON

SUM

SYSTEM_USER

-T

BẢNG

TABLEID

TẠM THỜI

VĂN BẢN

SAU ĐÓ

TIME

TIMESTAMP

TIMEZONE_HOUR

TIMEZONE_MINUTE

ĐỂ

TRÊN CÙNG

DẤU

GIAO DỊCH

BIẾN ĐỔI

DỊCH

DỊCH THUẬT

TRIM

TRUE

-U

UNION

DUY NHẤT

UNIQUEIDENTIFIER

KHÔNG XÁC ĐỊNH

CẬP NHẬT

UPDATEIDENTITY

UPDATEOWNER

UPDATESECURITY

UPPER

SỬ DỤNG

NGƯỜI DÙNG

SỬ DỤNG

-V

VALUE

GIÁ TRỊ

VARBINARY

VARCHAR

BIẾN ĐỔI

DẠNG XEM

-W

Khi

BẤT CỨ KHI NÀO

ĐỊA ĐIỂM

VỚI

LÀM VIỆC

VIẾT

-X

-Y

YEAR

YESNO

-Z

VÙNG

Đầu trang

Ghi chú: Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Dịch Máy: Bài viết này do một hệ thống máy tính dịch mà không có sự can thiệp của con người. Microsoft cung cấp những bản dịch máy này để giúp người dùng không nói tiếng Anh hiểu nội dung về các sản phẩm, dịch vụ và công nghệ của Microsoft. Do bài viết này được dịch máy nên có thể có các lỗi về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp.

Phát triển các kỹ năng của bạn
Khám phá nội dung đào tạo
Sở hữu tính năng mới đầu tiên
Tham gia Người dùng nội bộ Office

Thông tin này có hữu ích không?

Cảm ơn phản hồi của bạn!

Cảm ơn bạn đã phản hồi! Để trợ giúp tốt hơn, có lẽ chúng tôi sẽ kết nối bạn với một trong những nhân viên hỗ trợ Office của chúng tôi.

×